7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ari Graynor
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Boston, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Ariel Geltman Graynor (born April 27, 1983) is an American actress. She is best known for her roles in the television series The Sopranos (2001), Fringe (2009–2010), Bad Teacher (2014), I'm Dying Up Here (2017), and Monsters: The Lyle and Erik Menendez Story (2024). In film, she has starred in Nick & Norah's Infinite Playlist (2008), The Sitter (2011), For a Good Time, Call... (2012), and The Disaster Artist (2017).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.1
Phim điện ảnh
Nghệ Sĩ Thảm Họa
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
6.1
Phim điện ảnh
Date Night
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
6.5
Phim điện ảnh
Anh Là Số Mấy?
7.0
Truyền hình
American Dad!
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
6.4
Phim điện ảnh
Nick and Norah's Infinite Playlist
6.7
Phim điện ảnh
Whip It
5.6
Phim điện ảnh
The Sitter
6.1
Phim điện ảnh
Youth in Revolt
7.3
Phim điện ảnh
An American Crime
5.6
Phim điện ảnh
Chuyến Đi Sai Lầm
7.8
Truyền hình
Nữ Thám Tử Veronica Mars
7.1
Phim điện ảnh
Conviction
Danh sách phim đã đóng 55
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Quái vật: Câu chuyện về Lizzie Borden Truyền hình | Michelle Gillen (1 tập) |
| 2026 | Act One Phim điện ảnh | Melanie |
| 2026 | Đại Dịch Sắc Đẹp Truyền hình | Dr. Diana Starling (3 tập) |
| 2026 | The Beauty: Official Podcast Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | Quái vật: Câu chuyện về Lyle và Erik Menendez Truyền hình | Leslie Abramson (6 tập) |
| 2024 | Nutcrackers Phim điện ảnh | Carol (voice) |
| 2023 | The Anne Frank Gift Shop Phim điện ảnh | Amy |
| 2022 | Hermanos Menendez: Mal juzgados? Truyền hình | Leslie Abramson (1 tập) |
| 2022 | Bề Nổi Truyền hình | Caroline (8 tập) |
| 2020 | Home Movie: The Princess Bride Truyền hình | Valerie (1 tập) |
| 2020 | Mrs. America Truyền hình | Brenda Feigen (9 tập) |
| 2020 | Như Đúng Rồi Phim điện ảnh | Angela |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Avenues Phim điện ảnh | Brooke |
| 2018 | The Front Runner Phim điện ảnh | Ann Devroy |
| 2018 | Oh, Hi Mark: Making a Disaster Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | SMILF Truyền hình | Emma (1 tập) |
| 2017 | I'm Dying Up Here Truyền hình | Cassie Feder (20 tập) |
| 2017 | Nghệ Sĩ Thảm Họa Phim điện ảnh | Juliette / 'Lisa' |
| 2016 | Wiener-Dog Phim điện ảnh | Carol Steinhart |
| 2016 | Join the Club Phim điện ảnh | Nina |
| 2014 | Garfunkel and Oates Truyền hình | Cornish Amberson (1 tập) |
| 2014 | Bad Teacher Truyền hình | Meredith Davis (13 tập) |
| 2012 | Chuyến Đi Sai Lầm Phim điện ảnh | Joyce Margolis |
| 2012 | 10 Years Phim điện ảnh | Sam |
| 2012 | For a Good Time, Call... Phim điện ảnh | Katie Steel |
| 2012 | Celeste & Jesse Forever Phim điện ảnh | Beth |
| 2011 | The Sitter Phim điện ảnh | Marisa Lewis |
| 2011 | Anh Là Số Mấy? Phim điện ảnh | Daisy Darling |
| 2011 | Lucky Phim điện ảnh | Lucy St. Martin |
| 2010 | Conviction Phim điện ảnh | Mandy Marsh |
| 2010 | No Deal Phim điện ảnh | Cassie |
| 2010 | Holy Rollers Phim điện ảnh | Rachel Apfel |
| 2010 | Date Night Phim điện ảnh | Young Woman |
| 2009 | The Cleveland Show Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Youth in Revolt Phim điện ảnh | Lacey |
| 2009 | Whip It Phim điện ảnh | Eva Destruction |
| 2008 | Nick and Norah's Infinite Playlist Phim điện ảnh | Caroline |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Rachel (10 tập) |
| 2008 | Turn the River Phim điện ảnh | Charlotte |
| 2008 | Blues Phim điện ảnh | Tara |
| 2007 | An American Crime Phim điện ảnh | Paula Baniszewski |
| 2006 | For Your Consideration Phim điện ảnh | Young PA |
| 2006 | Game 6 Phim điện ảnh | Laurel Rogan |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | Girl (voice), Stripper (voice) (1 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Ella Pierce (1 tập) |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Jessie Doyle (1 tập) |
| 2004 | Imaginary Heroes Phim điện ảnh | Jenny |
| 2004 | Bereft Phim điện ảnh | Louise |
| 2004 | Book of Love Phim điện ảnh | Naomi |
| 2003 | Dòng Sông Kỳ Bí Phim điện ảnh | Eve Pigeon |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Elvina (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Missy Kurtz (1 tập) |
| 1999 | Chuyện Nhà Griffin Truyền hình | Kitty Hawk Woman (voice) (1 tập) |
| 1999 | Gia Đình Soprano Truyền hình | Caitlin Rucker (4 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Bad Teacher Truyền hình | Producer (13 tập) |
| 2012 | For a Good Time, Call... Phim điện ảnh | Executive Producer |