6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
羅烈
- Ngày sinh
- Mất
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Pematang Siantar, Indonesia
- Danh sách thực hiện
- 243 tác phẩm
Tiểu sử
Wang Lap Tat (June 29, 1939 – November 2, 2002), better known by his stage name Lo Lieh, was an Indonesian-born Hong Kong actor, best known as Chao Chih-Hao in King Boxer (1972, aka Five Fingers of Death), Miyamoto in Fist of Fury II (1977) and General Tien Ta in The 36th Chamber of Shaolin (1978).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng
7.1
Phim điện ảnh
Kỳ Tích
6.7
Phim điện ảnh
天下第一拳
6.2
Phim điện ảnh
Nhục Bồ Đoàn 1
6.7
Phim điện ảnh
洪熙官
7.3
Phim điện ảnh
Lan Đầu Hà
6.1
Phim điện ảnh
人皮燈籠
7.2
Phim điện ảnh
第一類型危險
6.6
Phim điện ảnh
洪文定三破白蓮教
6.2
Phim điện ảnh
龍虎鬥
6.4
Phim điện ảnh
Kim Yến Tử
6.8
Phim điện ảnh
Đặc Cảnh Đồ Long 2
6.7
Phim điện ảnh
Phong Hầu Quyền
5.6
Phim điện ảnh
Câu Hồn Giáng Đầu
6.6
Phim điện ảnh
天涯明月刀
7.9
Phim điện ảnh
如來神掌
6.9
Phim điện ảnh
Đại Phú Hào
Danh sách phim đã đóng 241
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | 極速僵屍 Phim điện ảnh | Tony's Uncle |
| 2001 | 玻璃﹐少女 Phim điện ảnh | Wu |
| 1999 | 四人幫之錢唔夠洗 Phim điện ảnh | Mo's father |
| 1999 | Anh Hùng Quảng Đông Thập Hổ Truyền hình | (40 tập) |
| 1997 | 天長地久 Truyền hình | (41 tập) |
| 1997 | Triều Châu Đại Hán Truyền hình | 席哥 (45 tập) |
| 1996 | 危險任務 Phim điện ảnh | Luo |
| 1996 | 千王之王重出江湖 Truyền hình | 霍兆福 (40 tập) |
| 1995 | 過江龍 Phim điện ảnh | |
| 1995 | Tinh Võ Môn Truyền hình | 张宗棠 (30 tập) |
| 1995 | 九品芝麻官 Truyền hình | (20 tập) |
| 1994 | Revenge of the Kung Fu Master Phim điện ảnh | |
| 1994 | 醉生夢死之灣仔之虎 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 天蠶變之再與天比高 Truyền hình | 刘瑾 (31 tập) |
| 1993 | 槍神 Truyền hình | (20 tập) |
| 1993 | 獄鳳 Phim điện ảnh | Kwan |
| 1993 | 賭神祕笈 Truyền hình | (20 tập) |
| 1993 | Thần Kinh Đao Và Phi Thiên Miêu Phim điện ảnh | |
| 1993 | 剃刀情人 Phim điện ảnh | Kwan |
| 1993 | 省港大追擊 Phim điện ảnh | Inspector Bai |
| 1993 | 边陲威龙 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 鐳射劇場之赤色童年 Truyền hình | (3 tập) |
| 1992 | 五湖四海 Phim điện ảnh | Chi |
| 1992 | Thiên Thần Hủy Diệt 2 Phim điện ảnh | Tiger Wan |
| 1992 | Câu Chuyện Cảnh Sát 3 : Siêu Cảnh Sát Phim điện ảnh | General in Thailand |
| 1992 | 奇案實錄白色通道 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 黑星風雲 Phim điện ảnh | Boss |
| 1991 | 新義本無言 Phim điện ảnh | Low |
| 1991 | Nhục Bồ Đoàn 1 Phim điện ảnh | Cat Burglar Sai Kunlun |
| 1991 | 豪門 Truyền hình | 金震海 (30 tập) |
| 1991 | 衝擊天子門生 Phim điện ảnh | Detective Sam Lam |
| 1991 | Bắn Mướn Phim điện ảnh | Ngok |
| 1991 | 五虎將之決裂 Phim điện ảnh | Chiu-Chow Ping |
| 1991 | 隔籬差館有隻鬼 Truyền hình | (20 tập) |
| 1991 | Đại Phú Hào Phim điện ảnh | Boss Tien |
| 1990 | Huyết Nhuộm Đầu Gió Phim điện ảnh | Brother Ming |
| 1990 | 棄卒 Phim điện ảnh | |
| 1990 | Đặc Cảnh Đồ Long 2 Phim điện ảnh | Uncle Chiu |
| 1990 | The Family of Swindler King Phim điện ảnh | |
| 1990 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 5: Người Trung Lập Phim điện ảnh | Godfather |
| 1990 | 黑色走廊 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 無名家族 Phim điện ảnh | Triad boss |
| 1990 | 廟街皇后 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 喋血風雲 Phim điện ảnh | |
| 1990 | Loạn Thế Nhi Nữ Phim điện ảnh | Pai |
| 1989 | 法內情大結局 Phim điện ảnh | Cat / Chan Hing |
| 1989 | 沖天小子 Phim điện ảnh | Big Mouth Wa |
| 1989 | Fatal Passion Phim điện ảnh | |
| 1989 | 猛鬼舞廳 Phim điện ảnh | Mr. Lo |
| 1989 | Life Is Cheap... But Toilet Paper Is Expensive Phim điện ảnh | Pianist |
| 1989 | Nghĩa Đảm Quần Anh Phim điện ảnh | |
| 1989 | 無字天書 Truyền hình | Xuanyuan Liang (8 tập) |
| 1989 | 邊緣歲月 Phim điện ảnh | Tai |
| 1989 | Trung Nghĩa Quần Anh Phim điện ảnh | Piu |
| 1989 | Kỳ Tích Phim điện ảnh | Fei |
| 1989 | 龍虎家族 Phim điện ảnh | Law Chung Lit |
| 1988 | Nghĩa Đảm Hồng Thần Phim điện ảnh | Boss Kuen |
| 1988 | 陷阱邊沿 Phim điện ảnh | Ah Choi |
| 1988 | 亡命鴛鴦 Phim điện ảnh | Hsi, Sunglasses Policeman |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | Hua's Rival Triad Boss (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | 边陲威龙 Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | 奇案實錄白色通道 Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | 南岭传奇 Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | 禪宗六祖 Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 1985 | 摩登神探 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1983 | 腦魔 Phim điện ảnh | Director, Executive Producer |
| 1982 | 神探枭雄 Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | 洪文定三破白蓮教 Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | 왕룡 Phim điện ảnh | Director |
| 1973 | Mo gui tian shi Phim điện ảnh | Director |