8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Leonard Termo
- Ngày sinh
- Mất
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Leonard Termo (March 6, 1935 – October 30, 2012) was an American character actor whose numerous film and television roles included Fight Club, Johnny Dangerously, and Seinfeld.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
Quái Vật Godzilla
7.6
Phim điện ảnh
Lost Highway
7.5
Phim điện ảnh
Ed Wood
8.2
Truyền hình
Seinfeld
6.7
Phim điện ảnh
Ali
6.6
Phim điện ảnh
Nowhere to Run
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
6.8
Phim điện ảnh
Year of the Dragon
6.5
Phim điện ảnh
The Cotton Club
6.9
Phim điện ảnh
Barfly
7.0
Phim điện ảnh
Gettysburg
6.3
Phim điện ảnh
Johnny Dangerously
6.3
Phim điện ảnh
Mobsters
4.9
Phim điện ảnh
Gone Fishin'
6.4
Phim điện ảnh
The Pope of Greenwich Village
5.9
Phim điện ảnh
A Prayer for the Dying
6.0
Phim điện ảnh
Hider in the House
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Ali Phim điện ảnh | Madison Square Garden Reporter |
| 2001 | Double Bang Phim điện ảnh | Al Lucito |
| 2001 | Clay Pride: Being Clay in America Phim điện ảnh | Steve's Dad (voice) |
| 2000 | The Huntress Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Sàn Đấu Sinh Tử Phim điện ảnh | Desk Sergeant |
| 1999 | Ballad of the Nightingale Phim điện ảnh | Tony the Tank |
| 1999 | Family Tree Phim điện ảnh | Vince |
| 1998 | Quái Vật Godzilla Phim điện ảnh | Homeless Guy |
| 1997 | Lover Girl Phim điện ảnh | Mr. Johnny |
| 1997 | Gone Fishin' Phim điện ảnh | Vending Worker #1 |
| 1997 | Lost Highway Phim điện ảnh | Judge |
| 1995 | Can't Hurry Love Truyền hình | Bagelman (1 tập) |
| 1994 | Ed Wood Phim điện ảnh | Makeup Man Harry |
| 1993 | Gettysburg Phim điện ảnh | Cpl. George F. Estabrook |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Pete (1 tập) |
| 1993 | Nowhere to Run Phim điện ảnh | Bus Guard |
| 1992 | Ruby Phim điện ảnh | Tony Ana |
| 1991 | 29th Street Phim điện ảnh | Dr. Puccini |
| 1991 | Lies of the Twins Phim điện ảnh | Tattoo Man |
| 1991 | Mobsters Phim điện ảnh | Joe Palermo |
| 1990 | Midnight Cabaret Phim điện ảnh | Lt. McMurphy |
| 1989 | Bloodhounds of Broadway Phim điện ảnh | Goodtime Nate Fishkin |
| 1989 | The Preppie Murder Phim điện ảnh | Griggs |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Joe (1 tập) |
| 1989 | Hider in the House Phim điện ảnh | George / Exterminator |
| 1988 | Zits Phim điện ảnh | KGB Chief (as Lenny Termo) |
| 1987 | Wiseguy Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | A Prayer for the Dying Phim điện ảnh | Bonati |
| 1987 | Barfly Phim điện ảnh | Harry |
| 1985 | Year of the Dragon Phim điện ảnh | Angelo Rizzo |
| 1984 | Johnny Dangerously Phim điện ảnh | Tony Scarano |
| 1984 | The Cotton Club Phim điện ảnh | Danny |
| 1984 | The Pope of Greenwich Village Phim điện ảnh | Fat Waldo |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Goodtime Nate Fishkin (1 tập) |