6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michel Perron
- Danh sách thực hiện
- 79 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michel Perron.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
3.3
Phim điện ảnh
Chiến Trường Trái Đất
6.9
Phim điện ảnh
The Young and Prodigious T.S. Spivet
8.2
Truyền hình
Are You Afraid of the Dark?
7.6
Truyền hình
Blue Mountain State
6.2
Phim điện ảnh
Dự Án Chim Ruồi
4.3
Phim điện ảnh
2001: A Space Travesty
6.4
Phim điện ảnh
Dead Like Me: Life After Death
4.9
Phim điện ảnh
Eye of the Beholder
6.4
Truyền hình
Assassin's Creed: Lineage
4.4
Phim điện ảnh
Scanners III: The Takeover
5.6
Phim điện ảnh
Crime Spree
6.0
Phim điện ảnh
Mambo Italiano
5.9
Phim điện ảnh
Where the Money Is
7.2
Truyền hình
The Sticky
7.1
Phim điện ảnh
Robinson Crusoe
4.8
Phim điện ảnh
The Peacekeeper
4.6
Phim điện ảnh
The Minion
Danh sách phim đã đóng 79
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | The Sticky Truyền hình | Maurice Bouchard (2 tập) |
| 2024 | Les Cobayes du temps Phim điện ảnh | |
| 2022 | Au nord d'Albany Phim điện ảnh | Harvey |
| 2022 | Sugar Phim điện ảnh | Yannick |
| 2022 | STAT Truyền hình | René Poliquin (4 tập) |
| 2022 | Timescape Phim điện ảnh | Glenn |
| 2021 | Peace by Chocolate Phim điện ảnh | Barry |
| 2020 | C’est comme ça que je t’aime Truyền hình | Adélard (1 tập) |
| 2019 | La faille Truyền hình | Maître Dagenais (1 tập) |
| 2019 | Spookley and the Christmas Kittens Phim điện ảnh | Big Tom (voice) |
| 2019 | Dự Án Chim Ruồi Phim điện ảnh | Contractor #4 |
| 2018 | Discussions avec mes parents Truyền hình | Le client qui n'arrête pas de parler (1 tập) |
| 2018 | Twisted Phim điện ảnh | Father Macey |
| 2017 | The Disappearance Truyền hình | Mr Stackhouse (2 tập) |
| 2017 | Lâcher prise Truyền hình | Ronald Dugas (4 tập) |
| 2015 | Saccage Phim điện ảnh | Alfred |
| 2014 | Henri Henri Phim điện ảnh | Maurice |
| 2014 | The Beautiful Risk Phim điện ảnh | Pierre |
| 2014 | Qu'est-ce qu'on fait ici? Phim điện ảnh | |
| 2013 | The Young and Prodigious T.S. Spivet Phim điện ảnh | The vigilant |
| 2013 | Roche papier ciseaux Phim điện ảnh | Homme obèse |
| 2011 | Marécages Phim điện ảnh | Puisatier Père |
| 2010 | L'appât Phim điện ảnh | Carboni |
| 2010 | 2 frogs dans l'ouest Phim điện ảnh | Camionneur |
| 2010 | Piché : Entre Ciel et Terre Phim điện ảnh | Bones |
| 2010 | Blue Mountain State Truyền hình | Charlie (1 tập) |
| 2009 | Assassin's Creed: Lineage Phim điện ảnh | Uberto Alberti |
| 2009 | Assassin's Creed: Lineage Truyền hình | Uberto Alberti (3 tập) |
| 2009 | Reverse Angle Phim điện ảnh | Ned Larfield |
| 2009 | Grande ourse : La clé des possibles Phim điện ảnh | Concierge |
| 2009 | The Velveteen Rabbit Phim điện ảnh | Neal |
| 2009 | Dead Like Me: Life After Death Phim điện ảnh | Turner |
| 2007 | Black Swarm Phim điện ảnh | Mayor Blatz |
| 2007 | Chupacabra Phim điện ảnh | Loyd Rigger |
| 2007 | Forbidden Secrets Phim điện ảnh | Police Officer #2 |
| 2006 | The Rip-Off Phim điện ảnh | Manager |
| 2005 | Pure Phim điện ảnh | MC Misha Club |
| 2004 | Il Duce Canadese Truyền hình | Mayor Camilien Houde (2 tập) |
| 2003 | Robinson Crusoé Truyền hình | Le Capitaine du Santa Lucia (2 tập) |
| 2003 | Robinson Crusoe Phim điện ảnh | Le Capitaine du Santa Lucia |
| 2003 | Gothika Phim điện ảnh | Joe |
| 2003 | Mambo Italiano Phim điện ảnh | Father Carmignani |
| 2003 | Crime Spree Phim điện ảnh | Vinny |
| 2003 | Lost Junction Phim điện ảnh | Shorty |
| 2001 | The Sign of Four Phim điện ảnh | Inspector Jones |
| 2001 | Largo Winch Truyền hình | Vassili Borodin (1 tập) |
| 2000 | 2001: A Space Travesty Phim điện ảnh | Famous Tenor |
| 2000 | The List Phim điện ảnh | Frank Dekker |
| 2000 | Lion of Oz Phim điện ảnh | (voice) |
| 2000 | Island of the Dead Phim điện ảnh | Captain Chanon |
| 2000 | Chiến Trường Trái Đất Phim điện ảnh | Rock |
| 2000 | Where the Money Is Phim điện ảnh | Guard |
| 1999 | Eye of the Beholder Phim điện ảnh | Fat Businessman |
| 1999 | Home Team Phim điện ảnh | Cookie |
| 1999 | The Legend of Sleepy Hollow Phim điện ảnh | Mr. Van Ripper |
| 1999 | P.T. Barnum Phim điện ảnh | R.W. Lindsay |
| 1999 | 36 Hours to Die Phim điện ảnh | Arthur Davidson |
| 1999 | Big Wolf on Campus Truyền hình | Santa Claus (1 tập) |
| 1999 | Time at the Top Phim điện ảnh | Bodoni |
| 1999 | Taken Phim điện ảnh | Murphy |