倍賞美津子

Diễn xuất

倍賞美津子

Ngày sinh
(79 tuổi)
Nơi sinh
Ibaraki, Japan
Danh sách thực hiện
124 tác phẩm

Tiểu sử

Mitsuko Baisho (born 22 November 1946 in Ibaraki Prefecture, Japan) is a noted Japanese actress, whose most internationally known work has been for director Shohei Imamura, from 1979 up to the director's final film in 2002. Baisho has also been in films of Akira Kurosawa.

She also won the awards for best actress at the 10th Hochi Film Award for Love Letter and Ikiteru uchi ga hana nano yo shindara sore made yo to sengen.She also won the award for best supporting actress at the 8th Hochi Film Award for The Geisha and at the 22nd Hochi Film Award for Tokyo Lullaby. Her sister is actress-singer Chieko Baisho.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 124

NămTiêu đềVai trò
2026 UNDERGIRL Phim điện ảnh
2025 晴れたらいいね Phim điện ảnh Sae Yukino
2024 52ヘルツのクジラたち Phim điện ảnh Sachie Muranaka
2023 友情 ~平尾誠二と山中伸弥 『最後の一年』~ Phim điện ảnh
2023 犬神家の一族 Truyền hình Setsuko (2 tập)
2022 Làng Ăn Thịt Người Truyền hình Gin Gotô (7 tập)
2022 異動辞令は音楽隊! Phim điện ảnh Sachiko Naruse
2022 六本木クラス Truyền hình (1 tập)
2022 やんごとなき一族 Truyền hình Yasuko Miyama (12 tập)
2021 護られなかった者たちへ Phim điện ảnh Kei Tōshima
2021 川のほとりで Truyền hình (6 tập)
2020 天使にリクエストを~人生最後の願い~ Truyền hình Kazuko Sato (5 tập)
2020 Những Sợi Chỉ Phim điện ảnh Setsuko Murata
2019 TWO WEEKS Truyền hình (1 tập)
2019 名探偵・明智小五郎 Truyền hình Koumoto Keiko (2 tập)
2019 母を亡くした時、僕は遺骨を食べたいと思った。 Phim điện ảnh Akiko
2018 悪魔が来りて笛を吹く Phim điện ảnh
2018 ブラックペアン Truyền hình Harue Tokai (10 tập)
2018 CINEMA FIGHTERS / シネマファイターズ Phim điện ảnh Miyuki
2018 Snowman Phim điện ảnh Miyuki (old)
2017 君に捧げるエンブレム Phim điện ảnh Takajo Waka
2016 望郷 Phim điện ảnh (segment "Mikan no hana")
2016 あやしい彼女 Phim điện ảnh Katsu Seyama
2016 Der grosse Sommer Phim điện ảnh Masako
2015 下町ロケット Truyền hình (10 tập)
2015 磁石男2015 Phim điện ảnh
2015 ORANGE~1.17 命懸けで闘った消防士の魂の物語~ Phim điện ảnh
2014 宮本武蔵 Truyền hình Otsu (2 tập)
2014 時は立ちどまらない Phim điện ảnh Iku Hamaguchi
2013 人生がときめく片づけの魔法 Phim điện ảnh Harue Fujishima
2013 半沢直樹 Truyền hình Natsuko Hane (10 tập)
2013 TAKE FIVE~俺たちは愛を盗めるか~ Truyền hình Mysterious Woman (10 tập)
2012 遅咲きのヒマワリ~ボクの人生、リニューアル~ Truyền hình Ikuko Omura (1 tập)
2012 Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình Yoshino Ushio (1 tập)
2012 莫逆家族 バクギャクファミーリア Phim điện ảnh Donbaa
2012 ブラックボード〜時代を戦った教師たち〜 Truyền hình Ryoko Yokote, Yokote Ryoko (1 tập)
2012 市長死す Phim điện ảnh
2012 梅ちゃん先生 Truyền hình 下村正枝 (156 tập)
2011 ロック ~わんこの島~ Phim điện ảnh
2011 デンデラ Phim điện ảnh Masari Shiina
2010 一枚のハガキ Phim điện ảnh Chiyo Morikawa, the Mother-in-Law
2010 大奥 男女逆転 Phim điện ảnh Yorinobu Mizuno
2010 龍馬伝 Truyền hình (48 tập)
2009 のんちゃん のり弁 Phim điện ảnh Fumiyo Hara
2009 ニセ札 Phim điện ảnh Kageko Sada
2008 最後の戦犯 Phim điện ảnh
2008 ぐるりのこと。 Phim điện ảnh Namiko Yoshida
2008 ラスト・フレンズ Truyền hình Chinatsu Aida (11 tập)
2007 東京タワー オカンとボクと、時々、オトン Truyền hình Eiko Nakagawa (11 tập)
2006 Huyền Thoại Đất Liền Và Đại Dương Phim điện ảnh The Mistress (voice)
2006 春、バーニーズで Phim điện ảnh
2005 星になった少年 Phim điện ảnh Asako Fujisawa, Asako Fujisawa (as Mitsuko Baisho)
2005 瑠璃の島 Truyền hình Nakama Megumi (10 tập)
2004 ニワトリはハダシだ Phim điện ảnh
2004 機関車先生 Phim điện ảnh
2002 OUT Phim điện ảnh Yoshie 'Sensei' Azuma
2002 11’09”01 – September 11 Phim điện ảnh Kayo Furuhashi (segment "Japan")
2002 陽はまた昇る Phim điện ảnh Masae Murakami
2001 赤い橋の下のぬるい水 Phim điện ảnh Mitsu Aizawa
2001 ターン Phim điện ảnh Mori Satoko
Hỏi ask2cinemadb