6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
倍賞美津子
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Ibaraki, Japan
- Danh sách thực hiện
- 124 tác phẩm
Tiểu sử
Mitsuko Baisho (born 22 November 1946 in Ibaraki Prefecture, Japan) is a noted Japanese actress, whose most internationally known work has been for director Shohei Imamura, from 1979 up to the director's final film in 2002. Baisho has also been in films of Akira Kurosawa.
She also won the awards for best actress at the 10th Hochi Film Award for Love Letter and Ikiteru uchi ga hana nano yo shindara sore made yo to sengen.She also won the award for best supporting actress at the 8th Hochi Film Award for The Geisha and at the 22nd Hochi Film Award for Tokyo Lullaby. Her sister is actress-singer Chieko Baisho.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Thế Thân
7.7
Phim điện ảnh
Mộng
7.5
Phim điện ảnh
楢山節考
7.5
Phim điện ảnh
Trả Thù Là Nghề Của Chàng
6.9
Phim điện ảnh
うなぎ
6.4
Phim điện ảnh
11’09”01 – September 11
8.3
Truyền hình
半沢直樹
7.7
Truyền hình
Làng Ăn Thịt Người
6.6
Phim điện ảnh
赤い橋の下のぬるい水
7.0
Phim điện ảnh
人斬り
7.1
Phim điện ảnh
逆噴射家族
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
7.0
Phim điện ảnh
Những Sợi Chỉ
6.2
Phim điện ảnh
君よ憤怒の河を渉れ
6.1
Phim điện ảnh
雲霧仁左衛門
6.1
Phim điện ảnh
大奥 男女逆転
6.2
Phim điện ảnh
ええじゃないか
Danh sách phim đã đóng 124
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | UNDERGIRL Phim điện ảnh | |
| 2025 | 晴れたらいいね Phim điện ảnh | Sae Yukino |
| 2024 | 52ヘルツのクジラたち Phim điện ảnh | Sachie Muranaka |
| 2023 | 友情 ~平尾誠二と山中伸弥 『最後の一年』~ Phim điện ảnh | |
| 2023 | 犬神家の一族 Truyền hình | Setsuko (2 tập) |
| 2022 | Làng Ăn Thịt Người Truyền hình | Gin Gotô (7 tập) |
| 2022 | 異動辞令は音楽隊! Phim điện ảnh | Sachiko Naruse |
| 2022 | 六本木クラス Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | やんごとなき一族 Truyền hình | Yasuko Miyama (12 tập) |
| 2021 | 護られなかった者たちへ Phim điện ảnh | Kei Tōshima |
| 2021 | 川のほとりで Truyền hình | (6 tập) |
| 2020 | 天使にリクエストを~人生最後の願い~ Truyền hình | Kazuko Sato (5 tập) |
| 2020 | Những Sợi Chỉ Phim điện ảnh | Setsuko Murata |
| 2019 | TWO WEEKS Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 名探偵・明智小五郎 Truyền hình | Koumoto Keiko (2 tập) |
| 2019 | 母を亡くした時、僕は遺骨を食べたいと思った。 Phim điện ảnh | Akiko |
| 2018 | 悪魔が来りて笛を吹く Phim điện ảnh | |
| 2018 | ブラックペアン Truyền hình | Harue Tokai (10 tập) |
| 2018 | CINEMA FIGHTERS / シネマファイターズ Phim điện ảnh | Miyuki |
| 2018 | Snowman Phim điện ảnh | Miyuki (old) |
| 2017 | 君に捧げるエンブレム Phim điện ảnh | Takajo Waka |
| 2016 | 望郷 Phim điện ảnh | (segment "Mikan no hana") |
| 2016 | あやしい彼女 Phim điện ảnh | Katsu Seyama |
| 2016 | Der grosse Sommer Phim điện ảnh | Masako |
| 2015 | 下町ロケット Truyền hình | (10 tập) |
| 2015 | 磁石男2015 Phim điện ảnh | |
| 2015 | ORANGE~1.17 命懸けで闘った消防士の魂の物語~ Phim điện ảnh | |
| 2014 | 宮本武蔵 Truyền hình | Otsu (2 tập) |
| 2014 | 時は立ちどまらない Phim điện ảnh | Iku Hamaguchi |
| 2013 | 人生がときめく片づけの魔法 Phim điện ảnh | Harue Fujishima |
| 2013 | 半沢直樹 Truyền hình | Natsuko Hane (10 tập) |
| 2013 | TAKE FIVE~俺たちは愛を盗めるか~ Truyền hình | Mysterious Woman (10 tập) |
| 2012 | 遅咲きのヒマワリ~ボクの人生、リニューアル~ Truyền hình | Ikuko Omura (1 tập) |
| 2012 | Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình | Yoshino Ushio (1 tập) |
| 2012 | 莫逆家族 バクギャクファミーリア Phim điện ảnh | Donbaa |
| 2012 | ブラックボード〜時代を戦った教師たち〜 Truyền hình | Ryoko Yokote, Yokote Ryoko (1 tập) |
| 2012 | 市長死す Phim điện ảnh | |
| 2012 | 梅ちゃん先生 Truyền hình | 下村正枝 (156 tập) |
| 2011 | ロック ~わんこの島~ Phim điện ảnh | |
| 2011 | デンデラ Phim điện ảnh | Masari Shiina |
| 2010 | 一枚のハガキ Phim điện ảnh | Chiyo Morikawa, the Mother-in-Law |
| 2010 | 大奥 男女逆転 Phim điện ảnh | Yorinobu Mizuno |
| 2010 | 龍馬伝 Truyền hình | (48 tập) |
| 2009 | のんちゃん のり弁 Phim điện ảnh | Fumiyo Hara |
| 2009 | ニセ札 Phim điện ảnh | Kageko Sada |
| 2008 | 最後の戦犯 Phim điện ảnh | |
| 2008 | ぐるりのこと。 Phim điện ảnh | Namiko Yoshida |
| 2008 | ラスト・フレンズ Truyền hình | Chinatsu Aida (11 tập) |
| 2007 | 東京タワー オカンとボクと、時々、オトン Truyền hình | Eiko Nakagawa (11 tập) |
| 2006 | Huyền Thoại Đất Liền Và Đại Dương Phim điện ảnh | The Mistress (voice) |
| 2006 | 春、バーニーズで Phim điện ảnh | |
| 2005 | 星になった少年 Phim điện ảnh | Asako Fujisawa, Asako Fujisawa (as Mitsuko Baisho) |
| 2005 | 瑠璃の島 Truyền hình | Nakama Megumi (10 tập) |
| 2004 | ニワトリはハダシだ Phim điện ảnh | |
| 2004 | 機関車先生 Phim điện ảnh | |
| 2002 | OUT Phim điện ảnh | Yoshie 'Sensei' Azuma |
| 2002 | 11’09”01 – September 11 Phim điện ảnh | Kayo Furuhashi (segment "Japan") |
| 2002 | 陽はまた昇る Phim điện ảnh | Masae Murakami |
| 2001 | 赤い橋の下のぬるい水 Phim điện ảnh | Mitsu Aizawa |
| 2001 | ターン Phim điện ảnh | Mori Satoko |