7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Henry Goodman
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 90 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Henry Goodman.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Chuyện Tình Notting Hill
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
6.5
Phim điện ảnh
Bùng Cháy
7.3
Phim điện ảnh
Green Street Hooligans
6.9
Phim điện ảnh
Mật Vụ Giải Cứu
7.3
Phim điện ảnh
Woman in Gold
6.1
Phim điện ảnh
The Saint
6.2
Phim điện ảnh
The Limehouse Golem
7.2
Phim điện ảnh
The Damned United
6.2
Phim điện ảnh
Taking Woodstock
6.6
Phim điện ảnh
Their Finest
6.5
Phim điện ảnh
Private Parts
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
5.8
Phim điện ảnh
Mary Reilly
7.6
Truyền hình
The New Pope
7.5
Truyền hình
Thiên Tài
4.6
Phim điện ảnh
Son of the Pink Panther
Danh sách phim đã đóng 90
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Wonder Phim điện ảnh | Simon |
| 2024 | Bên Trong Chính Thể Truyền hình | Singer (6 tập) |
| 2023 | How to Succeed in Biscuits Without Really Trying Phim điện ảnh | Nic Goldstein |
| 2023 | The Reckoning Truyền hình | Sir Ludwig Guttman (4 tập) |
| 2023 | Golda Phim điện ảnh | Chairman Agranat |
| 2022 | Tomorrow Morning Phim điện ảnh | |
| 2022 | Sundown Phim điện ảnh | Richard |
| 2021 | Love Gets a Room Phim điện ảnh | Zylberman |
| 2020 | Bài Xét Nghiệm Tri Kỷ Truyền hình | Walter Gaskell (1 tập) |
| 2020 | Vores mand i Amerika Phim điện ảnh | Franklin D. Roosevelt |
| 2020 | The New Pope Truyền hình | Danny (9 tập) |
| 2019 | Steven Berkoff's Tell Tale Heart Phim điện ảnh | Reynolds |
| 2018 | Vụ Án ABC Truyền hình | Prynne (1 tập) |
| 2018 | Watership Down Truyền hình | Blackavar (voice) (2 tập) |
| 2018 | Mission to the Sun Phim điện ảnh | Narrator |
| 2018 | Mật Vụ Giải Cứu Phim điện ảnh | Senator from Illinois |
| 2017 | Love Is Thicker Than Water Phim điện ảnh | Levi |
| 2017 | Thiên Tài Truyền hình | Walther Rathenau (3 tập) |
| 2017 | Their Finest Phim điện ảnh | Gabriel Baker |
| 2017 | I, Claude Monet Phim điện ảnh | Claude Monet |
| 2017 | When Cary Grant Introduced Timothy Leary to LSD Phim điện ảnh | Cary Grant’s father |
| 2017 | Urban Myths Truyền hình | Grant's Father (1 tập) |
| 2016 | The Limehouse Golem Phim điện ảnh | Karl Marx |
| 2016 | El elegido Phim điện ảnh | Trotsky |
| 2016 | Shakespeare Live! From the RSC Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Altamira Phim điện ảnh | De los Ríos |
| 2015 | London Spy Truyền hình | Silversmith (1 tập) |
| 2015 | Bùng Cháy Phim điện ảnh | Conti |
| 2015 | De Surprise Phim điện ảnh | Mr. Jones |
| 2015 | Avengers: Đế Chế Ultron Phim điện ảnh | Dr. List |
| 2015 | Woman in Gold Phim điện ảnh | Ferdinand Bloch-Bauer |
| 2014 | Codebreaker Alan Turing Persecution Of A Genius Phim điện ảnh | |
| 2014 | Captain America: Chiến Binh Mùa Đông Phim điện ảnh | Dr. List (uncredited) |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | Dr. List (3 tập) |
| 2013 | The Challenger Disaster Phim điện ảnh | Dr. Weiss |
| 2013 | Yes, Prime Minister Truyền hình | Sir Humphrey Appleby (6 tập) |
| 2012 | Britain's Greatest Codebreaker Phim điện ảnh | Franz Greenbaum |
| 2012 | Playhouse Presents Truyền hình | Henry Kissinger (1 tập) |
| 2012 | In Search of Haydn Phim điện ảnh | Voices (voice) |
| 2010 | The Road to Coronation Street Phim điện ảnh | Cecil Bernstein |
| 2010 | Harold Pinter: A Celebration Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | The Last Days of Lehman Brothers Phim điện ảnh | John Mack |
| 2009 | Taking Woodstock Phim điện ảnh | Jake Teichberg |
| 2009 | The Damned United Phim điện ảnh | Manny Cossins |
| 2005 | Colour Me Kubrick Phim điện ảnh | Mordecai |
| 2005 | Green Street Hooligans Phim điện ảnh | Carl Buckner |
| 2004 | Churchill: The Hollywood Years Phim điện ảnh | President |
| 2004 | The Life and Death of Peter Sellers Phim điện ảnh | Dennis Selinger |
| 2004 | Murder in Suburbia Truyền hình | Howard Goodman (1 tập) |
| 2004 | New Tricks Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | The Mayor of Casterbridge Truyền hình | Joshua Jopp (2 tập) |
| 2003 | Keen Eddie Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Murder Investigation Team Truyền hình | Cameron Pattison (1 tập) |
| 2003 | Trust Truyền hình | Carl Cohen (1 tập) |
| 2002 | Foyle's War Truyền hình | Howard Paige (1 tập) |
| 2002 | The Final Curtain Phim điện ảnh | |
| 2002 | Spooks Truyền hình | DG (1 tập) |
| 2002 | Hamilton Mattress Phim điện ảnh | Mr. Feldwick C. Hackenbush / Septimus (voice) |
| 2001 | The Merchant of Venice Phim điện ảnh | Shylock |
| 2001 | Murder Rooms: The Photographer's Chair Phim điện ảnh |