7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
喬宏
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Shanghai, China
- Danh sách thực hiện
- 108 tác phẩm
Tiểu sử
Roy Chiao was a Chinese actor most famous in the Western world for playing the minor villain Lao Che in the 1984 movie Indiana Jones and the Temple of Doom and Senzo Tanaka in Bloodsport.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Võ Đài Đẫm Máu
6.4
Phim điện ảnh
Tử Vong Du Hý
7.2
Phim điện ảnh
Phi Long Mãnh Tướng
7.6
Phim điện ảnh
Hiệp Nữ
5.9
Phim điện ảnh
Người Bảo Vệ
5.8
Phim điện ảnh
Tháp Tử Vong
7.6
Phim điện ảnh
Chấp Pháp Tiên Phong
6.4
Phim điện ảnh
Gia Hữu Hỷ Sự 2
5.6
Phim điện ảnh
Đối Tác Ăn Ý 4
6.6
Phim điện ảnh
Phì Long Quá Giang
6.8
Phim điện ảnh
迎春閣之風波
6.9
Phim điện ảnh
Trung Liệt Đồ
6.5
Phim điện ảnh
師姐大晒
7.5
Phim điện ảnh
女人,四十
5.9
Phim điện ảnh
Thiếu Lâm Hoa Kỳ
5.2
Phim điện ảnh
Five Golden Dragons
6.7
Phim điện ảnh
Quỷ Mã Song Tinh
Danh sách phim đã đóng 108
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | 天使之城 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Gia Hữu Hỷ Sự 2 Phim điện ảnh | Mr. Lo |
| 1996 | 嫲嫲.帆帆 Phim điện ảnh | Messenger of Death in White Suit |
| 1996 | 偷偷愛你 Phim điện ảnh | Tung's Grandfather |
| 1995 | 呆佬拜壽 Phim điện ảnh | Ford's Great Uncle |
| 1995 | 女人,四十 Phim điện ảnh | Lin Sun |
| 1994 | Thiếu Lâm Hoa Kỳ Phim điện ảnh | Uncle Bill |
| 1993 | 富貴冤家 Truyền hình | (60 tập) |
| 1993 | 疯狂青春族 马路天使 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 籠民 Phim điện ảnh | Fatso |
| 1992 | 西藏小子 Phim điện ảnh | Lawyer Robinson |
| 1991 | Bamboo In Winter Phim điện ảnh | |
| 1990 | 赌王 Phim điện ảnh | Boss Ho |
| 1990 | Shadow of China Phim điện ảnh | Lee Hok Chow |
| 1989 | 龍之爭霸 Phim điện ảnh | Hwa's Father |
| 1989 | 師姐大晒 Phim điện ảnh | Prosecutor Yu |
| 1989 | 發達先生 Phim điện ảnh | Boss Cha |
| 1988 | Võ Đài Đẫm Máu Phim điện ảnh | Tanaka |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | Judge Lo Chun Wai |
| 1987 | 朝花夕拾 Phim điện ảnh | Astrologer |
| 1986 | Thanh tra sô cô la Phim điện ảnh | Captain K.W. Kiu |
| 1986 | Chấp Pháp Tiên Phong Phim điện ảnh | Judge |
| 1986 | 烏龍大家庭 Phim điện ảnh | Professor |
| 1986 | Đối Tác Ăn Ý 4 Phim điện ảnh | Professor |
| 1985 | Người Bảo Vệ Phim điện ảnh | Mr. Ko |
| 1985 | 歌舞昇平 Phim điện ảnh | |
| 1984 | Indiana Jones và Ngôi Đền Tàn Khốc Phim điện ảnh | Lao Che |
| 1983 | 風水二十年 Phim điện ảnh | Concert Guest |
| 1983 | 盟 Phim điện ảnh | (segment "Please, Please Me") |
| 1983 | Shadow Ninja Phim điện ảnh | |
| 1983 | 再生之地 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 俏皮女學生 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 細圈仔 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 老虎甩鬚 Truyền hình | (15 tập) |
| 1981 | 撞板神探電子龜 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 大力小水手 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Tháp Tử Vong Phim điện ảnh | The Abbot |
| 1981 | 二等良民 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 123 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 人在江湖 Truyền hình | (80 tập) |
| 1980 | Bo za Phim điện ảnh | |
| 1980 | 師爸 Phim điện ảnh | Ghost Eye Chu Tung Shen |
| 1979 | 慌失失 Phim điện ảnh | Himself as a pilot |
| 1979 | 懵仔傻妹妙偵探 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 神偷妙探手多多 Phim điện ảnh | Inspector |
| 1979 | 錦標 Phim điện ảnh | |
| 1978 | Phì Long Quá Giang Phim điện ảnh | Uncle Chiu |
| 1978 | Tử Vong Du Hý Phim điện ảnh | Henry Lo |
| 1978 | ICAC:查案記 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 大煞星與小妹頭 Phim điện ảnh | Drunken Sheng |
| 1978 | 第三類房客 Truyền hình | (14 tập) |
| 1978 | 問你怕未 Phim điện ảnh | |
| 1977 | Foxbat Phim điện ảnh | Doctor Vod |
| 1976 | 一枝光棍走天涯 Phim điện ảnh | The Loser |
| 1976 | 隋唐風雲 Truyền hình | (35 tập) |
| 1976 | Zhong yuan biao ju Phim điện ảnh | |
| 1975 | 大家樂 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 藍橋月冷 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 天才與白痴 Phim điện ảnh | Mr. Chiang Wo |
| 1975 | 老夫子 Phim điện ảnh |