7.8
Phim điện ảnh
Đạo diễn
김지운
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Kim Jee-woon (Korean: 김지운; born July 6, 1964) is a South Korean film director, screenwriter, and producer. He was a theater actor and director before debuting with his self-written and directed film, The Quiet Family in 1998. Kim has worked with increasing levels of success in cinema, showing accomplished acting and a detailed stylization in his films. He is currently one of the most recognized screenwriters/directors in the Korean film industry.
His films A Tale of Two Sisters (2003) and A Bittersweet Life (2005) were both critical and commercial successes. He is also known for the films The Foul King (2000), The Good, the Bad, the Weird (2008) and I Saw the Devil (2010).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Chốt Chặn Cuối Cùng
6.5
Phim điện ảnh
Khách Không Mời
7.1
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Hai Chị Em
7.4
Phim điện ảnh
Ngọt Đắng Cuộc Đời
7.2
Phim điện ảnh
Thiện, Ác, Quái
7.2
Phim điện ảnh
Thời Kỳ Đen Tối
6.3
Phim điện ảnh
Illang: Lữ Đoàn Sói
6.9
Phim điện ảnh
カタクリ家の幸福
7.0
Phim điện ảnh
조용한 가족
6.6
Phim điện ảnh
Nợ Máu
7.1
Truyền hình
Tiến Sĩ Não Bộ - Dr. Brain
6.2
Phim điện ảnh
인류멸망보고서
6.5
Phim điện ảnh
거미집
6.9
Phim điện ảnh
반칙왕
6.0
Phim điện ảnh
쓰리
6.9
Phim điện ảnh
आवारापन
7.1
Phim điện ảnh
언택트
Danh sách phim đã đóng 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | 넥스트 엔터테인먼트, 비저너리 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Boléro, le refrain du monde Phim điện ảnh | Self (as Jee-woon Kim) |
| 2019 | 모던코리아 Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 2019 | Bolero: A Global Hit Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | In the Mood for Melville Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | 뒷담화: 감독이 미쳤어요 Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | 영화판 Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | 감독들, 김기영을 말하다 Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Ngọt Đắng Cuộc Đời Phim điện ảnh | Lee Byung-hun's Hand Stand-In (uncredited) |
| 2005 | A Tale of Two Sisters: 'Making Of' Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 드리샴 Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | 언프렌드 Truyền hình | Director, Creator (1 tập) |
| 2027 | The Hole Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2023 | 거미집 Phim điện ảnh | Director, Adaptation |
| 2021 | Tiến Sĩ Não Bộ - Dr. Brain Truyền hình | Writer, Executive Producer, Director, Creator (6 tập) |
| 2020 | 언택트 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2020 | 내 물건이 너의 집에 남아있다면 헤어진 게 아니다 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2018 | Illang: Lữ Đoàn Sói Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2016 | Thời Kỳ Đen Tối Phim điện ảnh | Director, Producer, Adaptation |
| 2014 | Nợ Máu Phim điện ảnh | Original Story |
| 2013 | 더 엑스 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2013 | 사랑의 가위바위보 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2013 | Chốt Chặn Cuối Cùng Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | 인류멸망보고서 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2011 | 60 Sekundit Üksindust Aastal Null Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Gặp Phải Ác Quỷ Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2009 | 선물 Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Khách Không Mời Phim điện ảnh | Original Story |
| 2008 | Thiện, Ác, Quái Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Producer |
| 2007 | आवारापन Phim điện ảnh | Original Story |
| 2005 | Ngọt Đắng Cuộc Đời Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2004 | 사랑의 힘 Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | Câu Chuyện Hai Chị Em Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2002 | 쓰리 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2002 | Memories Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2002 | カタクリ家の幸福 Phim điện ảnh | Original Film Writer |
| 2001 | 커밍 아웃 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2000 | 반칙왕 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1998 | 조용한 가족 Phim điện ảnh | Director, Writer |