6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Alan Cox
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia. Alan Cox (born 6 August 1970) is a British actor.
Description above from the Wikipedia article Alan Cox, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Trước Khi Ra Đi
8.3
Truyền hình
New Amsterdam
7.3
Truyền hình
Cuộc phiêu lưu của Odyssey
6.8
Phim điện ảnh
Tuổi Trẻ Sherlock Holmes
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.4
Phim điện ảnh
Magic Mike: Vũ Điệu Cuối Cùng
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.7
Truyền hình
John Adams
5.0
Phim điện ảnh
The Nutcracker
6.4
Phim điện ảnh
Ladies in Lavender
7.1
Truyền hình
The Thin Blue Line
6.2
Truyền hình
Casualty
7.3
Truyền hình
The Gold
5.7
Phim điện ảnh
Mrs. Dalloway
6.5
Phim điện ảnh
An Awfully Big Adventure
5.2
Phim điện ảnh
August
4.5
Phim điện ảnh
The Speed of Thought
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Man with the Plan Phim điện ảnh | The Devil |
| 2026 | Glenrothan Phim điện ảnh | James |
| 2026 | Joke Phim điện ảnh | |
| 2024 | Dante: Inferno to Paradise Truyền hình | Narrator (voice) (2 tập) |
| 2023 | The Gold Truyền hình | Henry (1 tập) |
| 2023 | Magic Mike: Vũ Điệu Cuối Cùng Phim điện ảnh | Roger Rattigan |
| 2021 | Watch on the Rhine Phim điện ảnh | Kurt |
| 2018 | Say My Name Phim điện ảnh | Father Donald Davies |
| 2018 | New Amsterdam Truyền hình | Lyle Redmond (1 tập) |
| 2014 | Trước Khi Ra Đi Phim điện ảnh | Rich Guy |
| 2013 | Lucan Truyền hình | Ian Maxwell-Scott (2 tập) |
| 2012 | Kẻ Độc Tài Phim điện ảnh | BP Executive |
| 2011 | The Speed of Thought Phim điện ảnh | Alexei |
| 2011 | Act Naturally Phim điện ảnh | Cory Beck |
| 2010 | The Nutcracker Phim điện ảnh | Gielgud (voice) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Douglas (1 tập) |
| 2009 | Margaret Phim điện ảnh | Gordon Reece |
| 2008 | August Phim điện ảnh | Barton |
| 2008 | John Adams Truyền hình | William Maclay (1 tập) |
| 2007 | M.I. High Truyền hình | David DeHaverland (1 tập) |
| 2006 | Elizabeth David: A Life in Recipes Phim điện ảnh | Cuthbert |
| 2004 | Not Only But Always Phim điện ảnh | Alan Bennett |
| 2004 | Ladies in Lavender Phim điện ảnh | Obsequious Man |
| 2003 | Justice Phim điện ảnh | Palm Sunday |
| 2002 | The Dinosaur Hunters Phim điện ảnh | Richard Owen |
| 2002 | Die Wasserfälle von Slunj Phim điện ảnh | Donald Clayton |
| 2000 | Cor, Blimey! Phim điện ảnh | Orsino |
| 1999 | The Auteur Theory Phim điện ảnh | George Sand |
| 1999 | The Adventures of Young Indiana Jones: Adventures in the Secret Service Phim điện ảnh | Dmitri |
| 1997 | Mrs. Dalloway Phim điện ảnh | Young Peter |
| 1997 | Cuộc phiêu lưu của Odyssey Truyền hình | Elpenor (2 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Stephen Bannerman (1 tập) |
| 1995 | The Thin Blue Line Truyền hình | Bob Tough (1 tập) |
| 1995 | An Awfully Big Adventure Phim điện ảnh | Geoffrey |
| 1995 | Crown Prosecutor Truyền hình | David Ellery (1 tập) |
| 1992 | Adam Bede Phim điện ảnh | Seth Bede |
| 1990 | Gavre Princip - Himmel unter Steinen Phim điện ảnh | The Anarchist |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Joshua (1 tập) |
| 1985 | Tuổi Trẻ Sherlock Holmes Phim điện ảnh | John Watson |
| 1984 | A Voyage Round My Father Phim điện ảnh | Son as Boy |
| 1983 | Jane Eyre Truyền hình | Young John Reed (1 tập) |
| 1981 | If You Go Down in the Woods Today Phim điện ảnh | Cub Scout |
| 1979 | Shoestring Truyền hình | John (1 tập) |
| 1976 | A Divorce Truyền hình | Jason (3 tập) |