7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
芦田伸介
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Shimane Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 159 tác phẩm
Tiểu sử
Shinsuke Ashida (芦田伸介, Ashida Shinsuke, 14 March 1914 – 10 January 1999) was a Japanese actor. He appeared in more than 90 films between 1952 and 1996.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
狂った果実
7.0
Phim điện ảnh
柳生一族の陰謀
7.1
Phim điện ảnh
原爆の子
6.7
Phim điện ảnh
マルサの女
6.2
Phim điện ảnh
肉体の門
7.1
Phim điện ảnh
女のみづうみ
6.2
Phim điện ảnh
13号待避線より その護送車を狙え
6.8
Phim điện ảnh
赤穂城断絶
7.1
Phim điện ảnh
張込み
5.9
Phim điện ảnh
暗黒街の美女
6.7
Phim điện ảnh
すべてが狂ってる
5.6
Phim điện ảnh
千利休 本覺坊遺文
6.8
Phim điện ảnh
果しなき欲望
6.8
Phim điện ảnh
けものの眠り
6.4
Phim điện ảnh
野性の証明
7.3
Phim điện ảnh
226
5.7
Phim điện ảnh
影の車
Danh sách phim đã đóng 159
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | あぐら剣法無頼帖 用心棒と好色一代男 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 日本暴力地帯 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 美味しんぼ Phim điện ảnh | Daizo Ohara |
| 1993 | これから~海辺の旅人たち~ Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | 徳川家康の秘宝 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 落陽 Phim điện ảnh | President of Mantetsu |
| 1992 | 継承盃 Phim điện ảnh | Eikichi Doba |
| 1992 | 球形の荒野 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 流転の海 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 少年時代 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 千利休 本覺坊遺文 Phim điện ảnh | Hideyoshi Toyotomi |
| 1989 | 226 Phim điện ảnh | Kantaro Suzuki |
| 1989 | 社葬 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 桜子は微笑う ラストエンペラーに仕掛けられた妖しい女の罠 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 肉体の門 Phim điện ảnh | Tattoo artist |
| 1987 | 次郎物語 Phim điện ảnh | 恭亮 |
| 1987 | 傑作時代劇 国境を越えた男 Phim điện ảnh | |
| 1987 | マルサの女 Phim điện ảnh | Ninagawa Kihachiro |
| 1986 | 武蔵坊弁慶 Truyền hình | Hira Kiyomori (32 tập) |
| 1985 | 春の鐘 Phim điện ảnh | Toichiro Miyake |
| 1983 | 迷走地図 Phim điện ảnh | Shigenobu Katsura |
| 1983 | 小説吉田学校 Phim điện ảnh | Ichirō Hatoyama |
| 1983 | 海にかける虹〜山本五十六と日本海軍 Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | この子の七つのお祝いに Phim điện ảnh | Takahashi |
| 1982 | 松平右近事件帳 Truyền hình | (51 tập) |
| 1981 | 真夜中の招待状 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 源氏物語 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 隠密同心・大江戸捜査網 Phim điện ảnh | Narugami Tetsuyama |
| 1979 | 戦後最大の誘拐 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 黄金のパートナー Phim điện ảnh | Nobuhiro Kamiya |
| 1978 | 燃える秋 Phim điện ảnh | Professor Uchimura |
| 1978 | ブルークリスマス Phim điện ảnh | Shuji Aiba |
| 1978 | 赤穂城断絶 Phim điện ảnh | Shikibe |
| 1978 | 野性の証明 Phim điện ảnh | Sakamoto, head of the Defense Agency |
| 1978 | 事件 Phim điện ảnh | DA Okabe |
| 1978 | 残照 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 柳生一族の陰謀 Phim điện ảnh | Chamberlain Doi |
| 1977 | 姿三四郎 Phim điện ảnh | Mitsuyasu Minamikoji |
| 1976 | 風立ちぬ Phim điện ảnh | |
| 1976 | あいつと私 Phim điện ảnh | Masato Agawa |
| 1976 | 超高層ホテル殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 球形の荒野 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 元禄太平記 Truyền hình | Tsunayoshi Tokugawa (52 tập) |
| 1973 | 野良犬 Phim điện ảnh | Detective Sato |
| 1973 | 人間革命 Phim điện ảnh | Tsunesaburo Makiguchi |
| 1973 | 戦争と人間 第三部 Phim điện ảnh | Keisuke Godai |
| 1972 | さすらいの狼 Truyền hình | (26 tập) |
| 1971 | さらば掟 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 戦争と人間 第二部 Phim điện ảnh | Keisuke Godai |
| 1971 | 渡世人 命の捨て場 Phim điện ảnh | Boss Yosida |
| 1971 | 愛と死 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 戦争と人間 第一部「運命の序曲」 Phim điện ảnh | Keisuke Godai |
| 1970 | 花の不死鳥 Phim điện ảnh | Kiichiro Seto |
| 1970 | 影の車 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 鹿鳴館 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 富士山頂 Phim điện ảnh | Tatsukichi |
| 1968 | わが命の唄 艶歌 Phim điện ảnh | Ryūzō Koenji |
| 1968 | 黒部の太陽 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 斜陽のおもかげ Phim điện ảnh | Shinichiro Taniyama |
| 1967 | 三姉妹 Truyền hình | Nagai Shinsuke [The Elder brother] (52 tập) |