6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊勢谷友介
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Yūsuke Iseya (伊勢谷 友介 Iseya Yūsuke, born 29 May 1976) is a Japanese actor.
He was born in Tokyo, Japan. With his modeling career (Japan), Yūsuke is known for Loreal (Japan), Men's Nonno magazine, Prada (Milan), and Asahi Aqua Blue.
Yūsuke extended his career from modeling and being an artist to director and actor. He made his directorial debut in 2003 with Kakuto. He is also known for his performance in Casshern. His works include Sinking Moon in 2002, a movie collaboration with J-pop superstar Ayumi Hamasaki in which he stars as her lover.
Description above from the Wikipedia article Yūsuke Iseya, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
13 Thích Khách
7.6
Phim điện ảnh
Lãng khách Kenshin 2: Đại Hỏa Kyoto
7.7
Phim điện ảnh
Lãng Khách Kenshin 3: Kết Thúc Một Huyền Thoại
7.7
Phim điện ảnh
Lãng Khách Kenshin: Hồi Kết
7.4
Phim điện ảnh
Tekkonkinkreet
6.2
Phim điện ảnh
Sukiyaki Western Django
7.2
Phim điện ảnh
Phía Sau Cái Chết
5.9
Phim điện ảnh
CASSHERN
7.7
Phim điện ảnh
いぬやしき
7.8
Phim điện ảnh
嫌われ松子の一生
6.6
Phim điện ảnh
Cuộc Phiêu Lưu Kỳ Bí của JoJo: Kim Cương Bất Hoại - Chương 1
6.6
Phim điện ảnh
ディスタンス
6.1
Phim điện ảnh
希望の国
8.0
Truyền hình
Học Cách Chiến Đấu
6.4
Phim điện ảnh
Ninja Đối Đầu Samurai
6.6
Phim điện ảnh
Thần Bài Kaiji 2: Con Bạc Cuối Cùng
6.4
Phim điện ảnh
ハチミツとクローバー
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Học Cách Chiến Đấu Truyền hình | Yugo Kuwata (6 tập) |
| 2024 | 外道の歌 Truyền hình | (6 tập) |
| 2024 | ペナルティループ Phim điện ảnh | Mizoguchi Noboru |
| 2021 | いのちの停車場 Phim điện ảnh | |
| 2021 | Lãng Khách Kenshin: Hồi Kết Phim điện ảnh | Aoshi Shinomori |
| 2020 | 十二単衣を着た悪魔 Phim điện ảnh | Emperor Kiritsubo |
| 2020 | とんかつDJアゲ太郎 Phim điện ảnh | DJ Oily |
| 2020 | 未満警察 ミッドナイトランナー Truyền hình | Yuzuru Katanosaka (10 tập) |
| 2019 | マチネの終わりに Phim điện ảnh | Richard Shindo |
| 2019 | ボイス 110 緊急指令室 Truyền hình | Shizuku Hongo (10 tập) |
| 2019 | Đưa Tôi Đến Saitama Phim điện ảnh | Sho Akutsu |
| 2018 | 愛しのアイリーン Phim điện ảnh | Yujiro Shiozaki |
| 2018 | サバイバル・ウェディング Truyền hình | Hiroto Usami (10 tập) |
| 2018 | いぬやしき Phim điện ảnh | Detective Hagihara |
| 2018 | Mumon: Land of Stealth The Making Of Phim điện ảnh | Heki Daizen |
| 2017 | 監獄のお姫さま Truyền hình | Goro Itabashi (10 tập) |
| 2017 | Cuộc Phiêu Lưu Kỳ Bí của JoJo: Kim Cương Bất Hoại - Chương 1 Phim điện ảnh | Jotaro Kujo |
| 2017 | Ninja Đối Đầu Samurai Phim điện ảnh | Daizen Heki |
| 2017 | 新宿スワンⅡ Phim điện ảnh | Matora |
| 2015 | 劇場版 MOZU Phim điện ảnh | Takayanagi |
| 2015 | 天の茶助 Phim điện ảnh | Jo Hikomura |
| 2015 | 新宿スワン Phim điện ảnh | Matora |
| 2015 | Trò Cân Não Phim điện ảnh | Yuki |
| 2014 | 더 테너 리리코 스핀토 Phim điện ảnh | Koji Sawada |
| 2014 | Lãng Khách Kenshin 3: Kết Thúc Một Huyền Thoại Phim điện ảnh | Aoshi Shinomori |
| 2014 | Lãng khách Kenshin 2: Đại Hỏa Kyoto Phim điện ảnh | Aoshi Shinomori |
| 2013 | 清須会議 Phim điện ảnh | Nobukane Oda |
| 2013 | 利休にたずねよ Phim điện ảnh | |
| 2012 | 希望の国 Phim điện ảnh | Tanigawa |
| 2012 | 尾根のかなたに~父と息子の日航機墜落事故~ Truyền hình | (2 tập) |
| 2012 | 夢売るふたり Phim điện ảnh | Jiro Ota |
| 2012 | 車イスで僕は空を飛ぶ Phim điện ảnh | Minami Hideaki |
| 2011 | Thần Bài Kaiji 2: Con Bạc Cuối Cùng Phim điện ảnh | Seiya Ichijo |
| 2011 | あしたのジョー Phim điện ảnh | Toru Rikiishi |
| 2010 | 13 Thích Khách Phim điện ảnh | Koyata |
| 2010 | 人間失格 Phim điện ảnh | Masao Horiki |
| 2010 | 龍馬伝 Truyền hình | Takasugi Shinsaku (48 tập) |
| 2008 | Tăm Tối Phim điện ảnh | First Blind Man |
| 2007 | Sukiyaki Western Django Phim điện ảnh | Yoshitsune |
| 2007 | クローズド・ノート Phim điện ảnh | Ryu Ishitobi |
| 2007 | 伝染歌 Phim điện ảnh | Taichi |
| 2007 | 図鑑に載ってない虫 Phim điện ảnh | Na |
| 2007 | サイドカーに犬 Phim điện ảnh | Kaoru's client |
| 2006 | Tekkonkinkreet Phim điện ảnh | Kimura (voice) |
| 2006 | The Passenger Phim điện ảnh | Kohji |
| 2006 | 出口のない海 Deguchi no Nai Umi Phim điện ảnh | Katsuya Kita |
| 2006 | ハチミツとクローバー Phim điện ảnh | Morita |
| 2006 | 笑う大天使 Phim điện ảnh | Kazuomi Shijo |
| 2006 | 嫌われ松子の一生 Phim điện ảnh | Yoichi Ryu |
| 2005 | 雪に願うこと Phim điện ảnh | Manabu Yazaki |
| 2004 | CASSHERN Phim điện ảnh | Tetsuya Azuma |
| 2004 | 赤い月 Phim điện ảnh | Keisuke Himuro |
| 2003 | Dead End Run Phim điện ảnh | |
| 2003 | カクト Phim điện ảnh | Ryo |
| 2003 | 黄泉がえり Phim điện ảnh | Shunsuke |
| 2002 | 月に沈む Phim điện ảnh | |
| 2002 | 害虫 Phim điện ảnh | Cofeeshop Guy |
| 2001 | ディスタンス Phim điện ảnh | Masaru Enoki |
| 1999 | 金髪の草原 Phim điện ảnh | Ayumu Nippori |
| 1999 | Phía Sau Cái Chết Phim điện ảnh | Yusuke Iseya |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | セイジ -陸の魚- Phim điện ảnh | Director, Scenario Writer |
| 2003 | カクト Phim điện ảnh | Director, Screenplay |