6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jan Nowicki
- Ngày sinh
- Mất
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Kowal, kujawsko-pomorskie, Polska
- Danh sách thực hiện
- 113 tác phẩm
Tiểu sử
Jan Nowicki (5 November 1939 – 7 December 2022) was an actor and writer, known for The Hourglass Sanatorium, The Third Part of the Night or Big Shar. He appeared in over 100 films and television episodes since 1963.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Sanatorium pod Klepsydrą
7.0
Phim điện ảnh
Trzecia część nocy
6.9
Phim điện ảnh
O-bi, o-ba. Koniec cywilizacji
6.8
Phim điện ảnh
Golem
5.5
Phim điện ảnh
11 minut
6.4
Phim điện ảnh
Ga, Ga. Chwała bohaterom
6.2
Phim điện ảnh
E=mc²
7.0
Phim điện ảnh
Pan Wołodyjowski
6.7
Phim điện ảnh
Fanatyk
6.9
Phim điện ảnh
Napló gyermekeimnek
6.5
Phim điện ảnh
Sztos
6.7
Phim điện ảnh
Wielki Szu
6.8
Phim điện ảnh
Bariera
5.3
Phim điện ảnh
Sztos 2
6.1
Phim điện ảnh
Kilenc hónap
7.0
Phim điện ảnh
Napló szerelmeimnek
6.2
Phim điện ảnh
Ők ketten
Danh sách phim đã đóng 113
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Życie w błocie się złoci Phim điện ảnh | Edward |
| 2022 | Liczba doskonała Phim điện ảnh | Beggar |
| 2017 | Fanatyk Phim điện ảnh | Bogdan |
| 2015 | 11 minut Phim điện ảnh | Malarz |
| 2013 | „Biesy” po latach Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Sztos 2 Phim điện ảnh | Eryk |
| 2011 | Pokaż kotku, co masz w środku Phim điện ảnh | Kowalski |
| 2011 | Daas Phim điện ảnh | count Von Nogai |
| 2010 | Fenomen Phim điện ảnh | Oliwia's father |
| 2009 | Spadkobiercy Truyền hình | prezes agencji aktorskiej (1 tập) |
| 2009 | Jeszcze nie wieczór Phim điện ảnh | Jerzy |
| 2009 | Rewizyta Phim điện ảnh | Marek |
| 2007 | Nie ma takiego numeru Phim điện ảnh | 'Wielki Szu' |
| 2006 | Autor wychodzi Phim điện ảnh | starszy pan |
| 2006 | Fundacja Phim điện ảnh | |
| 2005 | Tulipany Phim điện ảnh | "Matka" |
| 2004 | A temetetlen halott Phim điện ảnh | Imre Nagy |
| 2003 | De fem benspænd Phim điện ảnh | Man with Jacket (from Notater om kærligheden) ( segment Cartoon) |
| 2002 | E=mc² Phim điện ảnh | Edward 'X' Nowicki |
| 2002 | Król przedmieścia Truyền hình | Wiesiek 'Malina' (2 tập) |
| 2001 | Marszałek Piłsudski Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | Listy miłosne Phim điện ảnh | Lunapark Owner |
| 2001 | Zostać miss Truyền hình | Alfred Kleber (26 tập) |
| 2001 | Przedwiośnie Phim điện ảnh | Uncle Leon Skalnicki |
| 2001 | Csodálatos mandarin Phim điện ảnh | |
| 2000 | Kisvilma Phim điện ảnh | Zdenek |
| 1999 | Córy szczęścia Phim điện ảnh | Robert |
| 1998 | Tak zwana ludzkość w obłędzie Phim điện ảnh | |
| 1998 | Historia kina w Popielawach Phim điện ảnh | Dziedzic |
| 1998 | Magneto Phim điện ảnh | Zanik |
| 1998 | Młode Wilki 1/2 Phim điện ảnh | Jerzy Chmielewski |
| 1997 | Sztos Phim điện ảnh | Eryk |
| 1997 | Deszczowy żołnierz Phim điện ảnh | Jan Szymański |
| 1996 | Noc poślubna w biały dzień Phim điện ảnh | Magister |
| 1996 | Poznań 56 Phim điện ảnh | profesor w wagonie |
| 1996 | La settima stanza Phim điện ảnh | Franz Heller |
| 1996 | Młode Wilki Phim điện ảnh | Jerzy Chmielewski |
| 1996 | To był skowronek Phim điện ảnh | Romeo |
| 1996 | Dzieci i ryby Phim điện ảnh | Marek |
| 1994 | A magzat Phim điện ảnh | Péter |
| 1994 | Kraj świata Phim điện ảnh | literat Ryszard |
| 1993 | Pajęczarki Phim điện ảnh | Ryszard Brun |
| 1993 | SuperWizja Phim điện ảnh | Robert Moren |
| 1993 | Siedem grzechów głównych Jana Nowickiego Phim điện ảnh | Jan Nowicki |
| 1992 | A nagy postarablás Phim điện ảnh | rendőr |
| 1992 | Panny i wdowy Truyền hình | Cyprian Lechicki (1 tập) |
| 1992 | Könyörtelen idők Phim điện ảnh | Jeleky Barna |
| 1991 | Panny i wdowy Phim điện ảnh | Cyprian Lechicki |
| 1991 | Napoléon et l'Europe Truyền hình | Murat/Barras (6 tập) |
| 1991 | Lefegyverzett ellenséges erők Phim điện ảnh | |
| 1990 | Potyatusok Phim điện ảnh | Prisoner |
| 1990 | Bal na dworcu w Koluszkach Phim điện ảnh | Actor |
| 1990 | Napló apámnak, anyámnak Phim điện ảnh | János |
| 1989 | Bye bye chaperon rouge Phim điện ảnh | Ornithologist |
| 1989 | Lawa: Opowieść o "Dziadach" Adama Mickiewicza Phim điện ảnh | Ghost / Belzebub |
| 1989 | Notater om kærligheden Phim điện ảnh | Manden med frakken / Man with jacket |
| 1989 | Biała wizytówka Truyền hình | książę Hans Heinrich XV von Teuss (6 tập) |
| 1989 | Schodami w górę, schodami w dół Phim điện ảnh | Painter |
| 1989 | Vera - Der schwere Weg der Erkenntnis Truyền hình | Frederic Shelvin (3 tập) |
| 1988 | Ich liebe dich - April! April! Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | Siedem grzechów głównych Jana Nowickiego Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Bye bye chaperon rouge Phim điện ảnh | Writer |
| 1980 | Örökség Phim điện ảnh | Writer |
| 1979 | Útközben Phim điện ảnh | Writer |