7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tim Post
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Canada
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tim Post.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Enemy
7.1
Phim điện ảnh
Bình Minh Tử Thần
6.9
Phim điện ảnh
Con Hẻm Ác Mộng
8.1
Truyền hình
The Expanse
7.8
Truyền hình
Biệt Đội Titans
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
8.2
Truyền hình
Gã Hề Ma Quái: Chào Mừng Đến Derry
7.3
Phim điện ảnh
Race
6.7
Phim điện ảnh
Priscilla
3.3
Phim điện ảnh
Chiến Trường Trái Đất
5.5
Phim điện ảnh
451 Độ F
6.5
Phim điện ảnh
Tình Kỹ Nữ
5.3
Phim điện ảnh
Giam Cầm Quỷ Dữ
8.0
Truyền hình
Thị Trưởng Kingstown
6.2
Phim điện ảnh
Cadet Kelly
8.2
Truyền hình
Are You Afraid of the Dark?
6.8
Truyền hình
Defiance
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Way Home Phim điện ảnh | Cyrus Goodwin |
| 2025 | Gã Hề Ma Quái: Chào Mừng Đến Derry Truyền hình | Mr. McCracken (1 tập) |
| 2023 | Priscilla Phim điện ảnh | Vernon Presley |
| 2023 | The Way Home Truyền hình | Cyrus Goodwin (10 tập) |
| 2021 | The Expanse: One Ship Truyền hình | Belter (1 tập) |
| 2021 | Con Hẻm Ác Mộng Phim điện ảnh | Armed Guard #1 |
| 2021 | Thị Trưởng Kingstown Truyền hình | Ernest Van Ackle (3 tập) |
| 2020 | My Salinger Year Phim điện ảnh | J. D. Salinger |
| 2019 | Thicker Than Water Phim điện ảnh | Colin |
| 2018 | Biệt Đội Titans Truyền hình | Arthur Holmwood / Raven Mask (3 tập) |
| 2018 | 451 Độ F Phim điện ảnh | Protesting Eel |
| 2016 | Giam Cầm Quỷ Dữ Phim điện ảnh | Sheriff |
| 2016 | Race Phim điện ảnh | Phil Diamond |
| 2015 | The Expanse Truyền hình | Surly Belter Crewman (1 tập) |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Captain James Bonner (1 tập) |
| 2014 | X-Men: Ngày Cũ Của Tương Lai Phim điện ảnh | US Army General |
| 2014 | Enemy Phim điện ảnh | Anthony's Concierge |
| 2013 | Defiance Truyền hình | Fight Promoter (1 tập) |
| 2011 | Reel Love Phim điện ảnh | Bert Hay |
| 2011 | Wandering Eye Phim điện ảnh | Mr. Federman |
| 2010 | Thị Trấn Haven Truyền hình | Male Voice (voice) (1 tập) |
| 2007 | Tình Kỹ Nữ Phim điện ảnh | Newscaster |
| 2006 | Solar Strike Phim điện ảnh | Joe Aguilar |
| 2006 | Time Bomb Phim điện ảnh | FBI Bomb Tech Bale |
| 2005 | Code Breakers Phim điện ảnh | Sergeant (uncredited) |
| 2004 | The Last Casino Phim điện ảnh | Hotel Game Boss |
| 2004 | Bình Minh Tử Thần Phim điện ảnh | Reviving Doctor |
| 2003 | Bugs Phim điện ảnh | Jack Ball |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Bill Taylor (1 tập) |
| 2003 | Wild Card Truyền hình | Tony Brooks (1 tập) |
| 2003 | Mambo Italiano Phim điện ảnh | Peter |
| 2003 | A Woman Hunted Phim điện ảnh | Matt Harper |
| 2003 | Rudy: The Rudy Giuliani Story Phim điện ảnh | Hitchens |
| 2003 | Levity Phim điện ảnh | Agent Collier |
| 2003 | Korea: The Unfinished War Truyền hình | William Childress (4 tập) |
| 2002 | The Brady Bunch in the White House Phim điện ảnh | Secretary of Defense |
| 2002 | Gleason Phim điện ảnh | Police Officer |
| 2002 | Men with Brooms Phim điện ảnh | Friesen |
| 2002 | Cadet Kelly Phim điện ảnh | Col. Mikkelson |
| 2002 | Aftermath Phim điện ảnh | Timothy Sandburg |
| 2001 | Life in the Balance Phim điện ảnh | |
| 2000 | The Moving of Sophia Myles Phim điện ảnh | Sheriff Baker |
| 2000 | Chiến Trường Trái Đất Phim điện ảnh | Assistant Planetship / Psychlo Guard |
| 2000 | The Crossing Phim điện ảnh | Fisherman Ike |
| 1999 | Forever Mine Phim điện ảnh | Paramedic |
| 1999 | Both Sides of the Law Phim điện ảnh | Johnson |
| 1999 | Different Phim điện ảnh | Richie Newton |
| 1998 | Affliction Phim điện ảnh | Chick Ward |
| 1997 | The Peacekeeper Phim điện ảnh | Nelson |
| 1996 | Silent Trigger Phim điện ảnh | Soldier |
| 1992 | Are You Afraid of the Dark? Truyền hình | Black Robed Figure, Policeman (1 tập) |