7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Kris Marshall
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- United Kingdom
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Kristopher "Kris" Marshall (born 1 April 1973) is a British actor best known for his role as Nick Harper in My Family and as Adam in the adverts for BT since 2005.
Description above from the Wikipedia article Kris Marshall, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Chết Dưới Nấm Mồ
6.8
Phim điện ảnh
The Merchant of Venice
6.7
Phim điện ảnh
The Four Feathers
6.5
Phim điện ảnh
Easy Virtue
5.7
Phim điện ảnh
Dân Chơi Kiểu Úc
7.5
Truyền hình
Death in Paradise
5.8
Phim điện ảnh
Deathwatch
6.4
Phim điện ảnh
Iris
4.6
Phim điện ảnh
Ông Già Noel Trở Lại
7.2
Truyền hình
Human Target
7.6
Truyền hình
Sanditon
5.4
Phim điện ảnh
A Few Less Men
7.1
Truyền hình
My Family
5.5
Phim điện ảnh
Promises
6.7
Truyền hình
Doctor Zhivago
7.1
Truyền hình
Beyond Paradise
6.8
Truyền hình
The Bill
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Hotel Caledonia Phim điện ảnh | Norman Tickle |
| 2026 | TFI Unplugged Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | Beyond Paradise Truyền hình | DI Humphrey Goodman (24 tập) |
| 2021 | Promises Phim điện ảnh | Louis |
| 2021 | Ông Già Noel Trở Lại Phim điện ảnh | Peter Hope |
| 2021 | Paul Dood’s Deadly Lunch Break Phim điện ảnh | Bronson |
| 2019 | Trick or Treat Phim điện ảnh | The Cop |
| 2019 | Sanditon Truyền hình | Tom Parker (20 tập) |
| 2018 | Royal Affairs Phim điện ảnh | The Ambassador |
| 2017 | A Few Less Men Phim điện ảnh | Tom |
| 2016 | Ambulance Truyền hình | Self - Narrator (3 tập) |
| 2015 | Sparks & Embers Phim điện ảnh | Tom Sanger |
| 2013 | Lightfields Truyền hình | Paul Fenner (5 tập) |
| 2012 | Dân Chơi Kiểu Úc Phim điện ảnh | Tom |
| 2011 | Death in Paradise Truyền hình | Humphrey Goodman (32 tập) |
| 2011 | Oka! Phim điện ảnh | Larry |
| 2011 | Traffic Light Truyền hình | Ethan Wright (13 tập) |
| 2010 | D.O.A Phim điện ảnh | Tom Lassiter |
| 2010 | Human Target Truyền hình | Doug Slocum (1 tập) |
| 2008 | Easy Virtue Phim điện ảnh | Furber |
| 2008 | Heist Phim điện ảnh | Dick Puddlecote |
| 2007 | Sold Truyền hình | (6 tập) |
| 2007 | Catwalk Dogs Phim điện ảnh | Michael |
| 2007 | Chết Dưới Nấm Mồ Phim điện ảnh | Troy |
| 2007 | The Amazing Trousers Phim điện ảnh | Henry |
| 2006 | The One Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | Funland Truyền hình | Dudley Sutton (11 tập) |
| 2004 | The Merchant of Venice Phim điện ảnh | Gratiano |
| 2004 | My Life in Film Truyền hình | Art (6 tập) |
| 2004 | Murder City Truyền hình | DS Luke Stone (10 tập) |
| 2003 | Tình Yêu Đích Thực Phim điện ảnh | Colin Frissell |
| 2002 | Doctor Zhivago Truyền hình | Pavel 'Pasha' Antipov (3 tập) |
| 2002 | Deathwatch Phim điện ảnh | Pvt. Barry Starinski |
| 2002 | The Four Feathers Phim điện ảnh | Edward Castleton |
| 2002 | Dead Casual Phim điện ảnh | |
| 2001 | Iris Phim điện ảnh | Dr. Gudgeon |
| 2001 | Friday Night with Jonathan Ross Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2000 | Je t'aime John Wayne Phim điện ảnh | Belmondo |
| 2000 | Five Seconds to Spare Phim điện ảnh | Martin |
| 2000 | My Family Truyền hình | Nick Harper (67 tập) |
| 2000 | Dead Babies Phim điện ảnh | Skip |
| 2000 | The Most Fertile Man in Ireland Phim điện ảnh | Eamon Manley |
| 2000 | Metropolis Truyền hình | Frank Green (6 tập) |
| 1997 | Trial & Retribution Truyền hình | Henshaw (1 tập) |
| 1995 | Soccer AM Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1993 | Closing Numbers Phim điện ảnh | Fredericks |
| 1984 | The Bill Truyền hình | (1 tập) |