8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Scott Wilson
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Thomasville, Georgia, USA
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Scott Wilson (March 29, 1942 – October 6, 2018) was an American film and television actor.
Wilson has more than 50 film credits from the 1960s to the 2010s, including In the Heat of the Night, In Cold Blood, The Great Gatsby, Dead Man Walking, Pearl Harbor, and Junebug.In 1980, Wilson received a Golden Globe nomination for Best Supporting Actor – Motion Picture for his role in The Ninth Configuration.From 2011 to 2013, Wilson was a main cast member on the AMC television series, The Walking Dead,in which he played veterinarian and Greene family patriarch Hershel Greene. Wilson was well-known especially for his recurring role on CSI: Crime Scene Investigation as casino mogul Sam Braun, the father of investigator Catherine Willows.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.6
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Đạo Cuối Cùng
6.9
Phim điện ảnh
Trân Châu Cảng
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
7.0
Phim điện ảnh
Quái Vật Sông Hàn
5.9
Phim điện ảnh
Thẩm Phán Dredd
7.2
Phim điện ảnh
Monster
7.0
Phim điện ảnh
Kẻ Thù Địch
6.5
Phim điện ảnh
G.I. Jane
5.8
Phim điện ảnh
Khi Nàng Quá Yêu
7.3
Phim điện ảnh
Dead Man Walking
7.5
Truyền hình
Thiên thần đầu tiên
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
5.2
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Thú
7.7
Phim điện ảnh
In the Heat of the Night
6.7
Phim điện ảnh
Đại Ca Stan
7.4
Phim điện ảnh
The Right Stuff
6.3
Phim điện ảnh
Quỷ Ám 3
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | The Walking Dead: The Return Phim điện ảnh | Hershel Greene (archive footage) |
| 2017 | Kẻ Thù Địch Phim điện ảnh | Cyrus Lounde |
| 2017 | The Robot Chicken Walking Dead Special: Look Who's Walking Phim điện ảnh | Hershel Greene (voice) |
| 2016 | Thiên thần đầu tiên Truyền hình | Abel Johnson (9 tập) |
| 2016 | Damien Truyền hình | John Lyons (5 tập) |
| 2015 | Bosch Truyền hình | Dr. Guyot (3 tập) |
| 2014 | Linkers: Codes Secrets Truyền hình | (26 tập) |
| 2013 | Too Far Gone Phim điện ảnh | Hershel Green |
| 2013 | Dorfman in Love Phim điện ảnh | Winston Cooke Sr. |
| 2011 | Five Phim điện ảnh | Bill (Older) |
| 2010 | Xác Sống Truyền hình | Hershel Greene (41 tập) |
| 2010 | Justified Truyền hình | Frank Reasoner (1 tập) |
| 2010 | Radio Free Albemuth Phim điện ảnh | President Fremont |
| 2009 | For Sale by Owner Phim điện ảnh | Doktor Banks |
| 2009 | Saving Grace B. Jones Phim điện ảnh | Reverend Potter |
| 2007 | Đại Ca Stan Phim điện ảnh | Warden Gasque |
| 2007 | Khi Nàng Quá Yêu Phim điện ảnh | Boo |
| 2006 | Open Window Phim điện ảnh | Eddie |
| 2006 | Behind the Mask: The Rise of Leslie Vernon Phim điện ảnh | Eugene |
| 2006 | The Sensation of Sight Phim điện ảnh | Tucker |
| 2006 | Quái Vật Sông Hàn Phim điện ảnh | Douglas |
| 2006 | Saving Shiloh Phim điện ảnh | Judd Travers |
| 2006 | Come Early Morning Phim điện ảnh | Lowell Fowler |
| 2005 | Junebug Phim điện ảnh | Eugene |
| 2003 | Monster Phim điện ảnh | Horton / Last "John" |
| 2003 | Võ Sĩ Đạo Cuối Cùng Phim điện ảnh | Ambassador Swanbeck |
| 2002 | I Was a Teenage Faust Phim điện ảnh | Minion |
| 2002 | Don't Let Go Phim điện ảnh | Jimmy Ray Stevens |
| 2002 | Coastlines Phim điện ảnh | Pa Mann |
| 2002 | Bark! Phim điện ảnh | Harold |
| 2001 | Cảnh Sát Thú Phim điện ảnh | Mayor |
| 2001 | Trân Châu Cảng Phim điện ảnh | George Marshall |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Sam Braun (9 tập) |
| 2000 | The Way of the Gun Phim điện ảnh | Hale Chidduck |
| 2000 | South of Heaven, West of Hell Phim điện ảnh | |
| 1999 | The Debtors Phim điện ảnh | |
| 1999 | Shiloh 2: Shiloh Season Phim điện ảnh | Judd Travers |
| 1999 | The Jack Bull Phim điện ảnh | Governor |
| 1998 | Clay Pigeons Phim điện ảnh | Sheriff Dan Mooney |
| 1998 | プライド 運命の瞬間 Phim điện ảnh | Joseph Berry Keenan |
| 1997 | G.I. Jane Phim điện ảnh | C.O. Salem |
| 1997 | Our God's Brother Phim điện ảnh | Adam Chmielowski, Brother Albert |
| 1996 | Shiloh Phim điện ảnh | Judd Travers |
| 1996 | The Grass Harp Phim điện ảnh | Eugene Fenwick |
| 1996 | E! True Hollywood Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Dead Man Walking Phim điện ảnh | Chaplain Farley |
| 1995 | Soul Survivors Phim điện ảnh | Bradley Facemeyer |
| 1995 | Thẩm Phán Dredd Phim điện ảnh | Pa Angel |
| 1995 | Tall Tale: The Unbelievable Adventure Phim điện ảnh | Zeb |
| 1995 | Mother Phim điện ảnh | Dr. Chase |
| 1993 | Geronimo: An American Legend Phim điện ảnh | Redondo |
| 1993 | Flesh and Bone Phim điện ảnh | Elliot |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Rev. Orison (1 tập) |
| 1993 | Elvis and the Colonel: The Untold Story Phim điện ảnh | Vernon Presley |
| 1991 | Pure Luck Phim điện ảnh | Frank Grimes |
| 1991 | Femme Fatale Phim điện ảnh | Dr. Beaumont |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Ben Chaney (1 tập) |
| 1990 | Quỷ Ám 3 Phim điện ảnh | Dr. Temple |
| 1990 | Young Guns II Phim điện ảnh | Governor Lewis Wallace |
| 1990 | La cruz de Iberia Phim điện ảnh | Johnson |