Địch Long

Diễn xuất

Địch Long

Ngày sinh
(80 tuổi)
Nơi sinh
Xinhui, Guangdong, China
Danh sách thực hiện
150 tác phẩm

Tiểu sử

Tommy Tam Fu-Wing, also known as Ti Lung (Chinese: 狄龍) , or Dik Lung, is a Hong Kong actor, known for his numerous starring roles in a string of Shaw Brothers Studio's films, particularly The Blood Brothers,The Avenging Eagle, Clans of Intrigue, The Duel, The Sentimental Swordsman and its sequel, as well as the classic John Woo film A Better Tomorrow.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 150

NămTiêu đềVai trò
TBA 狠家伙 Phim điện ảnh 舅舅
TBA 慾望寄生 Phim điện ảnh
TBA 廉政行動1996 Truyền hình 张天任
TBA 血色沉香 Truyền hình 楚天舒(楚老爷) (1 tập)
2025 家傳之「保」 Truyền hình (1 tập)
2024 约会大师之爱在响螺湾 Phim điện ảnh
2023 我們的十八歲 Phim điện ảnh
2022 神奇的燈泡 Truyền hình (1 tập)
2020 Đại Ngư Phim điện ảnh Boss Gao
2018 一家大晒 Phim điện ảnh Mo Chung
2017 我来自纽约 2: 当我们在一起 Phim điện ảnh Lin Chun Gen
2016 我来自纽约 Phim điện ảnh Gen
2015 Cô Dâu Bỏ Trốn Phim điện ảnh Mr. Wu
2014 約會大師之愛在響螺灣 Phim điện ảnh
2013 Bảy Sát Thủ Phim điện ảnh Governor Zhuo
2011 秦香莲 Truyền hình (32 tập)
2010 Con Đường Chiến Binh Phim điện ảnh Saddest Flute
2010 為你鍾情 Phim điện ảnh San
2010 翡翠明珠 Phim điện ảnh King
2008 剑蝶 Phim điện ảnh Zhu Gongyuan
2008 风云决 Phim điện ảnh Wu Ming
2008 Cha Tôi Là Găng Tơ Phim điện ảnh Mabel's dad
2008 Tam quốc chí: Rồng tái sinh Phim điện ảnh Guan Yu
2007 茶舞 Phim điện ảnh Captain
2006 Vợ Tôi Là Gangster 3 Phim điện ảnh Boss Lim
2006 天行者 Phim điện ảnh Cho Hung
2006 乡村爱情 Truyền hình 李奇伟 (60 tập)
2006 巴黎恋歌 Truyền hình 皮耶 (36 tập)
2005 天地孩兒 Phim điện ảnh
2005 百年梦工场 Truyền hình Self (8 tập)
2004 杨门虎将 Truyền hình Yang Ye (33 tập)
2004 台北有多远 Truyền hình (20 tập)
2003 少年阿虎 Phim điện ảnh Brother Lung
2003 The Master: Chang Cheh Documentary Phim điện ảnh
2003 青龍好漢 Truyền hình (154 tập)
2003 灰色驚爆 Phim điện ảnh
2002 慳錢家族 Phim điện ảnh Delon
2001 疊影殺機 Phim điện ảnh Fung Ka Wai
2000 救薑刑警 Phim điện ảnh Officer C. K. Lau
2000 情陷百樂門 Phim điện ảnh Master Sun
2000 街女 Phim điện ảnh Zeng
1999 流星語 Phim điện ảnh Sir Lung
1998 蔡澜遨游伊斯坦堡 Truyền hình (2 tập)
1998 廉政行動1998 Truyền hình 首席调查主任/张天任 (5 tập)
1998 男生女相:華語電影之性別 Phim điện ảnh Self
1998 Hoàn Châu cách cách Truyền hình 乾隆皇帝 (40 tập)
1997 燕翎义薄云天 Truyền hình Zhao Tianhao (22 tập)
1995 仁者無敵 Phim điện ảnh Fu Hung Suet
1995 Bao Thanh Thiên Phim điện ảnh Bao Chuẩn
1995 Bao Thanh Thiên Truyền hình 包青天 (80 tập)
1995 Trung Nguyên Kiếm Khách Truyền hình 赵天豪 (76 tập)
1994 The World of Hammer Truyền hình Self (archive footage) (1 tập)
1994 Túy quyền II Phim điện ảnh Wong Kei-ying
1994 Cinema of Vengeance Phim điện ảnh Self (uncredited)
1993 邊城浪子 Phim điện ảnh Fu Hung Suet
1993 Nhất Đao Khuynh Thành Phim điện ảnh Tan Si Tung / Chong Fei
1993 Chân Không Tiểu Tử Phim điện ảnh Tuan Ching-Yun
1993 廉政第一擊 Phim điện ảnh Sergeant Wong Yat-Chung / Tamerlane
1992 廉政行動 Truyền hình (6 tập)
1991 豪門夜宴 Phim điện ảnh Chef

Danh sách đoàn làm phim 2

NămTiêu đềVai trò
1975 後生 Phim điện ảnh Director, Writer
1974 電單車 Phim điện ảnh Director
Hỏi ask2cinemadb