6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andy Luotto
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, U.S.
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andy Luotto.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.3
Truyền hình
Beauty and the Beast
5.6
Phim điện ảnh
Don Camillo
6.1
Phim điện ảnh
La tregua
6.3
Truyền hình
Don Matteo
6.9
Truyền hình
Camera Café
6.8
Phim điện ảnh
Canone Inverso
5.6
Phim điện ảnh
Go Go Tales
5.8
Phim điện ảnh
Il mio nome è Thomas
6.6
Phim điện ảnh
FF.SS. cioè '...che mi hai portato a fare sopra a Posillipo se non mi vuoi più bene?'
5.9
Phim điện ảnh
Pinocchio
6.3
Phim điện ảnh
Excellent Cadavers
7.2
Phim điện ảnh
Il Mistero di Bellavista
6.8
Phim điện ảnh
Mortacci
5.8
Phim điện ảnh
Liberté, égalité, choucroute
7.9
Truyền hình
Ciao Darwin
5.5
Phim điện ảnh
I Carabbinieri
6.5
Truyền hình
Pope John Paul II
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Goodbye Pig Phim điện ảnh | |
| 2022 | Quel che resta Phim điện ảnh | |
| 2022 | Vecchie canaglie Phim điện ảnh | |
| 2018 | Il mio nome è Thomas Phim điện ảnh | Abbot |
| 2014 | Beauty and the Beast Truyền hình | Earl Armand (2 tập) |
| 2012 | Pinocchio Phim điện ảnh | L'oste (voice) |
| 2012 | Nero Wolfe Truyền hình | Nanni Laghi (8 tập) |
| 2012 | Il sogno del maratoneta Phim điện ảnh | Johnny Grieco |
| 2008 | Go Go Tales Phim điện ảnh | Stanley |
| 2007 | Il punto rosso Phim điện ảnh | Paolo |
| 2007 | E guardo il mondo da un oblò Phim điện ảnh | Padrone lavanderia |
| 2005 | Pope John Paul II Truyền hình | Homeless person (2 tập) |
| 2005 | Bonjour Michel Phim điện ảnh | killer |
| 2005 | Meucci - L'italiano che inventò il telefono Truyền hình | Bertolini (2 tập) |
| 2004 | Pontormo - Un amore eretico Phim điện ảnh | Mastro Rossino |
| 2003 | Camera Café Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Il quaderno della spesa Phim điện ảnh | Camerotto |
| 2003 | Un posto tranquillo Phim điện ảnh | Nicola |
| 2003 | Una famiglia per caso Phim điện ảnh | |
| 2000 | Canone Inverso Phim điện ảnh | Maestro Hischbaum |
| 2000 | Don Matteo Truyền hình | Cesare Moresco (1 tập) |
| 1999 | Excellent Cadavers Phim điện ảnh | Paolo Borsellino |
| 1998 | Ciao Darwin Truyền hình | Capitano Stellati (1 tập) |
| 1997 | La tregua Phim điện ảnh | D'Agata |
| 1995 | Club Vacanze Phim điện ảnh | Andy |
| 1989 | Mortacci Phim điện ảnh | Angelo Cuoco |
| 1987 | L'isola del tesoro Truyền hình | Ben Gunn (5 tập) |
| 1987 | Investigatori d'Italia Truyền hình | Le docteur Scipione Aventa (13 tập) |
| 1985 | Liberté, égalité, choucroute Phim điện ảnh | Un policier du calife |
| 1985 | Quelli della notte Truyền hình | Harmand / Cosimo Luotto (32 tập) |
| 1985 | Il Mistero di Bellavista Phim điện ảnh | Frank Amodio |
| 1985 | Quelli della notte - Il meglio di Truyền hình | Andy Luotto (7 tập) |
| 1985 | Cinecittà Cinecittà Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Don Camillo Phim điện ảnh | Smilzo |
| 1983 | FF.SS. cioè '...che mi hai portato a fare sopra a Posillipo se non mi vuoi più bene?' Phim điện ảnh | Beduino Armand |
| 1982 | Vigili e vigilesse Phim điện ảnh | Paolozzi |
| 1982 | Che fai... ridi? Truyền hình | (15 tập) |
| 1982 | Grunt! - La clava è uguale per tutti Phim điện ảnh | Nuk |
| 1981 | L'esercito più pazzo del mondo Phim điện ảnh | Telefonista |
| 1981 | I carabbimatti Phim điện ảnh | Croce Rossa |
| 1981 | I Carabbinieri Phim điện ảnh | L'autista |
| 1981 | La maestra... di sci Phim điện ảnh | Franco the paparazzo |
| 1981 | Teste di quoio Phim điện ảnh | Boodoostan Terrorist #2 |
| 1980 | Il Pap'occhio Phim điện ảnh | self |
| 1980 | Il resto del Pap'occhio Phim điện ảnh | self |
| 1980 | Corse a perdicuore Phim điện ảnh | |
| 1979 | SuperAndy - Il fratello brutto di Superman Phim điện ảnh | Silvano Baracchi |
| 1972 | Il tuo vizio è una stanza chiusa e solo io ne ho la chiave Phim điện ảnh | Horndog (voice) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1982 | Grunt! - La clava è uguale per tutti Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Story |