7.8
Phim điện ảnh
Đạo diễn
伊丹十三
- Ngày sinh
- Mất
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Kyoto, Japan
- Danh sách thực hiện
- 74 tác phẩm
Tiểu sử
Jūzō Itami (1933–1997) was a Japanese actor and, later, a popular modern screenwriter and film director. Many critics came to regard him as Japan's greatest director since Akira Kurosawa. His ten feature-length movies and one short film, all of which he wrote himself, are comic satires on elements of Japanese culture. He died under suspicious circumstances in December 1997 and may have been murdered by the yakuza.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
55 Days at Peking
6.4
Phim điện ảnh
修羅雪姫 怨み恋歌
6.8
Phim điện ảnh
Lord Jim
6.4
Phim điện ảnh
マルサの女2
7.2
Phim điện ảnh
お葬式
7.4
Phim điện ảnh
細雪
6.7
Phim điện ảnh
マルサの女
6.4
Phim điện ảnh
スウィートホーム
5.9
Phim điện ảnh
Collections privées
7.3
Phim điện ảnh
草迷宮
6.7
Phim điện ảnh
スーパーの女
6.0
Phim điện ảnh
日本春歌考
6.8
Phim điện ảnh
家族ゲーム
7.0
Phim điện ảnh
ミンボーの女
7.1
Phim điện ảnh
おとうと
5.3
Phim điện ảnh
ドレミファ娘の血は騒ぐ
6.2
Phim điện ảnh
あげまん
Danh sách phim đã đóng 64
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | こだわり男とマルサの女 Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 2012 | 伊丹流スーパーなスーパーマーケットができるまで Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | 『マルタイの女』撮影を終えて Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | 「美しき静かな生活」+ 撮影現場訪問記 Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | 伊丹十三記念館の“13” Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2007 | 伊丹十三記念館ができるまで Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | 13の顔を持つ男-伊丹十三の肖像 Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2003 | 北の国から 記憶 前編 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 大病人の大現場 Phim điện ảnh | Self |
| 1992 | C(コンビニエンス)・ジャック Phim điện ảnh | |
| 1992 | ミンボーなんて怖くない Phim điện ảnh | Self |
| 1991 | 白百合女学園洋弓部 白銀の標的 Phim điện ảnh | |
| 1990 | [あげまん]可愛い女の演出術 Phim điện ảnh | Self |
| 1989 | SFX大冒険 スウィートホームへ連れてって Phim điện ảnh | Self |
| 1989 | スウィートホーム Phim điện ảnh | Kenichi Yamamura |
| 1988 | マルサの女2をマルサする Phim điện ảnh | Self |
| 1987 | マルサの女をマルサする Phim điện ảnh | Self |
| 1986 | 伊丹十三の「タンポポ」撮影日記 Phim điện ảnh | Self |
| 1985 | ドレミファ娘の血は騒ぐ Phim điện ảnh | Professor Hirayama |
| 1984 | 瀬戸内少年野球団 Phim điện ảnh | Hatano |
| 1984 | 化粧 Phim điện ảnh | Kumakura |
| 1983 | 居酒屋兆治 Phim điện ảnh | Kawara |
| 1983 | 迷走地図 Phim điện ảnh | Itakura |
| 1983 | 細雪 Phim điện ảnh | Tatsuo |
| 1983 | 家族ゲーム Phim điện ảnh | Kosuke Numata |
| 1982 | キッドナップ・ブルース Phim điện ảnh | Walking Man |
| 1982 | 女の中の悪魔 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 峠の群像 Truyền hình | (50 tập) |
| 1981 | 悪霊島 Phim điện ảnh | Ryuhei Ochi |
| 1981 | 仕掛人梅安 Phim điện ảnh | Sahei Oumiya |
| 1981 | スローなブギにしてくれ Phim điện ảnh | Lawyer |
| 1980 | 夕暮まで Phim điện ảnh | Sasa |
| 1979 | もう頬づえはつかない Phim điện ảnh | Takamizawa |
| 1979 | 草迷宮 Phim điện ảnh | Principal / Priest / Old man |
| 1979 | 戦後最大の誘拐 Phim điện ảnh | Narration |
| 1979 | Collections privées Phim điện ảnh | (segment "Kusa-Meikyu") |
| 1975 | 吾輩は猫である Phim điện ảnh | Meitei |
| 1974 | わが道 Phim điện ảnh | Dr. Takagi |
| 1974 | 修羅雪姫 怨み恋歌 Phim điện ảnh | Ransui Tokunaga |
| 1971 | 甘い秘密 Phim điện ảnh | |
| 1971 | やさしいにっぽん人 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 非行少年 若者の砦 Phim điện ảnh | |
| 1969 | かげろう Phim điện ảnh | Iino |
| 1969 | ごろつき部隊 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 栄光への5000キロ Phim điện ảnh | Kenichi Nomura |
| 1968 | 夜の歌謡シリーズ 命かれても Phim điện ảnh | Shinji Sakaguchi |
| 1968 | 昭和元禄 TOKYO196X年 Phim điện ảnh | Kenkichi Godai |
| 1968 | 金瓶梅 Phim điện ảnh | Ximen Qing |
| 1968 | あゝ予科練 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 人間魚雷 あゝ回天特別攻撃隊 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 懲役十八年 仮出獄 Phim điện ảnh | Kenji Kijima |
| 1967 | 日本春歌考 Phim điện ảnh | Ôtake |
| 1966 | 男の顔は履歴書 Phim điện ảnh | Shunji Amemiya |
| 1965 | Lord Jim Phim điện ảnh | Waris |
| 1964 | 執炎 Phim điện ảnh | Takuji Yoshii |
| 1963 | 55 Days at Peking Phim điện ảnh | Col. Shiba |
| 1962 | ゴムデッポウ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 黒い十人の女 Phim điện ảnh | Hanamaki |
| 1961 | The Big Wave Phim điện ảnh | Toru |
| 1960 | おとうと Phim điện ảnh | Son of Factory Owner |
Danh sách đoàn làm phim 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | マルタイの女 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1996 | スーパーの女 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1995 | 静かな生活 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1993 | 大病人 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1992 | ミンボーの女 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1990 | あげまん Phim điện ảnh | Writer, Director, Producer |
| 1989 | スウィートホーム Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1988 | マルサの女2 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1987 | マルサの女 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1985 | タンポポ Phim điện ảnh | Director, Producer, Screenplay |
| 1984 | お葬式 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1962 | ゴムデッポウ Phim điện ảnh | Director, Screenplay |