8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ryu Daisuke
- Ngày sinh
- Mất
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
Daisuke Ryu was a Japanese actor born in Tokyo, Japan on 14 February 1957. He won the Japanese "best new actor" Blue ribbon award for his performance as the legendary warrior Oda Nobunaga in Akira Kurosawa's movie Kagemusha (The Shadow Warrior). Other notable performances include Saburo Ichimonji in the famous Kurosawa epic Ran and the legendary warrior monk Benkei in Sogo Ishii's critically acclaimed Gojoe (Gojō reisenki or The Spirit war chronicle).
He starred opposite Samantha Bond in the 1989 television serial The Ginger Tree, where he played Count Kentaro Kurihama. Based on the novel by Oswald Wynd, set in Japan at the turn of the century, it spans the period 1903 to the outbreak of the Second World War.
Description above from the Wikipedia article Daisuke Ryu, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Thế Thân
7.2
Phim điện ảnh
Thành Phố Kiểu Mẫu
6.3
Phim điện ảnh
新・仁義の墓場
6.8
Phim điện ảnh
五条霊戦記/GOJOE
6.4
Phim điện ảnh
荒ぶる魂たち
6.5
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE MOVIE
6.3
Phim điện ảnh
Zero WOMAN 最後の指令
6.5
Phim điện ảnh
ULTRAMAN
6.1
Phim điện ảnh
雲霧仁左衛門
6.9
Phim điện ảnh
世界名作童話 森は生きている
6.3
Phim điện ảnh
闇の狩人
6.4
Phim điện ảnh
マルタイの女
6.0
Phim điện ảnh
幕末高校生
7.3
Phim điện ảnh
226
7.8
Phim điện ảnh
合葬
7.7
Phim điện ảnh
孤高のメス
4.7
Phim điện ảnh
Zero WOMAN 消せない記憶
Danh sách phim đã đóng 84
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | 信虎 Phim điện ảnh | Densuke Tsuchiya |
| 2019 | 東京ワイン会ピープル Phim điện ảnh | Makita |
| 2019 | 焦燥 Phim điện ảnh | |
| 2019 | ニッポニアニッポン フクシマ狂詩曲 Phim điện ảnh | Kokuhei Kusunoki |
| 2018 | 私は絶対許さない Phim điện ảnh | |
| 2017 | 孤高の叫び2 DARKNESS Phim điện ảnh | |
| 2017 | 孤高の叫び Phim điện ảnh | |
| 2015 | 合葬 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 幕末高校生 Phim điện ảnh | Toshizo Yamashita |
| 2014 | ねこにみかん Phim điện ảnh | Shoichiro |
| 2014 | THE NEXT GENERATION -パトレイバー- Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 女子カメラ Phim điện ảnh | |
| 2012 | 臨場 劇場版 Phim điện ảnh | Bando |
| 2010 | 君が踊る、夏 Phim điện ảnh | Shintaro Teramoto |
| 2010 | 孤高のメス Phim điện ảnh | Tatematsu Detective |
| 2009 | 野望への挑戦 完結編 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 野望への挑戦 第ニ章 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 野望への挑戦 第一章 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 臨場 Truyền hình | Haruhisa Nabdo (21 tập) |
| 2007 | 明智光秀-神に愛されなかった男- Phim điện ảnh | Katsuie Shibata |
| 2006 | 仕掛人 藤枝梅安 Phim điện ảnh | |
| 2004 | ULTRAMAN Phim điện ảnh | Kazusa Sogabe |
| 2004 | 難波金融伝 ミナミの帝王 スペシャル Ver.50 金貸しの掟 Phim điện ảnh | Domoto |
| 2003 | 新・仁義なき戦い/謀殺 Phim điện ảnh | |
| 2003 | SEMI 鳴かない蝉 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 修羅の群れ 第2部 風雲編 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 最強獣誕生 ネズラ -NEZULLA- Phim điện ảnh | Aso |
| 2002 | 黒澤明~創ると云う事は素晴らしい~影武者 Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | 極道ジハード ~聖戦 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 極道ジハードII ~聖戦~ Phim điện ảnh | |
| 2002 | 極道ジハードIII ~聖戦~ Phim điện ảnh | |
| 2002 | 新・仁義の墓場 Phim điện ảnh | Tadaaki Kuze |
| 2002 | 大脱獄 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 修羅の群れ 第3部 完結編 大抗争列島!! Phim điện ảnh | |
| 2001 | 実録安藤組外伝 地獄道 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 荒ぶる魂たち Phim điện ảnh | Ichimatsu |
| 2001 | 五条霊戦記/GOJOE Phim điện ảnh | Benkei |
| 2001 | Thành Phố Kiểu Mẫu Phim điện ảnh | Special Voice Appearance (voice) |
| 1999 | Zero WOMAN 最後の指令 Phim điện ảnh | Mutoh |
| 1999 | 凶犯 Phim điện ảnh | Casino Customer #1 |
| 1999 | チャカ2 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 安藤組外伝 群狼の系譜3 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 踊る大捜査線 THE MOVIE Phim điện ảnh | Obayashi |
| 1998 | サソリ 殺す天使 Phim điện ảnh | |
| 1998 | あばれブン屋 Phim điện ảnh | |
| 1998 | Another XX マトリの女 Phim điện ảnh | |
| 1998 | Zero WOMAN 危ない遊戯 Phim điện ảnh | Mutoh |
| 1997 | Zero WOMAN 消せない記憶 Phim điện ảnh | Mutoh |
| 1997 | ガード・ドッグ Phim điện ảnh | |
| 1997 | マルタイの女 Phim điện ảnh | Religious Cult Leader |
| 1997 | 平成悪名伝 ザ・まむし Phim điện ảnh | |
| 1996 | 修羅之介斬魔剣 妖魔伝説 Phim điện ảnh | |
| 1996 | ブラック・ジャック3 ふたりの黒い医者 Phim điện ảnh | Black Jack |
| 1996 | ブラック・ジャック2 ピノコ愛してる Phim điện ảnh | Black Jack |
| 1996 | ブラック・ジャック Phim điện ảnh | Black Jack |
| 1995 | 三たびの海峡 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 天守物語 Phim điện ảnh | |
| 1995 | エイジアン・ブルー 浮島丸サコン Phim điện ảnh | Obayashi |
| 1993 | KOYA 澄賢房覚え書 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 継承盃 Phim điện ảnh | Tadashi Senda |