7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
奥田瑛二
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Kasugai, Aichi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 143 tác phẩm
Tiểu sử
Eiji Okuda (奥田瑛二 Okuda Eiji, born 18 March 1950) is a Japanese actor and film director. Born in Kasugai, Aichi, he was nominated for the Best Actor award at the 1990 Japanese Academy Awards for his performance in Sen no Rikyu. He won the award for best actor at the 37th Blue Ribbon Awards for Like a Rolling Stone.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
Thám Tử Phố Tàu 3
6.8
Phim điện ảnh
世界から猫が消えたなら
5.5
Phim điện ảnh
男たちの大和/YAMATO
7.4
Phim điện ảnh
0.5ミリ
8.2
Truyền hình
Người tình ẩn danh
7.3
Phim điện ảnh
10万分の1
5.8
Phim điện ảnh
海は見ていた
6.1
Phim điện ảnh
少女
7.2
Phim điện ảnh
64-ロクヨン-前編
6.9
Phim điện ảnh
64-ロクヨン-後編
5.5
Phim điện ảnh
ブラックキス
6.5
Phim điện ảnh
Diner ダイナー
5.5
Phim điện ảnh
Năm Biến Động
7.0
Phim điện ảnh
海と毒薬
7.9
Phim điện ảnh
散り椿
6.7
Phim điện ảnh
Corações Sujos
8.2
Truyền hình
Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
Danh sách phim đã đóng 140
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Chameleon Phim điện ảnh | Shimamura |
| TBA | The Morning Sea Phim điện ảnh | |
| 2026 | 開戦前夜 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 八神瑛子 – 上野中央署 組織犯罪対策課 – Truyền hình | Shogo Arishima (5 tập) |
| 2026 | 名探偵のままでいて Truyền hình | Kaede's Grandfather (8 tập) |
| 2026 | 安楽死特区 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Người tình ẩn danh Truyền hình | Kenji Kuroiwa (8 tập) |
| 2025 | まどか26歳、研修医やってます! Truyền hình | Shigeji Kakuta (10 tập) |
| 2024 | 完全無罪 Truyền hình | Hirayama Satoshi (5 tập) |
| 2024 | ブラック・ジャック Phim điện ảnh | |
| 2024 | かくしごと Phim điện ảnh | Kozo Satoya |
| 2024 | ベトナムのひびき Phim điện ảnh | Hideo Iwasawa |
| 2023 | 花腐し Phim điện ảnh | Seiji Sawai |
| 2023 | 車軸 Phim điện ảnh | Yoshio |
| 2023 | クモとサルの家族 Phim điện ảnh | |
| 2022 | グッバイ・クルエル・ワールド Phim điện ảnh | |
| 2022 | アキラとあきら Phim điện ảnh | Kazuo Haneda |
| 2022 | シネマスコーレを解剖する。 コロナなんかぶっ飛ばせ Phim điện ảnh | |
| 2022 | ニワトリ☆フェニックス Phim điện ảnh | |
| 2021 | 99.9-刑事専門弁護士-THE MOVIE Phim điện ảnh | Shuichi Otomo |
| 2021 | 女系家族 Truyền hình | Uichi Ono (2 tập) |
| 2021 | 西成ゴローの四億円: 死闘編 Phim điện ảnh | Moroku Shukichi = The Fixer |
| 2021 | 西成ゴローの四億円 Phim điện ảnh | |
| 2021 | Năm Biến Động Phim điện ảnh | |
| 2021 | 脳科学弁護士 海堂梓 ダウト Phim điện ảnh | Kashima Kentaro |
| 2021 | Thám Tử Phố Tàu 3 Phim điện ảnh | Watanabe Masaru's father |
| 2020 | 10万分の1 Phim điện ảnh | Haruo Sakuragi |
| 2020 | 痛くない死に方 Phim điện ảnh | |
| 2019 | ハル ~総合商社の女~ Truyền hình | (8 tập) |
| 2019 | Diner ダイナー Phim điện ảnh | Coffie |
| 2019 | 浮世の画家 Phim điện ảnh | Matsuda |
| 2019 | レ・ミゼラブル 終わりなき旅路 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 母、帰る~AIの遺言~ Phim điện ảnh | Noda Seiji |
| 2018 | 止められるか、俺たちを Phim điện ảnh | Kinshiro Kuzui |
| 2018 | Mampuku Truyền hình | Doigaki Ryuzo (151 tập) |
| 2018 | 散り椿 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 洗骨 Phim điện ảnh | Nobutsuna |
| 2018 | a e i o u Phim điện ảnh | |
| 2018 | 不発弾 Truyền hình | (6 tập) |
| 2018 | 必殺仕事人2018 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 一茶 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 巨悪は眠らせない 特捜検事の標的 Phim điện ảnh | 羽瀬喜一 東京地検特捜部・副部長 |
| 2017 | 大貧乏 Truyền hình | Toshiaki Tenma (10 tập) |
| 2017 | 黒革の手帖 Truyền hình | Kenji Narabayashi (8 tập) |
| 2016 | 古都 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 獄門島 Phim điện ảnh | Ryouzen |
| 2016 | Gokumontou Phim điện ảnh | Priest Ryonen |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | Kanemura Atsushi (1 tập) |
| 2016 | 巨悪は眠らせない 特捜検事の逆襲 Phim điện ảnh | Kiichi Haze |
| 2016 | 運命に、似た恋 Truyền hình | Fukami Yoshitaka (8 tập) |
| 2016 | 64-ロクヨン-後編 Phim điện ảnh | Arakida |
| 2016 | 世界から猫が消えたなら Phim điện ảnh | Postman's Father |
| 2016 | 64-ロクヨン-前編 Phim điện ảnh | Arakida |
| 2016 | 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình | Shuichi Otomo (11 tập) |
| 2015 | ベトナムの風に吹かれて Phim điện ảnh | Tamio Koizumi |
| 2015 | 赤い玉、 Phim điện ảnh | Shuji Tokita |
| 2015 | 経世済民の男 Truyền hình | Kiyochika Iwashita (5 tập) |
| 2015 | この国の空 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 硝子の葦 Truyền hình | Kiichiro Koda (4 tập) |
| 2015 | 花燃ゆ Truyền hình | (50 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | 0.5ミリ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2013 | 今日子と修一の場合 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2007 | 風の外側 Phim điện ảnh | Director, Writer, Original Concept, Development Producer |
| 2006 | 長い散歩 Phim điện ảnh | Director, Story |
| 2004 | るにん Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | 少女 Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1996 | 新・極道記者 逃げ馬伝説 Phim điện ảnh | Executive Producer |