7.2
Phim điện ảnh
Dựng phim
Miriam Nørgaard
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Miriam Nørgaard.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Eddie: The Sleepwalking Cannibal
7.0
Phim điện ảnh
Når befrielsen kommer
4.3
Phim điện ảnh
Nattens engel
5.8
Phim điện ảnh
En som Hodder
5.2
Phim điện ảnh
Undtagelsen
6.3
Truyền hình
Krøniken
5.7
Truyền hình
Nikolaj og Julie
4.4
Phim điện ảnh
Tøser + Drengerøve
3.0
Phim điện ảnh
Rainbow Monkeys
5.5
Phim điện ảnh
Tuulensieppaajat
4.0
Phim điện ảnh
Se mig som jeg er
10.0
Truyền hình
Forsvar
Phim điện ảnh
Rupture
Danh sách đoàn làm phim 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Når befrielsen kommer Phim điện ảnh | Producer, Story |
| 2022 | Se mig som jeg er Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | Undtagelsen Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Tuulensieppaajat Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2012 | Eddie: The Sleepwalking Cannibal Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2011 | Kill Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | Rupture Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | Rainbow Monkeys Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Trùm Ma Túy 3 Phim điện ảnh | Editor |
| 2005 | Pip & Papegøje Phim điện ảnh | Editor |
| 2004 | Krøniken Truyền hình | Editor (5 tập) |
| 2003 | Forsvar Truyền hình | Editor (18 tập) |
| 2003 | En som Hodder Phim điện ảnh | Editor |
| 2002 | Nikolaj og Julie Truyền hình | Editor (22 tập) |
| 1998 | Nattens engel Phim điện ảnh | Editor |
| 1998 | Tøser + Drengerøve Phim điện ảnh | Editor |