7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Bennes
- Ngày sinh
- Mất
- (84 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho John Bennes.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Mùa Hè Kinh Hãi
7.7
Phim điện ảnh
Những Cậu Bé Hỏa Tiễn
6.4
Phim điện ảnh
Weekend at Bernie's
7.3
Truyền hình
Dawson's Creek
6.0
Phim điện ảnh
The Night Flier
7.0
Truyền hình
Matlock
5.9
Phim điện ảnh
Crazy People
7.2
Truyền hình
Tales from the Darkside
6.1
Phim điện ảnh
Once Around
6.6
Truyền hình
Adventures of Superman
7.4
Truyền hình
Lovejoy
5.9
Phim điện ảnh
Black Rainbow
5.6
Phim điện ảnh
Traveller
5.2
Phim điện ảnh
This World, Then the Fireworks
5.1
Phim điện ảnh
Twisted Desire
3.9
Phim điện ảnh
Black Magic
5.2
Phim điện ảnh
The Locket
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | The Locket Phim điện ảnh | Stanley |
| 2000 | Nhà Ái Quốc Phim điện ảnh | Speaker |
| 1999 | Wayward Son Phim điện ảnh | Lawyer |
| 1999 | CI5: The New Professionals Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Những Cậu Bé Hỏa Tiễn Phim điện ảnh | Doctor |
| 1998 | Dawson's Creek Truyền hình | Pharmicist, Pharmacy Clerk (2 tập) |
| 1997 | Mùa Hè Kinh Hãi Phim điện ảnh | Old Man |
| 1997 | This World, Then the Fireworks Phim điện ảnh | Griffith |
| 1997 | The Night Flier Phim điện ảnh | Ezra Hannon |
| 1997 | Traveller Phim điện ảnh | Hearse Driver |
| 1996 | To Love, Honor and Deceive Phim điện ảnh | Daniel Cleamons |
| 1996 | Twisted Desire Phim điện ảnh | Minister |
| 1994 | Against Her Will: The Carrie Buck Story Phim điện ảnh | Governor Trinkle |
| 1994 | Terror in the Night Phim điện ảnh | Earl Womack |
| 1993 | The Portrait Phim điện ảnh | Bradley |
| 1992 | Black Magic Phim điện ảnh | Dr. Damon Feltzer |
| 1991 | Victim of Beauty Phim điện ảnh | Mr. Thornwell |
| 1991 | Once Around Phim điện ảnh | Minister |
| 1990 | Caroline? Phim điện ảnh | Simmons |
| 1990 | Crazy People Phim điện ảnh | Pharmacist |
| 1989 | Black Rainbow Phim điện ảnh | Ted Silas |
| 1989 | The Feud Phim điện ảnh | Ivan |
| 1989 | Weekend at Bernie's Phim điện ảnh | Harvey |
| 1986 | Playing for Keeps Phim điện ảnh | Employment Counselor |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Archbishop (2 tập) |
| 1986 | Lovejoy Truyền hình | Oldtimer (1 tập) |
| 1984 | Tales from the Darkside Truyền hình | Loomis (1 tập) |
| 1984 | Splitz Phim điện ảnh | Harvey Hunta |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Ivan (1 tập) |
| 1956 | No Right to Kill Phim điện ảnh | Second Intellect |
| 1956 | The Man Called X Truyền hình | (1 tập) |
| 1955 | The Cobweb Phim điện ảnh | Albert (Uncredited) |
| 1952 | Adventures of Superman Truyền hình | (1 tập) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Simmons (1 tập) |