6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Luke Kirby
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Hamilton, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Luke Kirby (born June 29, 1978) is an American-Canadian actor. He played the role of Lenny Bruce in the Amazon Prime Video comedy-drama series The Marvelous Mrs. Maisel, for which he received a Primetime Emmy Award for Outstanding Guest Actor in a Comedy Series. In 2024, he starred as Chuck Brooks in the Peabody Award winning film Out of My Mind from Disney+.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Phim điện ảnh
Mục Đích Sống Của Một Chú Chó
7.4
Truyền hình
Blindspot
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
7.6
Truyền hình
Elementary
4.6
Phim điện ảnh
Halloween 8: Quỷ Dữ Phục Sinh
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
8.1
Truyền hình
Quý Cô Maisel Kỳ Diệu
6.6
Phim điện ảnh
Gã Đồ Tể Boston
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
7.3
Phim điện ảnh
The Greatest Game Ever Played
6.8
Phim điện ảnh
Lạc Lối Và Mê Cuồng
7.0
Phim điện ảnh
Shattered Glass
6.7
Truyền hình
The Twilight Zone
5.4
Phim điện ảnh
Labor Pains
7.6
Truyền hình
The Deuce
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Close to Nowhere Phim điện ảnh | |
| TBA | Mother's Helper Phim điện ảnh | |
| TBA | Better Than the Movies Phim điện ảnh | Brian Buxbaum |
| 2025 | Étoile Truyền hình | Jack McMillan (8 tập) |
| 2024 | Turn Me On Phim điện ảnh | Founder |
| 2024 | Law & Order Toronto: Criminal Intent Truyền hình | DS John Darcy (10 tập) |
| 2024 | Out of My Mind Phim điện ảnh | Chuck |
| 2023 | Dark Harvest Phim điện ảnh | Officer Jerry Ricks |
| 2023 | Lời Nhắn Cuối Cùng - The Last Thing He Told Me Truyền hình | Teddy Campano (8 tập) |
| 2023 | Gã Đồ Tể Boston Phim điện ảnh | F. Lee Bailey |
| 2023 | The Company You Keep Truyền hình | Jones Malone (1 tập) |
| 2022 | The Independent Phim điện ảnh | Lucas Nicoll |
| 2022 | Panhandle Truyền hình | Bell Prescott (8 tập) |
| 2021 | No Man of God Phim điện ảnh | Ted Bundy |
| 2021 | Dr. Death Truyền hình | Dr. Nathan Gamelli (8 tập) |
| 2021 | Gossip Girl Truyền hình | Davis Calloway (11 tập) |
| 2020 | Percy Phim điện ảnh | Peter Schmeiser |
| 2020 | Giọng Nói Nhỏ Trong Đầu Truyền hình | Jeremy (4 tập) |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Modern/Love in 7 Short Films Phim điện ảnh | Bill |
| 2019 | Tales of the City Truyền hình | Tommy Nelson (uncredited) (1 tập) |
| 2019 | Little Woods Phim điện ảnh | Bill |
| 2019 | The Twilight Zone Truyền hình | Dylan (1 tập) |
| 2019 | Bộ Ba Quái Nhân Phim điện ảnh | Pierce |
| 2017 | Another Kind of Wedding Phim điện ảnh | Misha |
| 2017 | The Deuce Truyền hình | Gene Goldman (17 tập) |
| 2017 | Quý Cô Maisel Kỳ Diệu Truyền hình | Lenny Bruce (13 tập) |
| 2017 | The Good Fight Truyền hình | Harry McGrath (1 tập) |
| 2017 | Mục Đích Sống Của Một Chú Chó Phim điện ảnh | Jim - Ethan's Dad |
| 2016 | The $100,000 Pyramid Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Touched with Fire Phim điện ảnh | Marco |
| 2015 | Blindspot Truyền hình | Christophe Bruyere aka Junior (2 tập) |
| 2015 | Show Me a Hero Truyền hình | Edwin E. McAmis (1 tập) |
| 2015 | The Astronaut Wives Club Truyền hình | Max Kaplan (3 tập) |
| 2015 | Sure Thing Phim điện ảnh | Bill |
| 2013 | Empire of Dirt Phim điện ảnh | Russell Carter |
| 2013 | Rectify Truyền hình | Jon Stern (30 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Aaron Ward (1 tập) |
| 2012 | The Samaritan Phim điện ảnh | Ethan |
| 2011 | Take This Waltz Phim điện ảnh | Daniel |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Chris Beckner (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Detective Wolf Landsman (1 tập) |
| 2010 | Republic of Doyle Truyền hình | Clyde Cowley (2 tập) |
| 2009 | Cra$h & Burn Truyền hình | Jimmy Burn (13 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Harry McGrath (1 tập) |
| 2009 | Labor Pains Phim điện ảnh | Nick Steinwald |
| 2007 | The Stone Angel Phim điện ảnh | Leo |
| 2007 | All Hat Phim điện ảnh | Ray Dokes |
| 2005 | The Greatest Game Ever Played Phim điện ảnh | Frank Hoyt |
| 2005 | Window Theory Phim điện ảnh | Brad |
| 2004 | Sex Traffic Truyền hình | Callum Tate (2 tập) |
| 2004 | The Human Kazoo Phim điện ảnh | Zacharia |
| 2004 | Luck Phim điện ảnh | Shane |
| 2003 | Shattered Glass Phim điện ảnh | Rob Gruen |
| 2003 | Slings & Arrows Truyền hình | Jack Crew (6 tập) |
| 2003 | Mambo Italiano Phim điện ảnh | Angelo Barberini |
| 2002 | Halloween: Resurrection - Webcam Special Phim điện ảnh | Jim |
| 2002 | Halloween 8: Quỷ Dữ Phục Sinh Phim điện ảnh | Jim |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Andre Haslum (1 tập) |
| 2001 | Haven Phim điện ảnh | David Weinzweig |