7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Cliff Curtis
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Rotorua, North Island, New Zealand
- Danh sách thực hiện
- 78 tác phẩm
Tiểu sử
Clifford Vivian Devon Curtis (born July 27, 1968) is a New Zealand actor. His film credits include Once Were Warriors (1994), Three Kings (1999), Training Day (2001), Whale Rider (2002), Collateral Damage (2002), Sunshine, Live Free or Die Hard (both 2007), The Dark Horse (2014), for which he won the Asia Pacific Screen Award for Best Performance by an Actor, Doctor Sleep (2019), Avatar, and Avatar: The Way of Water (2022). His television roles include NBC's Trauma, and ABC's Body of Proof and Missing. From 2015 to 2017, he portrayed Travis Manawa on the AMC horror drama series Fear the Walking Dead.
He is the co-owner of the independent New Zealand production company Whenua Films.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Cá Mập Siêu Bạo Chúa
6.8
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm: Hobbs và Shaw
7.5
Phim điện ảnh
Ngày Huấn Luyện
6.6
Phim điện ảnh
Đương Đầu Thử Thách 4
8.6
Truyền hình
BẤT KHẢ CHIẾN BẠI
6.4
Phim điện ảnh
Cuộc Tấn Công Từ Sao Hỏa
7.6
Truyền hình
Khởi Nguồn Xác Sống
7.1
Phim điện ảnh
Ký Ức Kinh Hoàng
7.4
Phim điện ảnh
Một đời chìm đắm
7.6
Phim điện ảnh
Avatar: Lửa và Tro Tàn
7.3
Phim điện ảnh
Rạn Nứt
7.0
Phim điện ảnh
Đi Thắp Mặt Trời
4.6
Phim điện ảnh
Tiết Khí Sư Cuối Cùng
6.3
Phim điện ảnh
Cá Mập Siêu Bạo Chúa 2: Vực Sâu
5.5
Phim điện ảnh
Cuộc Truy Đuổi Tàn Khốc
6.9
Phim điện ảnh
Suối Nguồn
6.7
Phim điện ảnh
Nữ Sát Thủ Colombia
Danh sách phim đã đóng 71
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2031 | Avatar 5 Phim điện ảnh | Tonowari |
| 2029 | Avatar 4 Phim điện ảnh | Tonowari |
| 2025 | Avatar: Lửa và Tro Tàn Phim điện ảnh | Tonowari |
| 2025 | Fire and Water: Making the Avatar Films Truyền hình | Self - "Tonowari" (1 tập) |
| 2025 | Chiến Tướng - Chief of War Truyền hình | Keoua (9 tập) |
| 2025 | Hơi Thở Cuối Cùng Phim điện ảnh | Andre Jenson (Captain) |
| 2024 | KAOS Truyền hình | Poseidon (6 tập) |
| 2024 | Ka Whawhai Tonu Phim điện ảnh | Wi Toka |
| 2024 | Swift Street Truyền hình | Robert (8 tập) |
| 2023 | Monarch: Thế Giới Quái Thú - Monarch: Legacy of Monsters Truyền hình | Jason Trissop (4 tập) |
| 2023 | Cá Mập Siêu Bạo Chúa 2: Vực Sâu Phim điện ảnh | Mac |
| 2023 | Inside Pandora's Box Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Hải Trình Của Jessica Phim điện ảnh | Ben Bryant |
| 2023 | A Journey to Sundance Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Avatar: Dòng Chảy Của Nước Phim điện ảnh | Tonowari |
| 2022 | Muru Phim điện ảnh | Tāwharau ‘Taffy’ |
| 2022 | Murina Phim điện ảnh | Javier |
| 2021 | Hồi Sinh Ký Ức Phim điện ảnh | Cyrus Booth |
| 2021 | BẤT KHẢ CHIẾN BẠI Truyền hình | Paul (voice) (12 tập) |
| 2019 | Ký Ức Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Billy Freeman |
| 2019 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm: Hobbs và Shaw Phim điện ảnh | Jonah Hobbs |
| 2018 | Cá Mập Siêu Bạo Chúa Phim điện ảnh | James 'Mac' Mackreides |
| 2016 | Phục Sinh Phim điện ảnh | Yeshua |
| 2015 | Khởi Nguồn Xác Sống Truyền hình | Travis Manawa (37 tập) |
| 2015 | Last Knights Phim điện ảnh | Lt. Cortez |
| 2014 | Once Were Warriors: Where Are They Now? Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | The Dark Horse Phim điện ảnh | Genesis |
| 2014 | Gang Related Truyền hình | Javier Acosta (13 tập) |
| 2012 | Missing Truyền hình | Dax Miller (10 tập) |
| 2012 | Một Nghìn Từ Cuối Đời Phim điện ảnh | Dr. Sinja |
| 2011 | Saving Grace - Te Whakarauora Tangata Phim điện ảnh | Himself |
| 2011 | Nữ Sát Thủ Colombia Phim điện ảnh | Emilio |
| 2011 | Body of Proof Truyền hình | FBI Special Agent Derek Ames (2 tập) |
| 2010 | Tiết Khí Sư Cuối Cùng Phim điện ảnh | Fire Lord Ozai |
| 2009 | Trauma Truyền hình | Reuben 'Rabbit' Palchuck (18 tập) |
| 2009 | Vượt Biên Phim điện ảnh | Hamid Baraheri |
| 2009 | Siêu Năng Lực Phim điện ảnh | Hook Waters |
| 2008 | Cuộc Truy Đuổi Tàn Khốc Phim điện ảnh | Tic-Tic |
| 2007 | Đương Đầu Thử Thách 4 Phim điện ảnh | Deputy Director Miguel Bowman |
| 2007 | Inside The Fountain: Death and Rebirth Phim điện ảnh | Himself |
| 2007 | Rạn Nứt Phim điện ảnh | Detective Flores |
| 2007 | Đi Thắp Mặt Trời Phim điện ảnh | Searle |
| 2006 | Suối Nguồn Phim điện ảnh | Captain Ariel |
| 2005 | River Queen Phim điện ảnh | Wiremu |
| 2004 | Spooked Phim điện ảnh | Mort Whitman |
| 2004 | Fracture Phim điện ảnh | Inspector Franklin |
| 2004 | Heinous Crime Phim điện ảnh | Pizza Delivery Man |
| 2004 | Traffic Truyền hình | Adam Kadyrov (3 tập) |
| 2003 | Runaway Jury Phim điện ảnh | Frank Herrera |
| 2003 | Whale Rider Phim điện ảnh | Porourangi |
| 2002 | Point of Origin Phim điện ảnh | Mike Camello |
| 2002 | Collateral Damage Phim điện ảnh | Claudio Perrini |
| 2001 | The Majestic Phim điện ảnh | The Evil But Handsome Prince Khalid |
| 2001 | Ngày Huấn Luyện Phim điện ảnh | Smiley |
| 2001 | Một đời chìm đắm Phim điện ảnh | Escobar |
| 2000 | Jubilee Phim điện ảnh | Billy Williams |
| 1999 | Nội Gián Phim điện ảnh | Sheikh Fadlallah |
| 1999 | Bringing Out the Dead Phim điện ảnh | Cy Coates |
| 1999 | Three Kings Phim điện ảnh | Amir Abdullah |
| 1999 | Virus Phim điện ảnh | Hiko |
Danh sách đoàn làm phim 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Chiến Tướng - Chief of War Truyền hình | Co-Producer (9 tập) |
| 2022 | Muru Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2019 | Herbs: Songs of Freedom Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | Merata: How Mum Decolonised the Screen Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2014 | The Dark Horse Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | Great Expectations Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | Saving Grace - Te Whakarauora Tangata Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2010 | Boy Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Coffee and Allah Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2007 | Eagle vs Shark Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | Tama Tū Phim điện ảnh | Producer |