6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sam Kelly
- Ngày sinh
- Mất
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Manchester, Greater Manchester, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 90 tác phẩm
Tiểu sử
Roger Michael Kelly (19 December 1943 – 14 June 2014), known by the stage name Sam Kelly, was an English actor who appeared in film, television, radio, and theatre. He is best known for his roles as Captain Hans Geering in 'Allo 'Allo!, Warren in Porridge, Sam in On the Up, and Ted Liversidge in Barbara.
Description above from the Wikipedia article Sam Kelly, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Black Books
6.6
Phim điện ảnh
Mr. Turner
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.8
Truyền hình
'Allo 'Allo!
7.1
Phim điện ảnh
All or Nothing
6.6
Phim điện ảnh
Topsy-Turvy
7.9
Truyền hình
Inspector Morse
7.6
Truyền hình
Silent Witness
6.2
Truyền hình
Casualty
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
5.8
Phim điện ảnh
Carry On Dick
7.3
Truyền hình
New Tricks
8.2
Truyền hình
Porridge
6.8
Truyền hình
The Bill
6.8
Phim điện ảnh
Porridge
7.8
Truyền hình
Cold Feet
Danh sách phim đã đóng 89
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Comedy Classics: Porridge Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 2014 | Mr. Turner Phim điện ảnh | Theatre Actor |
| 2013 | Common People Phim điện ảnh | Derrick |
| 2012 | A Running Jump Phim điện ảnh | Grandad |
| 2011 | The Broken Santa Phim điện ảnh | Ron |
| 2010 | Nanny McPhee và Vụ Nổ Big Bang Phim điện ảnh | Mr. Docherty |
| 2009 | Harvest Phim điện ảnh | |
| 2007 | Christmas at the Riviera Phim điện ảnh | Dennis |
| 2007 | The Man from Montevideo Phim điện ảnh | Cyril Rickett |
| 2006 | New Street Law Truyền hình | Dr Hennigan (1 tập) |
| 2006 | Northern Lights Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Beauty Phim điện ảnh | Bernard Wardle |
| 2004 | Ready When You Are, Mr McGill Phim điện ảnh | Edgar |
| 2004 | EastEnders: Pat and Mo Phim điện ảnh | Stan Porter |
| 2004 | Life Begins Truyền hình | Mediator (1 tập) |
| 2004 | New Tricks Truyền hình | Guy Carse (1 tập) |
| 2003 | Life Beyond the Box: Norman Stanley Fletcher Phim điện ảnh | 'Bunny' Warren |
| 2002 | All or Nothing Phim điện ảnh | Sid |
| 2001 | Great Comedy Moments Phim điện ảnh | Bunny (archive footage) |
| 2000 | Black Books Truyền hình | Moo-Pa (1 tập) |
| 2000 | Honest Phim điện ảnh | Uncle Sid Gallin |
| 1999 | Topsy-Turvy Phim điện ảnh | Richard Barker |
| 1999 | Oliver Twist Truyền hình | Giles (4 tập) |
| 1999 | The Adventures of Young Indiana Jones: Masks of Evil Phim điện ảnh | Dr. Heinzer |
| 1999 | Barbara Truyền hình | Ted Liversidge (28 tập) |
| 1998 | What's a Carry On? Phim điện ảnh | Projectionist (archive footage) (uncredited) |
| 1998 | Cold Feet Truyền hình | Pete's Dad (1 tập) |
| 1997 | Born to Run Truyền hình | Raymond (1 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Jack Fothergill (1 tập) |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | (2 tập) |
| 1995 | Eleven Men Against Eleven Phim điện ảnh | Ron Griffiths |
| 1994 | Martin Chuzzlewit Truyền hình | Mr Mould (1 tập) |
| 1994 | Requiem Apache Phim điện ảnh | John |
| 1993 | Stalag Luft Phim điện ảnh | Adolf Hitler |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Frank Watkins (1 tập) |
| 1993 | Magic Grandad Truyền hình | Grandad (4 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Scully (1 tập) |
| 1992 | Blue Ice Phim điện ảnh | George |
| 1992 | Virtual Murder Truyền hình | Paul Pinkerton (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Harry Hawkswell, Stan Bickle (1 tập) |
| 1990 | On the Up Truyền hình | Sam Jones (19 tập) |
| 1990 | Night Voice Phim điện ảnh | Jonjo O'Neill |
| 1990 | Haggard Truyền hình | (14 tập) |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | John Merdell (1 tập) |
| 1989 | Making Out Truyền hình | (8 tập) |
| 1988 | Christabel Truyền hình | Karl Langbehn (2 tập) |
| 1988 | Thin Air Phim điện ảnh | Henry Campbell |
| 1988 | Thin Air Truyền hình | Henry Campbell (5 tập) |
| 1987 | Acorn Antiques Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | Will You Love Me Tomorrow Phim điện ảnh | Beachcomber |
| 1987 | Inspector Morse Truyền hình | Walter Majors (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | John Clayton, Percy Miles (1 tập) |
| 1986 | We'll Think of Something Truyền hình | (6 tập) |
| 1986 | ScreenPlay Truyền hình | Jonjo O'Neill (1 tập) |
| 1986 | The Insurance Man Phim điện ảnh | One-Legged Man |
| 1986 | Frankie and Johnnie Phim điện ảnh | Lomax |
| 1985 | Home to Roost Truyền hình | Ted Higgs (1 tập) |
| 1985 | Bleak House Truyền hình | Snagsby, Snagbsy (2 tập) |
| 1985 | Screen Two Truyền hình | Lomax (1 tập) |
| 1984 | Arthur's Hallowed Ground Phim điện ảnh | Sales Representative |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | My Black Little Heart Phim điện ảnh | Wardrobe Supervisor |