6.0
Phim điện ảnh
Kịch bản
梶研吾
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Suzuka, Mie, Japan
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 梶研吾.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
うずまき
6.2
Phim điện ảnh
Người Sắt: Sự Nổi Giận Của Technovore
6.5
Truyền hình
Wolverine
4.8
Phim điện ảnh
サムライプリンセス 外道姫
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
8.2
Truyền hình
ウルトラマンメビウス
8.2
Truyền hình
ウルトラマンギンガ
8.2
Truyền hình
ウルトラマンコスモス
9.0
Truyền hình
ウルトラマンマックス
6.3
Phim điện ảnh
エコエコアザラクIII -MISA THE DARK ANGEL-
7.0
Truyền hình
エコエコアザラク
5.0
Phim điện ảnh
Dream Theater
Phim điện ảnh
ブラッディ・ナイト・ア・ゴーゴー
Truyền hình
牙狼<GARO>
Truyền hình
ウルトラギャラクシー大怪獣バトル
Danh sách đoàn làm phim 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Dream Theater Phim điện ảnh | Writer |
| 2013 | ウルトラマンギンガ Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2013 | Người Sắt: Sự Nổi Giận Của Technovore Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2011 | Wolverine Truyền hình | Screenplay, Series Composition (1 tập) |
| 2009 | サムライプリンセス 外道姫 Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | 東京残酷警察 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2007 | ウルトラギャラクシー大怪獣バトル Truyền hình | Creator |
| 2006 | ウルトラマンメビウス Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Story Editor, Screenplay, Writer (1 tập) |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Writer, Director (25 tập) |
| 2005 | ウルトラマンマックス Truyền hình | Director, Writer (4 tập) |
| 2005 | ブラッディ・ナイト・ア・ゴーゴー Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | ウルトラマンコスモス Truyền hình | Writer (65 tập) |
| 2000 | うずまき Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1998 | エコエコアザラクIII -MISA THE DARK ANGEL- Phim điện ảnh | Screenstory |
| 1997 | エコエコアザラク Truyền hình | Idea (3 tập) |