8.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jerzy Nowak
- Ngày sinh
- Mất
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Brzesko, Poland
- Danh sách thực hiện
- 87 tác phẩm
Tiểu sử
Jerzy Nowak (20 June 1923 – 26 March 2013) was a Polish film and theatre actor and teacher.
Description above from the Wikipedia article Jerzy Nowak, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Ba Sắc Màu: Trắng
7.5
Phim điện ảnh
Amator
7.4
Phim điện ảnh
The Courageous Heart of Irena Sendler
7.4
Phim điện ảnh
Ziemia obiecana
5.3
Phim điện ảnh
Wiedźmin
5.6
Phim điện ảnh
Quo Vadis
5.7
Truyền hình
Wiedźmin
5.7
Phim điện ảnh
Zemsta
6.5
Phim điện ảnh
Rok spokojnego słońca
5.8
Phim điện ảnh
Obława
8.0
Truyền hình
Stawka większa niż życie
5.6
Phim điện ảnh
Julie Walking Home
5.6
Phim điện ảnh
Medium
5.6
Phim điện ảnh
Lawa: Opowieść o "Dziadach" Adama Mickiewicza
6.8
Phim điện ảnh
Historie miłosne
4.6
Phim điện ảnh
From a Far Country
5.5
Phim điện ảnh
Ленин в Польше
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Nie-Boska komedia Phim điện ảnh | Bianchetti |
| 2013 | Sierpniowe niebo. 63 dni chwały Phim điện ảnh | Leonard |
| 2012 | Obława Phim điện ảnh | 'Stary Wiarus' |
| 2010 | Mistyfikacja Phim điện ảnh | Askenazy |
| 2009 | The Courageous Heart of Irena Sendler Phim điện ảnh | Old Rabbi |
| 2008 | Rysa Phim điện ảnh | Leon |
| 2007 | Istnienie Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Quo Vadis Truyền hình | (6 tập) |
| 2002 | Zemsta Phim điện ảnh | Michał Kafar |
| 2002 | Wiedźmin Truyền hình | Vesemir (4 tập) |
| 2002 | Julie Walking Home Phim điện ảnh | Mieczyslaw "Mietek" Makowsky |
| 2002 | Eukaliptus Phim điện ảnh | |
| 2002 | Gebürtig Phim điện ảnh | |
| 2001 | Wiedźmin Phim điện ảnh | Vesemir |
| 2001 | Quo Vadis Phim điện ảnh | Krispus |
| 2001 | Wyspa R.O. Phim điện ảnh | Guard |
| 2000 | Når nettene blir lange Phim điện ảnh | Olek |
| 1999 | Bigda idzie! Phim điện ảnh | Ksawery |
| 1999 | Egzekutor Phim điện ảnh | Franciszek Kozar |
| 1997 | Historie miłosne Phim điện ảnh | The Accountant |
| 1997 | Our God's Brother Phim điện ảnh | Anthony |
| 1996 | Łagodna Phim điện ảnh | sklepikarz |
| 1995 | Gnoje Phim điện ảnh | Hryćko, staruszek w Bieszczadach |
| 1995 | Legenda Tatr Phim điện ảnh | innkeeper |
| 1994 | Ba Sắc Màu: Trắng Phim điện ảnh | Old Peasant |
| 1993 | Bản Danh Sách Của Schindler Phim điện ảnh | Investor |
| 1993 | დინოზავრის კვერცხი Phim điện ảnh | |
| 1992 | Szwadron Phim điện ảnh | Lejba |
| 1990 | Kapitał, czyli jak zrobić pieniądze w Polsce Phim điện ảnh | Serafin |
| 1989 | Lawa: Opowieść o "Dziadach" Adama Mickiewicza Phim điện ảnh | Choir Singer |
| 1989 | Alchemik Phim điện ảnh | Książę Kiejstut |
| 1988 | Wherever You Are... Phim điện ảnh | Officer-Interpreter |
| 1988 | And the Violins Stopped Playing Phim điện ảnh | professor Epstein |
| 1985 | Medium Phim điện ảnh | Ernst Wagner |
| 1985 | Zánik samoty Berhof Phim điện ảnh | Florian |
| 1985 | Tumor Witkacego Phim điện ảnh | Sokołowski's Father |
| 1985 | Mgła Phim điện ảnh | dziadek |
| 1984 | Jajo Phim điện ảnh | Gospodarz Ewy |
| 1984 | Nie było słońca tej wiosny Phim điện ảnh | Josek |
| 1984 | Rok spokojnego słońca Phim điện ảnh | lekarz przy ekshumacji zwłok |
| 1982 | Krab i Joanna Phim điện ảnh | Grzegorz Zaruba |
| 1981 | From a Far Country Phim điện ảnh | Professor |
| 1981 | Misja Truyền hình | Jakub Gutman (6 tập) |
| 1981 | Gwiazda Wytrwałości Phim điện ảnh | Host |
| 1980 | Sowizdrzał Świętokrzyski Phim điện ảnh | Florianek |
| 1980 | Na własną prośbę Phim điện ảnh | Tomkowski |
| 1980 | Zielone lata Phim điện ảnh | Man from the Racial Affairs Commission |
| 1980 | Szansa Phim điện ảnh | Mr Mołda |
| 1980 | Wściekły Phim điện ảnh | Watchmaker |
| 1979 | Elegia Phim điện ảnh | |
| 1979 | Amator Phim điện ảnh | Stanisław Osuch |
| 1979 | Placówka Phim điện ảnh | Josel Szatzman |
| 1979 | Umarli rzucają cień Phim điện ảnh | |
| 1978 | Ziemia obiecana Truyền hình | Zucker, mąż Lucy Zuckerowej (3 tập) |
| 1977 | Polskie drogi Truyền hình | fotograf Tadeusz Białas, ojciec Basi, Tadeusz Białas, fotograf (1 tập) |
| 1977 | Hasło Phim điện ảnh | Old tar maker |
| 1976 | Zofia Phim điện ảnh | Kelner w mordowni |
| 1975 | Ziemia obiecana Phim điện ảnh | Zucker |
| 1974 | Sędziowie. Tragedya Phim điện ảnh | Jukli |
| 1974 | Broda Phim điện ảnh | "The Baldy", the school inspector |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Les inséparables Phim điện ảnh | Painter |