7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Joel Brooks
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 101 tác phẩm
Tiểu sử
Joel Brooks is an actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
7.6
Truyền hình
NCIS
6.4
Phim điện ảnh
Lời Đề Nghị Khiếm Nhã
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
8.1
Truyền hình
Dưới Sáu Tấc Đất
7.9
Truyền hình
Star Trek: Deep Space Nine
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
7.3
Truyền hình
CSI: NY
8.0
Truyền hình
M*A*S*H
6.8
Truyền hình
Everybody Loves Raymond
7.4
Truyền hình
Gia đình Fuller
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
7.9
Truyền hình
Rizzoli & Isles
6.5
Phim điện ảnh
Stir Crazy
7.6
Truyền hình
Dr. Quinn, Medicine Woman
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.1
Truyền hình
Masters of Sex
Danh sách phim đã đóng 101
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Chẳng ai tác hợp Truyền hình | Mr. Fisher (1 tập) |
| 2021 | Huyền Thoại Làng Hài Truyền hình | Terry Bernstein (1 tập) |
| 2019 | Bob Hearts Abishola Truyền hình | Arnie Goldfischer (1 tập) |
| 2019 | The Untold Story Phim điện ảnh | Samuel |
| 2019 | Good Trouble Truyền hình | Morty (10 tập) |
| 2018 | Mistrust Phim điện ảnh | Steve Masterson |
| 2017 | The Mick Truyền hình | Detective Hurley (2 tập) |
| 2016 | Gia đình Fuller Truyền hình | FBI Agent Cooper (2 tập) |
| 2014 | Young & Hungry Truyền hình | Rabbi Shapiro (1 tập) |
| 2013 | Masters of Sex Truyền hình | Mr. Schiff (2 tập) |
| 2012 | Đội Trọng Án Truyền hình | Gary Bridges (1 tập) |
| 2012 | Bent Truyền hình | Gerald Neibar (1 tập) |
| 2010 | Shake It Up Truyền hình | Mr. Polk (4 tập) |
| 2010 | Law & Order: LA Truyền hình | Manny (1 tập) |
| 2010 | $#*! My Dad Says Truyền hình | Freddy (1 tập) |
| 2010 | Basement Jack Phim điện ảnh | Officer Geoff Wytynek |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Roger (1 tập) |
| 2009 | Trauma Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Don Hendricks (2 tập) |
| 2008 | Raising the Bar Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Cane Truyền hình | John Fielding (1 tập) |
| 2007 | Vụ Nổ Lớn Truyền hình | Professor Goldfarb (1 tập) |
| 2005 | The War at Home Truyền hình | Dr. Joel Lieber (3 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Assemblyman Bridges (1 tập) |
| 2005 | The Mostly Unfabulous Social Life of Ethan Green Phim điện ảnh | Hat Sister |
| 2005 | Bound by Lies Phim điện ảnh | Raymond Karp |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Felix Parker (1 tập) |
| 2004 | Phil of the Future Truyền hình | Mr. Messerschmidt (3 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Ronnie Mustard (1 tập) |
| 2003 | Run of the House Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Fred Cohen (1 tập) |
| 2002 | Half & Half Truyền hình | Dr. Bruckner (2 tập) |
| 2002 | Now You Know Phim điện ảnh | Friend of Mr. Victim |
| 2002 | Door to Door Phim điện ảnh | Alan |
| 2002 | The Gatekeeper Phim điện ảnh | Vance Johnson |
| 2002 | Duty Dating Phim điện ảnh | Paul |
| 2001 | The Facts of Life Reunion Phim điện ảnh | Raymond Garrett |
| 2001 | Odessa or Bust Phim điện ảnh | The Director |
| 2001 | Circuit Phim điện ảnh | Married Hotel John |
| 2001 | Reba Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Bank Manager (1 tập) |
| 2001 | Dưới Sáu Tấc Đất Truyền hình | Robbie (7 tập) |
| 2001 | Spring Break Lawyer Phim điện ảnh | Judge |
| 2001 | The Division Truyền hình | Patrick (1 tập) |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | Doctor Hogan (1 tập) |
| 1999 | Swallows Phim điện ảnh | |
| 1998 | Babylon 5: Dòng Chảy Linh Hồn Phim điện ảnh | Jacob Mayhew |
| 1998 | Oh Baby Truyền hình | Baker (1 tập) |
| 1998 | For Your Love Truyền hình | Mr. Curtis (1 tập) |
| 1998 | Mr. Headmistress Phim điện ảnh | Ferguson |
| 1998 | Style & Substance Truyền hình | Jerry Lindemann (1 tập) |
| 1997 | Toothless Phim điện ảnh | Principal Norris |
| 1997 | The Wonderful World of Disney Truyền hình | Ferguson, Principal Norris (1 tập) |
| 1997 | Dharma & Greg Truyền hình | Arthur (1 tập) |
| 1997 | Brooklyn South Truyền hình | Aaron Geller (1 tập) |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Dr. Hubbell (1 tập) |
| 1996 | The Man Who Captured Eichmann Phim điện ảnh | Meir |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Emperor Larry (1 tập) |
| 1996 | Everybody Loves Raymond Truyền hình | Mr. Rodell (1 tập) |
| 1995 | The Parent 'Hood Truyền hình | (1 tập) |