5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chen Hui-Lou
- Ngày sinh
- (97 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Chen Hui-Lou.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Không Sơn Linh Vũ
7.4
Phim điện ảnh
Truyền Kỳ Trong Núi
7.5
Phim điện ảnh
Kung Fu Tiểu Tử
6.2
Phim điện ảnh
八道樓子
7.2
Phim điện ảnh
秋決
5.6
Phim điện ảnh
酒仙十八跌
7.3
Phim điện ảnh
天下第一
6.6
Phim điện ảnh
好小子2:大戰巨無霸
5.5
Phim điện ảnh
伏擊
6.4
Phim điện ảnh
Tiểu Tử Siêu Quậy
7.1
Phim điện ảnh
大輪迴
8.2
Phim điện ảnh
策馬入林
4.8
Phim điện ảnh
神刀流星拳
6.8
Phim điện ảnh
Huan le long hu bang
6.5
Phim điện ảnh
雍正與年羹堯
4.2
Phim điện ảnh
Piao xiang jian yu
6.8
Phim điện ảnh
龍城十日
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Kungfu Bò Sữa Phim điện ảnh | Master Tang (archive footage) |
| 1995 | Tiểu Tử Siêu Quậy Phim điện ảnh | |
| 1986 | 家和萬事興 Truyền hình | 夏老頭 (4 tập) |
| 1986 | 封神榜 Truyền hình | 姜子牙 (34 tập) |
| 1986 | Huan le long hu bang Phim điện ảnh | Police chief |
| 1986 | 好小子2:大戰巨無霸 Phim điện ảnh | Grandfather |
| 1986 | Kung Fu Tiểu Tử Phim điện ảnh | Grandfather |
| 1986 | 日內瓦的黃昏 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 七隻狐狸 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 竹籬笆外的春天 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 策馬入林 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 天下第一 Phim điện ảnh | |
| 1983 | Tiểu Quyền Quái Chiêu 2 Phim điện ảnh | Ching Tsun-pei |
| 1983 | 大輪迴 Phim điện ảnh | Uncle Xiao Yunan, part 2 |
| 1982 | 苦戀 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 女賊 Phim điện ảnh | Old Lai |
| 1981 | Fen nu de qing nian Phim điện ảnh | |
| 1981 | 黑鹰的古刀 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Adventure for Imperial Treasures Phim điện ảnh | |
| 1980 | 離別鉤 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 雍正與年羹堯 Phim điện ảnh | Yiu's sifu |
| 1980 | 一對活寶跑天下 Phim điện ảnh | Father Chu |
| 1980 | 南王北丐 Phim điện ảnh | Beggar |
| 1979 | 酒仙十八跌 Phim điện ảnh | Chan Chi |
| 1979 | Truyền Kỳ Trong Núi Phim điện ảnh | Taoist Priest |
| 1979 | 南王北丐 Phim điện ảnh | Beggar master |
| 1979 | Không Sơn Linh Vũ Phim điện ảnh | Lieutenant Chang Cheng |
| 1979 | 南海島血書 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 蝴蝶十八式 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 伏擊 Phim điện ảnh | Mr. Lo |
| 1977 | 神刀流星拳 Phim điện ảnh | Brothel doorman |
| 1977 | Black Justice Phim điện ảnh | |
| 1977 | Shi da zhang men chuang Shao Lin Phim điện ảnh | |
| 1977 | 佈局 Phim điện ảnh | Fortune Teller |
| 1977 | 甘聯珠大破紅蓮寺 Phim điện ảnh | |
| 1977 | Piao xiang jian yu Phim điện ảnh | |
| 1976 | Jiu zhi yuan hun Phim điện ảnh | |
| 1976 | 八道樓子 Phim điện ảnh | He Hong Fa's Master |
| 1976 | 虎鶴雙形 Phim điện ảnh | Chung Li-Fu |
| 1975 | 馬哥波羅 Phim điện ảnh | Master Wan (uncredited) |
| 1975 | 日落紫禁城 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 龍門風雲 Phim điện ảnh | Makes spy tell truth |
| 1975 | 重建精武門 Phim điện ảnh | Pickpocket |
| 1974 | Chao Zhou nu ba wang Phim điện ảnh | |
| 1974 | 除暴 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 我父我夫我子 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 大小通吃 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 蝴蝶殺手 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 猛龍追踪 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 女拳師 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 秋決 Phim điện ảnh | Thief |
| 1971 | 刺蠻王 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 龍城十日 Phim điện ảnh | Wo Li |
| 1970 | 金叶子 金葉子 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1972 | 秋決 Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |