8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Paul Kaye
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Clapham, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 135 tác phẩm
Tiểu sử
Paul Kaye (born 15 December 1964) is an English comedian and actor. He started as shock interviewer Dennis Pennis on The Sunday Show, then as New York lawyer Mike Strutter on MTV's Strutter (2006-2007), Vince the fox in Mongrels (2010-2011), and most notably Thoros of Myr in HBO's Game of Thrones (2013-2017).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
6.5
Phim điện ảnh
Ác Quỷ Dracula: Huyền Thoại Chưa Kể
7.4
Phim điện ảnh
Match Point
7.6
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
6.0
Phim điện ảnh
Pan & Vùng Đất Neverland
8.0
Truyền hình
Điềm Lành
8.1
Truyền hình
Skins
7.0
Phim điện ảnh
Một Ngôi Nhà, Ba Câu Chuyện
6.2
Phim điện ảnh
Người phụ nữ trong cabin 10
7.9
Truyền hình
Nửa Đời Về Sau
7.5
Truyền hình
Humans
5.6
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Cody Banks 2
7.2
Truyền hình
Người xa lạ
7.9
Truyền hình
Spaced
6.0
Phim điện ảnh
Anna và Tận Thế
7.2
Phim điện ảnh
Giáng sinh năm đó
5.9
Phim điện ảnh
The Offering
7.9
Truyền hình
Quản Gia Người Dơi
Danh sách phim đã đóng 135
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Found Phim điện ảnh | |
| TBA | The Present Times Phim điện ảnh | Barry Nelson |
| 2026 | Peter Phim điện ảnh | Peter |
| 2026 | The Quiet Hour Phim điện ảnh | Fred |
| 2026 | The Trial Phim điện ảnh | Lester |
| 2026 | Những Nhà Tiên Tri Nhỏ Bé - Small Prophets Truyền hình | Roy (6 tập) |
| 2025 | Play for Today Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Người phụ nữ trong cabin 10 Phim điện ảnh | Danny Tyler |
| 2025 | The Hack Truyền hình | Gary Eaton (1 tập) |
| 2024 | Giáng sinh năm đó Phim điện ảnh | Yirrell (voice) |
| 2024 | And Mrs. Phim điện ảnh | Ian |
| 2024 | Shardlake Truyền hình | Brother Jerome (4 tập) |
| 2024 | Seize Them! Phim điện ảnh | King Ivarr |
| 2024 | Những Cuộc Phiêu Lưu Vô Cùng Hoang Đường Của Dick Turpin - The Completely Made-Up Adventures of Dick Turpin Truyền hình | Ralph Ratclyff (1 tập) |
| 2024 | Sexy Beast Truyền hình | Stan Higgins (1 tập) |
| 2023 | Black Dog Phim điện ảnh | Andre |
| 2023 | Nandor Fodor and the Talking Mongoose Phim điện ảnh | Maurice |
| 2023 | The Puppet Asylum Phim điện ảnh | The Master |
| 2023 | Otto Baxter: Not a F***ing Horror Story Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Bank of Dave Phim điện ảnh | Rick Purdey |
| 2022 | Incredible Ant Truyền hình | King Toad (voice) (26 tập) |
| 2022 | Catherine Called Birdy Phim điện ảnh | Sir John Henry Murgaw aka Shaggy Beard |
| 2022 | The Offering Phim điện ảnh | Heimish |
| 2022 | Mood Truyền hình | Kevin (3 tập) |
| 2022 | Một Ngôi Nhà, Ba Câu Chuyện Phim điện ảnh | Cosmos (voice) |
| 2021 | The Toll Phim điện ảnh | Cliff |
| 2021 | Creation Stories Phim điện ảnh | Mitch |
| 2021 | The Watch Truyền hình | Skimmer (3 tập) |
| 2020 | Petrichor Phim điện ảnh | Liam Daniels |
| 2020 | The Third Day: Autumn Phim điện ảnh | The Cowboy |
| 2020 | The Third Day Truyền hình | Cowboy (3 tập) |
| 2020 | Ernie Phim điện ảnh | Ernie |
| 2020 | Cố Gắng - Trying Truyền hình | Lenny (1 tập) |
| 2020 | Người xa lạ Truyền hình | Patrick Katz (8 tập) |
| 2019 | The Making of Anna and the Apocalypse Phim điện ảnh | Himself (archive footage) |
| 2019 | Catherine the Great Truyền hình | Yemelyan Pugachev (4 tập) |
| 2019 | Tomorrow Phim điện ảnh | Milo |
| 2019 | Beforeigners Truyền hình | John Roberts (4 tập) |
| 2019 | Quản Gia Người Dơi Truyền hình | Francis (5 tập) |
| 2019 | I Am... Truyền hình | Ryan (1 tập) |
| 2019 | Year of the Rabbit Truyền hình | Detective Inspector Tanner (6 tập) |
| 2019 | Điềm Lành Truyền hình | Electricity Board Spokesperson (1 tập) |
| 2019 | Sliced Truyền hình | Richard (1 tập) |
| 2019 | Nửa Đời Về Sau Truyền hình | Psychiatrist (12 tập) |
| 2018 | Anna và Tận Thế Phim điện ảnh | Arthur Savage |
| 2018 | Deep Clean Phim điện ảnh | Uncle Brian |
| 2018 | Wanderlust Truyền hình | Lawrence Cole (2 tập) |
| 2017 | The Ghoul Phim điện ảnh | Tommy Parnell |
| 2017 | Three Girls Truyền hình | Jim Winshaw (3 tập) |
| 2017 | Terry Pratchett: Back in Black Phim điện ảnh | Sir Terry Pratchett |
| 2017 | Urban Myths Truyền hình | Shep Gordon, Piano Man (1 tập) |
| 2016 | The Comedian's Guide to Survival Phim điện ảnh | Phillip |
| 2016 | Zapped Truyền hình | Howell (15 tập) |
| 2015 | Fungus The Bogeyman Phim điện ảnh | |
| 2015 | Fungus the Bogeyman Truyền hình | The Bogeyhunter (3 tập) |
| 2015 | Chewing Gum Truyền hình | Sebastien (1 tập) |
| 2015 | Pan & Vùng Đất Neverland Phim điện ảnh | Mutti Voosht |
| 2015 | Humans Truyền hình | Silas Capek (2 tập) |
| 2015 | The Interceptor Truyền hình | James Gordon 'Jago' Dalkin, James Gordon 'Jago' Dalkin (archive footage, uncredited) (1 tập) |
| 2015 | SunTrap Truyền hình | Frederico Mercury (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Điềm Lành Truyền hình | Thanks (1 tập) |
| 2006 | Strutter Truyền hình | Creator |
| 1998 | You Are Here Phim điện ảnh | Writer |
| 1997 | Dennis Pennis R.I.P. Phim điện ảnh | Writer |
| 1996 | Very Important Pennis: Uncut Phim điện ảnh | Writer |
| 1995 | Anyone for Pennis? Phim điện ảnh | Writer |
| 1995 | Anyone for Pennis? Truyền hình | Creator |