8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Bruce Ramsay
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Montreal, Quebec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Born and raised in Montreal, Ramsay's screen debut was opposite fellow Montrealer Elias Koteas in the film Malarek (1988). Ramsay and Koteas went on to appear in two other films together, Hit Me (1996), and Collateral Damage (2002).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
5.9
Phim điện ảnh
Khu Nguy Hiểm
6.9
Phim điện ảnh
Alive
6.9
Phim điện ảnh
Những Cái Hố
5.8
Phim điện ảnh
Collateral Damage
5.7
Phim điện ảnh
Dòng Thời Gian
7.5
Truyền hình
Cổng Thời Gian
6.6
Phim điện ảnh
Behind the Candelabra
5.3
Phim điện ảnh
Hellraiser: Bloodline
7.6
Truyền hình
Hell on Wheels
6.6
Phim điện ảnh
UNABOMBER
7.3
Truyền hình
JAG
6.2
Phim điện ảnh
Killing Zoe
7.2
Truyền hình
Human Target
6.9
Truyền hình
Cardinal
6.7
Phim điện ảnh
Pin
7.5
Truyền hình
Transplant
6.4
Phim điện ảnh
Jacknife
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | UNABOMBER Phim điện ảnh | Turk Kaczynski |
| 2024 | The G Phim điện ảnh | Rivera |
| 2021 | Akilla's Escape Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2020 | Transplant Truyền hình | Dr. Thibeault, Rusty Thibeault (1 tập) |
| 2017 | 21 Thunder Truyền hình | John Mangano Jr. (2 tập) |
| 2017 | Cardinal Truyền hình | Ray (6 tập) |
| 2017 | Ransom Truyền hình | Carson James (1 tập) |
| 2016 | Medic Phim điện ảnh | Dennis |
| 2015 | Reluctant Witness Phim điện ảnh | Levon Villenueve |
| 2014 | Khu Nguy Hiểm Phim điện ảnh | Mayor |
| 2014 | 19-2 Truyền hình | Marcel Gendron (28 tập) |
| 2013 | Played Truyền hình | Colin (1 tập) |
| 2013 | Behind the Candelabra Phim điện ảnh | Carlucci |
| 2012 | Hamlet Phim điện ảnh | Hamlet |
| 2012 | Cổng Thời Gian Truyền hình | Detective Rosicki (5 tập) |
| 2011 | Hell on Wheels Truyền hình | Journalist (1 tập) |
| 2011 | Doomsday Prophecy Phim điện ảnh | Garcia |
| 2010 | Guido Superstar: The Rise of Guido Phim điện ảnh | Officer Ginoble |
| 2010 | Riverworld Phim điện ảnh | Francisco Pizarro |
| 2010 | Human Target Truyền hình | Colonel Vasquez (1 tập) |
| 2008 | Mothers & Daughters Phim điện ảnh | Bruce |
| 2008 | Paparazzi Princess: The Paris Hilton Story Phim điện ảnh | Aaron |
| 2007 | Si j'étais toi Phim điện ảnh | Daniel Harpin |
| 2007 | Babylon 5: Những Câu Chuyện Bị Quên Lãng - Giọng Nói Trong Bóng Tối Phim điện ảnh | Simon Burke |
| 2007 | Nightmare Phim điện ảnh | Silas |
| 2006 | Indian Summer: The Oka Crisis Truyền hình | John Parisella (2 tập) |
| 2006 | Veiled Truth Phim điện ảnh | Jake |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Paul, Dylan (1 tập) |
| 2005 | Break a Leg Phim điện ảnh | Other Actor at Bar |
| 2004 | Baby for Sale Phim điện ảnh | Gabor Szabo |
| 2003 | Dòng Thời Gian Phim điện ảnh | ITC Tech |
| 2003 | Mob Princess Phim điện ảnh | Vladimir |
| 2003 | Shot in the Face Phim điện ảnh | Jerry |
| 2003 | Jericho Mansions Phim điện ảnh | Eugene O'Donnell |
| 2003 | Những Cái Hố Phim điện ảnh | Prosecutor |
| 2002 | Breaking News Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Collateral Damage Phim điện ảnh | Brandt's Aide |
| 2000 | Island of the Dead Phim điện ảnh | Tony Matos |
| 1999 | Bonanno: A Godfather's Story Phim điện ảnh | Joseph Bonanno (Ages 17-27) |
| 1998 | Da Vinci's Inquest Truyền hình | (2 tập) |
| 1998 | Starstruck Phim điện ảnh | Manny |
| 1997 | The Hunger Truyền hình | Jamie (1 tập) |
| 1996 | Hit Me Phim điện ảnh | Del Towbridge |
| 1996 | Curdled Phim điện ảnh | Eduardo |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | Jason Stott (1 tập) |
| 1996 | Hellraiser: Bloodline Phim điện ảnh | Phillip L'Merchant / John Merchant / Dr. Paul Merchant |
| 1995 | JAG Truyền hình | Steven Wilson / Matthew Devine (1 tập) |
| 1994 | The New Age Phim điện ảnh | Misha |
| 1994 | Dead Beat Phim điện ảnh | Kit |
| 1993 | Killing Zoe Phim điện ảnh | Ricardo |
| 1993 | Fallen Angels Truyền hình | Paul (1 tập) |
| 1993 | Alive Phim điện ảnh | Carlitos Páez |
| 1992 | To Catch a Killer Phim điện ảnh | Bragg |
| 1989 | Jacknife Phim điện ảnh | Corridor Student |
| 1988 | Malarek Phim điện ảnh | Fred Malarek |
| 1988 | Pin Phim điện ảnh | Teenager |
| 1987 | First Offender Phim điện ảnh | |
| 1983 | The Hitchhiker Truyền hình | Manuel (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | The Porter Truyền hình | Co-Executive Producer, Creator (8 tập) |
| 2012 | Hamlet Phim điện ảnh | Director, Producer, Adaptation |