7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mark Camacho
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Montreal, Quebec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 108 tác phẩm
Tiểu sử
Mark Camacho is a Canadian actor based in Montreal, Quebec. Camacho and actress Pauline Little have two children, Jesse and Sarah Camacho, who follow in their parents' footsteps.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
X-Men: Ngày Cũ Của Tương Lai
8.2
Truyền hình
Tố Tụng
7.0
Phim điện ảnh
Bước Đi Thế Kỷ
6.5
Phim điện ảnh
Sát Thủ Nhà Bên
6.7
Phim điện ảnh
Siêu Trộm
6.2
Phim điện ảnh
Snake Eyes
6.8
Phim điện ảnh
Truy Bắt Sát Nhân
5.9
Phim điện ảnh
Kẻ Trừng Phạt: Vùng Chiến Sự
5.8
Phim điện ảnh
Bố Tôi Là Mèo
6.5
Phim điện ảnh
Tình Kỹ Nữ
6.8
Phim điện ảnh
Wicker Park
6.3
Phim điện ảnh
Heist
8.2
Truyền hình
Are You Afraid of the Dark?
4.4
Phim điện ảnh
Những Cuộc Phiêu Lưu Của Pluto Nash
7.0
Phim điện ảnh
Barney's Version
7.0
Phim điện ảnh
Shattered Glass
6.6
Phim điện ảnh
UNABOMBER
Danh sách phim đã đóng 108
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | UNABOMBER Phim điện ảnh | Bill Ford |
| 2026 | The Westies Truyền hình | Russo (8 tập) |
| 2023 | Truy Bắt Sát Nhân Phim điện ảnh | Chief Karl Jackson |
| 2023 | Plan B Truyền hình | Louis (4 tập) |
| 2022 | Office Games Phim điện ảnh | Bruce |
| 2021 | Peace by Chocolate Phim điện ảnh | Frank |
| 2021 | When Love Blooms Phim điện ảnh | Tom Keller |
| 2020 | Wszyscy moi przyjaciele nie żyją Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2019 | Món Quà Bí Ẩn Phim điện ảnh | David Dyal |
| 2019 | 45 rpm Truyền hình | Robert's Father (1 tập) |
| 2018 | Troll: The Tale of a Tail Phim điện ảnh | Grimmer's Dad, Limping Lars (voice) |
| 2018 | Carter Truyền hình | Chet Nix (1 tập) |
| 2018 | Sleeper Phim điện ảnh | Detective Brent |
| 2017 | The Disappearance Truyền hình | Detective Fontaine 1972 (1 tập) |
| 2016 | Cuộc Đổ Bộ Bí Ẩn Phim điện ảnh | Richard Riley |
| 2016 | Oscar Phim điện ảnh | Additional Voice |
| 2016 | Bố Tôi Là Mèo Phim điện ảnh | Josh Boone |
| 2016 | We're Still Together Phim điện ảnh | Cop |
| 2015 | Bước Đi Thế Kỷ Phim điện ảnh | Guy Tozolli |
| 2015 | Stonewall Phim điện ảnh | Fat Tony |
| 2015 | Tự Lực Truyền hình | Dr. Evans (1 tập) |
| 2014 | Ascension Truyền hình | Martin Carillo (3 tập) |
| 2014 | X-Men: Ngày Cũ Của Tương Lai Phim điện ảnh | President Richard Nixon |
| 2014 | 14 - Tagebücher des Ersten Weltkriegs Truyền hình | Chorus (8 tập) |
| 2013 | Nicky Deuce Phim điện ảnh | Carmine |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | John Bigelow (1 tập) |
| 2010 | Barney's Version Phim điện ảnh | T / U Productions Executive #1 |
| 2009 | My Neighbor's Secret Phim điện ảnh | Detective Ruiz |
| 2009 | Dead Like Me: Life After Death Phim điện ảnh | Stage Manager |
| 2008 | Kẻ Trừng Phạt: Vùng Chiến Sự Phim điện ảnh | Carmine "Pittsy" Gazzera |
| 2008 | Afterwards Phim điện ảnh | Lawyer |
| 2008 | Infected Phim điện ảnh | Craig Braddock |
| 2008 | Maternal Obsession Phim điện ảnh | Mr. Jorris (as Mark Camancho) |
| 2008 | Sticks & Stones Phim điện ảnh | Craig Perkins |
| 2007 | Tình Kỹ Nữ Phim điện ảnh | Norman |
| 2007 | Too Young to Marry Phim điện ảnh | Tim |
| 2007 | Framed for Murder Phim điện ảnh | Freed |
| 2006 | Thrill of the Kill Phim điện ảnh | Clyde |
| 2005 | A Lover's Revenge Phim điện ảnh | Detective Yokum |
| 2005 | The Perfect Neighbor Phim điện ảnh | Phil |
| 2005 | Trump Unauthorized Phim điện ảnh | Rosenfeld |
| 2005 | Invasion of the Space Lobsters Phim điện ảnh | |
| 2004 | Wicker Park Phim điện ảnh | Bartender |
| 2004 | Potatoes and Dragons Truyền hình | Harry/Dragon (voice) (78 tập) |
| 2004 | Il Duce Canadese Truyền hình | Rocco Perri (2 tập) |
| 2003 | Shattered Glass Phim điện ảnh | Glass' Lawyer |
| 2003 | Life's a Bitch Truyền hình | (13 tập) |
| 2003 | Mambo Italiano Phim điện ảnh | Johnny Christofaro |
| 2003 | Jericho Mansions Phim điện ảnh | Gilbert |
| 2003 | Student Seduction Phim điện ảnh | |
| 2003 | Rudy: The Rudy Giuliani Story Phim điện ảnh | Tony Carbonetti |
| 2003 | Deception Phim điện ảnh | Detective Costello |
| 2002 | Tunnel Phim điện ảnh | John |
| 2002 | Abandon Phim điện ảnh | Detective Rigney |
| 2002 | Gleason Phim điện ảnh | Sammy Birch |
| 2002 | Obsessed Phim điện ảnh | Sam Cavallo |
| 2002 | Kaput and Zösky Truyền hình | (15 tập) |
| 2002 | Arthur: It's Only Rock 'n' Roll Phim điện ảnh | Oliver Frensky (voice) |
| 2002 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Pluto Nash Phim điện ảnh | Robot Holding Cell Clerk |
| 2002 | Agent of Influence Phim điện ảnh | Steve Lamboise |