7.1
Phim điện ảnh
Quay phim
吕乐
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Tianjin, China
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
Lu Yue graduated from the Department of Photography of Beijing Film Academy in 1982. He has studies visual arts in French too. He is the fifth generation cinematographer and director in China, who has won many awards for his work.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Đại Chiến Xích Bích 2
8.2
Phim điện ảnh
Phải Sống
7.2
Phim điện ảnh
Đường Sơn Đại Địa Chấn
6.9
Phim điện ảnh
集结号
7.2
Phim điện ảnh
Hội Tam Hoàng Thượng Hải
6.8
Phim điện ảnh
非诚勿扰
6.7
Phim điện ảnh
Nạn Đói 1942
7.5
Phim điện ảnh
有话好好说
5.9
Phim điện ảnh
Phi Thành Vật Nhiễu 2
7.2
Phim điện ảnh
Xiu Xiu: The Sent-Down Girl
6.4
Phim điện ảnh
Họa Hồn
6.1
Phim điện ảnh
천년호
7.1
Phim điện ảnh
找到你
6.7
Phim điện ảnh
赵先生
7.0
Phim điện ảnh
漂亮妈妈
6.0
Phim điện ảnh
十三棵泡桐
6.0
Phim điện ảnh
猎场札撒
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | Xiu Xiu: The Sent-Down Girl Phim điện ảnh | Father |
Danh sách đoàn làm phim 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Ve Sầu Truyền hình | Director (21 tập) |
| 2026 | 酸里透着甜 Phim điện ảnh | Director |
| 2018 | 找到你 Phim điện ảnh | Director |
| 2018 | 速求共眠 Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | 一维 Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | Nạn Đói 1942 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2010 | Phi Thành Vật Nhiễu 2 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2010 | Đường Sơn Đại Địa Chấn Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2009 | Đại Chiến Xích Bích 2 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2008 | 非诚勿扰 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2008 | Đại Chiến Xích Bích Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2007 | 集结号 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2007 | 小说 Phim điện ảnh | Director, Director of Photography |
| 2006 | 十三棵泡桐 Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | 美人草 Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | 천년호 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2002 | Am anderen Ende der Brücke Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2000 | Die Rückkehr des schwarzen Buddha Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 2000 | 漂亮妈妈 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1999 | 美丽新世界 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1998 | 赵先生 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1998 | Xiu Xiu: The Sent-Down Girl Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1997 | 有话好好说 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1995 | 跟我走一回 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1995 | Hội Tam Hoàng Thượng Hải Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1994 | Phải Sống Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1994 | Họa Hồn Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1989 | 怒江,一条丢失的峡谷 Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | 天菩薩 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1984 | 猎场札撒 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1982 | 红象 Phim điện ảnh | Camera Operator |