8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Tom Poston
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Columbus, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 96 tác phẩm
Tiểu sử
Thomas Gordon "Tom" Poston (October 17, 1921 – April 30, 2007) was an American television and film actor. He starred on television in a career that began in 1950. He appeared as a comic actor, game show panelist, comedy/variety show host, film actor, television actor, and Broadway performer.
Description above from the Wikipedia article Tom Poston, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Nhật Ký Công Chúa 2: Đám Cưới Hoàng Gia
7.9
Truyền hình
Chuyện Thập Niên 70
6.2
Phim điện ảnh
Christmas with the Kranks
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.6
Truyền hình
Rugrats
7.4
Truyền hình
Home Improvement
7.6
Truyền hình
The Suite Life of Zack & Cody
7.4
Truyền hình
Ông Vua Đồi Gió
6.9
Truyền hình
Will & Grace
7.6
Truyền hình
Dr. Quinn, Medicine Woman
8.0
Truyền hình
Get Smart
6.1
Phim điện ảnh
The Story of Us
6.8
Truyền hình
Family Matters
6.4
Truyền hình
Dharma & Greg
5.2
Phim điện ảnh
Beethoven's 5th
6.8
Truyền hình
8 Simple Rules
Danh sách phim đã đóng 96
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | The Suite Life of Zack & Cody Truyền hình | Merle (1 tập) |
| 2005 | Committed Truyền hình | Clown (13 tập) |
| 2004 | Christmas with the Kranks Phim điện ảnh | Father Zabriskie |
| 2004 | Nhật Ký Công Chúa 2: Đám Cưới Hoàng Gia Phim điện ảnh | Lord Palimore |
| 2003 | Beethoven's 5th Phim điện ảnh | John Giles / Selig |
| 2002 | Good Morning, Miami Truyền hình | Lenny (2 tập) |
| 2002 | 8 Simple Rules Truyền hình | Jake (1 tập) |
| 2001 | The Ellen Show Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | Good Day Live Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | The Lone Gunmen Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | The Story of Us Phim điện ảnh | Harry |
| 1998 | Will & Grace Truyền hình | Norman (1 tập) |
| 1998 | Chuyện Thập Niên 70 Truyền hình | Burt Sigurdson (3 tập) |
| 1998 | Krippendorf's Tribe Phim điện ảnh | Gordon Hargrove |
| 1997 | Honey, I Shrunk the Kids: The TV Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Dharma & Greg Truyền hình | Dr. Gillespie (1 tập) |
| 1997 | George & Leo Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Just Shoot Me! Truyền hình | Herb (1 tập) |
| 1997 | Ông Vua Đồi Gió Truyền hình | Mr. Popper (voice) (1 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Mortgage Banker (1 tập) |
| 1996 | Suddenly Susan Truyền hình | Mr. Vance (1 tập) |
| 1996 | Cosby Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Malcolm & Eddie Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | Roscoe Harvey (1 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Ed Yablonsky (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Earl (2 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Tom Porter (1 tập) |
| 1993 | Grace Under Fire Truyền hình | Floyd Norton (2 tập) |
| 1993 | Dr. Quinn, Medicine Woman Truyền hình | Mysterious "Dead Man" (2 tập) |
| 1992 | Bob Truyền hình | Jerry Fleisher (4 tập) |
| 1992 | The Larry Sanders Show Truyền hình | Tom Poston (1 tập) |
| 1991 | Home Improvement Truyền hình | Clerk, Ned, Ted (1 tập) |
| 1991 | Rugrats Truyền hình | Roy (voice) (1 tập) |
| 1991 | Harry and the Hendersons Truyền hình | Homeless Man (1 tập) |
| 1990 | A Quiet Little Neighborhood, a Perfect Little Murder Phim điện ảnh | Don Corman |
| 1990 | Good Grief Truyền hình | (13 tập) |
| 1990 | Dream On Truyền hình | Sidney 'Uncle Bouncy' Barish (1 tập) |
| 1989 | Gia Đình Simpson Truyền hình | Capital City Goofball (voice) (1 tập) |
| 1989 | Family Matters Truyền hình | Mr. Looney (3 tập) |
| 1989 | Coach Truyền hình | Dr. Art Hibke (4 tập) |
| 1989 | Murphy's Laws of Golf Phim điện ảnh | George |
| 1988 | Murphy Brown Truyền hình | Old Man Swenson, Phineas T. Swenson (1 tập) |
| 1988 | Save the Dog! Phim điện ảnh | |
| 1986 | Wordplay Truyền hình | Self - Celebrity Panelist (10 tập) |
| 1986 | Fresno Truyền hình | Doc Parseghian (5 tập) |
| 1984 | Crazy like a Fox Truyền hình | Fiedler (1 tập) |
| 1984 | Body Language Truyền hình | Self (15 tập) |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Jim Morrison (1 tập) |
| 1982 | Newhart Truyền hình | George Utley (184 tập) |
| 1982 | Hotel Truyền hình | Tommy Rooney (1 tập) |
| 1981 | Carbon Copy Phim điện ảnh | Reverend Hayworth |
| 1981 | The Girl, the Gold Watch & Dynamite Phim điện ảnh | Omar Krepps |
| 1980 | Good Time Harry Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | Up the Academy Phim điện ảnh | Sgt. Skip Sisson |
| 1979 | Beane's of Boston Phim điện ảnh | Frank Beane |
| 1979 | $weepstake$ Truyền hình | Leeds (1 tập) |
| 1978 | Fame Phim điện ảnh | Car Salesman |
| 1978 | A Guide for the Married Woman Phim điện ảnh | Marty Gibson |
| 1978 | Flying High Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | Mork & Mindy Truyền hình | Franklin Delano Bickley, Mr. Bickley (53 tập) |