6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Maxime Leroux
- Ngày sinh
- Mất
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Sainte-Adresse, France
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Maxime Leroux.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.9
Truyền hình
Les Misérables
6.4
Phim điện ảnh
Baxter
6.7
Phim điện ảnh
Romuald et Juliette
5.9
Phim điện ảnh
Sans arme, ni haine, ni violence
6.5
Phim điện ảnh
Corto Maltese : La Cour secrète des Arcanes
6.5
Phim điện ảnh
Điện Biên Phủ
5.6
Phim điện ảnh
Hiver 54, l'abbé Pierre
5.8
Phim điện ảnh
Tango
5.9
Phim điện ảnh
La bête du Gévaudan
5.9
Phim điện ảnh
La Passion Béatrice
6.4
Phim điện ảnh
Justinien Trouvé ou le bâtard de Dieu
6.1
Phim điện ảnh
Désordre
6.0
Phim điện ảnh
Sauf le respect que je vous dois
4.9
Phim điện ảnh
Lévy et Goliath
4.9
Phim điện ảnh
Un Crime
5.4
Phim điện ảnh
Un printemps à Paris
5.8
Phim điện ảnh
Montparnasse-Pondichéry
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | L'Affaire Salengro Phim điện ảnh | Henri Becquart |
| 2009 | Adieu De Gaulle, adieu Phim điện ảnh | Christian Fouchet |
| 2008 | La Mort dans l'île Phim điện ảnh | Le Pennec |
| 2008 | Où es-tu ? Truyền hình | Professeur Hébert (4 tập) |
| 2008 | Sans arme, ni haine, ni violence Phim điện ảnh | '68' |
| 2007 | Greco Truyền hình | Joël Vanderwalk (6 tập) |
| 2007 | La Promeneuse d'oiseaux Phim điện ảnh | Thomas, Sarah's father |
| 2006 | Un printemps à Paris Phim điện ảnh | Denis |
| 2006 | Sauf le respect que je vous dois Phim điện ảnh | Parisian inspector |
| 2006 | Ange de feu Truyền hình | Jacques Vallardes (2 tập) |
| 2005 | Bien dégagé derrière les oreilles Phim điện ảnh | Robert Calou |
| 2005 | La vie à mains nues Phim điện ảnh | André |
| 2003 | La bête du Gévaudan Phim điện ảnh | |
| 2002 | Corto Maltese : La Cour secrète des Arcanes Phim điện ảnh | Nino (voice) |
| 2000 | Le Bimillionnaire Phim điện ảnh | Docteur Letoux |
| 2000 | Le lycée Truyền hình | Henri Blanc (7 tập) |
| 2000 | Les Misérables Truyền hình | Champmathieu (4 tập) |
| 1996 | La nave de los sueños Phim điện ảnh | Captain |
| 1995 | Les Bœuf-carottes Truyền hình | Dampierre (1 tập) |
| 1995 | Une femme dans la tourmente Phim điện ảnh | Vincent Mallet |
| 1994 | Les Cordier, juge et flic Truyền hình | Boris Laigle (1 tập) |
| 1994 | Montparnasse-Pondichéry Phim điện ảnh | Felix |
| 1993 | Le Fils du requin Phim điện ảnh | Le père |
| 1993 | La voyageuse du soir Phim điện ảnh | Charles Vermorel |
| 1993 | Justinien Trouvé ou le bâtard de Dieu Phim điện ảnh | The militiaman captain |
| 1993 | Un Crime Phim điện ảnh | Lucien Butard |
| 1993 | Tango Phim điện ảnh | Mariano Escobar |
| 1993 | L'Affaire Seznec Phim điện ảnh | Inspecteur Bonny |
| 1992 | Les Carnassiers Phim điện ảnh | Frank Laverne |
| 1992 | Princesse Alexandra Truyền hình | Philippe (2 tập) |
| 1992 | La Femme de l'amant Phim điện ảnh | Bernard Piétri |
| 1992 | Điện Biên Phủ Phim điện ảnh | Artillery Lieutenant |
| 1992 | Interdit d'amour Phim điện ảnh | Jean |
| 1991 | Milena Phim điện ảnh | |
| 1991 | La Tribu Phim điện ảnh | François |
| 1991 | Aujourd'hui peut-être... Phim điện ảnh | Raphaël |
| 1991 | Netchaïev est de retour Phim điện ảnh | Élie |
| 1990 | Jean Galmot, aventurier Phim điện ảnh | Antoine Charas |
| 1989 | Hiver 54, l'abbé Pierre Phim điện ảnh | Le député Robert Buron |
| 1989 | Romuald et Juliette Phim điện ảnh | Cloquet |
| 1989 | Baxter Phim điện ảnh | Baxter (voice) |
| 1988 | Camille: Cuộc Đời Và Số Phận Phim điện ảnh | Claude Debussy |
| 1988 | La Garçonne Phim điện ảnh | Régis |
| 1988 | La Garçonne Truyền hình | Régis (2 tập) |
| 1987 | La Passion Béatrice Phim điện ảnh | Richard |
| 1987 | Le Moustachu Phim điện ảnh | Staub |
| 1987 | Cross Phim điện ảnh | Sandro |
| 1987 | Lévy et Goliath Phim điện ảnh | Goliath |
| 1986 | Désordre Phim điện ảnh | Propriétaire du magasin |
| 1983 | Effraction Phim điện ảnh | Un gangster, complice de Tralande |