8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Philip Stone
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Kirkstall, Leeds, West Yorkshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 89 tác phẩm
Tiểu sử
Philip Stone (14 April 1924 – 15 June 2003) was an English actor known for portraying film characters such as "Pa", the father of Alex DeLarge, in A Clockwork Orange (1971); General Alfred Jodl in Hitler: The Last Ten Days (1973); Delbert Grady in The Shining (1980); and Captain Phillip Blumburtt in Indiana Jones and the Temple of Doom (1984). His final film role was as the Bishop in The Baby of Mâcon (1993).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
Cỗ Máy Tội Phạm
7.3
Phim điện ảnh
Indiana Jones và Ngôi Đền Tàn Khốc
8.0
Phim điện ảnh
Chàng Barry May Mắn
6.7
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Quả Cầu Sấm Sét
6.3
Phim điện ảnh
Flash Gordon
6.6
Phim điện ảnh
Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn
6.8
Phim điện ảnh
The Medusa Touch
7.8
Truyền hình
The Avengers
6.8
Phim điện ảnh
O Lucky Man!
5.3
Truyền hình
Coronation Street
6.8
Phim điện ảnh
The Baby of Mâcon
6.0
Phim điện ảnh
Voyage of the Damned
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
5.7
Phim điện ảnh
Carry On Loving
6.0
Phim điện ảnh
S.O.S. Titanic
6.2
Phim điện ảnh
Hitler: The Last Ten Days
5.9
Phim điện ảnh
Fragment of Fear
Danh sách phim đã đóng 89
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Stanleyandus - a Kubrick odyssey Truyền hình | self (3 tập) |
| 1999 | Doomwatch: Winter Angel Phim điện ảnh | Spencer Quist |
| 1999 | Stanley and Us Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | A Certain Justice Truyền hình | Edmund Froggett (3 tập) |
| 1996 | Moses Truyền hình | Jethro (2 tập) |
| 1996 | Dalziel and Pascoe Truyền hình | Herbert Capstock (1 tập) |
| 1994 | Bốn Đám Cưới và Một Đám Ma Phim điện ảnh | Wedding Guest - Wedding Three (uncredited) |
| 1993 | The Baby of Mâcon Phim điện ảnh | The Bishop |
| 1993 | Mr Don & Mr George Truyền hình | Adolf Higginbottom (1 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Harry Finch (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Father Sergei (1 tập) |
| 1991 | Fiddlers Three Truyền hình | Hawke (1 tập) |
| 1987 | Dead Entry Truyền hình | Nicholson (3 tập) |
| 1986 | Harem Phim điện ảnh | Arthur Grey |
| 1985 | Lace 2 Phim điện ảnh | Zwimmer |
| 1985 | In Sickness and in Health Truyền hình | Fr. Delaney (1 tập) |
| 1985 | Shadowlands Phim điện ảnh | Harry Harrington |
| 1985 | Home to Roost Truyền hình | Mr Trent (1 tập) |
| 1985 | Charters and Caldicott Truyền hình | Venables (5 tập) |
| 1985 | Monsignor Quixote Phim điện ảnh | Father Leopoldo |
| 1984 | Indiana Jones và Ngôi Đền Tàn Khốc Phim điện ảnh | Phillip Blumburtt |
| 1984 | Pope John Paul II Phim điện ảnh | Archbishop Baziak |
| 1984 | Lace Truyền hình | Zwimmer (2 tập) |
| 1983 | Martin Luther, Heretic Phim điện ảnh | Johann Eck |
| 1983 | The Phantom of the Opera Phim điện ảnh | Kraus |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Verrian (1 tập) |
| 1981 | Green Ice Phim điện ảnh | Jochim Kellerman |
| 1980 | Flash Gordon Phim điện ảnh | Zogi, the High Priest |
| 1980 | Khách Sạn Ma Ám Phim điện ảnh | Grady |
| 1980 | S.O.S. Titanic Phim điện ảnh | Capt. Arthur Rostron of the Carpathia |
| 1979 | The Old Crowd Phim điện ảnh | Harold |
| 1978 | Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn Phim điện ảnh | Theoden (voice) |
| 1978 | Spearhead Truyền hình | Pharic McPherson (3 tập) |
| 1978 | The Medusa Touch Phim điện ảnh | Dean |
| 1978 | Wilde Alliance Truyền hình | Carpenter (1 tập) |
| 1977 | Target Truyền hình | David Fleming (1 tập) |
| 1977 | Here I Stand... Truyền hình | Pericles (1 tập) |
| 1977 | Philby, Burgess and Maclean Phim điện ảnh | Farquesson |
| 1976 | Voyage of the Damned Phim điện ảnh | Secretary |
| 1976 | It Shouldn't Happen to a Vet Phim điện ảnh | Jack Almond |
| 1976 | Star Maidens Truyền hình | Sforza (1 tập) |
| 1975 | The Imp of the Perverse Phim điện ảnh | The Philosopher |
| 1975 | Chàng Barry May Mắn Phim điện ảnh | Graham |
| 1975 | Death in Deep Water Phim điện ảnh | Burton |
| 1974 | Churchill's People Truyền hình | Barnaby Stickle (1 tập) |
| 1974 | Father Brown Truyền hình | Sir Arthur Travers, K.C. (1 tập) |
| 1973 | Black and Blue Truyền hình | Haymes (1 tập) |
| 1973 | Centre Play Truyền hình | The Philosopher (1 tập) |
| 1973 | Hitler: The Last Ten Days Phim điện ảnh | General Jodl |
| 1973 | Thriller Truyền hình | Burton (1 tập) |
| 1973 | O Lucky Man! Phim điện ảnh | Jenkins / Interrogator / Salvation Army Major |
| 1972 | To Encourage the Others Phim điện ảnh | Humphreys |
| 1971 | Cỗ Máy Tội Phạm Phim điện ảnh | Dad |
| 1971 | Justice Truyền hình | Sir John Gallagher, Sir John Gallaher (16 tập) |
| 1971 | Jason King Truyền hình | Supt. Landon (1 tập) |
| 1971 | Quest for Love Phim điện ảnh | Mason |
| 1971 | Budgie Truyền hình | Frank Broughton (2 tập) |
| 1971 | Great Performances Truyền hình | Father Leopoldo (1 tập) |
| 1970 | Carry On Loving Phim điện ảnh | Robinson |
| 1970 | Fragment of Fear Phim điện ảnh | CID Sergeant |