7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Leif Sylvester
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Copenhagen, Denmark
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Leif Sylvester is a Danish painter, graphic artist, musician and actor. He took his stage name Sylvester as real name, after being mistaken for the author Leif Petersen born 1934.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.8
Truyền hình
Copenhagen Cowboy
7.4
Truyền hình
Rita
8.4
Truyền hình
Klovn
6.7
Phim điện ảnh
Midt om natten
6.3
Phim điện ảnh
Oldboys
4.9
Phim điện ảnh
Viceværten
5.9
Phim điện ảnh
Kartellet
6.2
Phim điện ảnh
De frigjorte
6.4
Phim điện ảnh
Mennesker bliver spist
6.2
Phim điện ảnh
Mig og Charly
6.8
Phim điện ảnh
Otto er et næsehorn
6.2
Phim điện ảnh
Tarzan Mama Mia
7.4
Phim điện ảnh
Cirkus Casablanca
5.8
Phim điện ảnh
Hodja fra Pjort
5.2
Phim điện ảnh
Carmen Og Babyface
6.3
Phim điện ảnh
Rocking Silver
7.2
Phim điện ảnh
Min fynske barndom
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Ingemann og Østkysten Truyền hình | Leif Sylvester (1 tập) |
| 2023 | Copenhagen Cowboy Truyền hình | Arne (2 tập) |
| 2020 | Leif Sylvester - Det gode liv forfølger mig Phim điện ảnh | Hamselv |
| 2015 | Mennesker bliver spist Phim điện ảnh | Mester |
| 2014 | Kartellet Phim điện ảnh | Willy Halbo |
| 2012 | Viceværten Phim điện ảnh | Retiree |
| 2012 | Rita Truyền hình | Torben (3 tập) |
| 2009 | Oldboys Phim điện ảnh | |
| 2006 | Gambler Phim điện ảnh | Himself |
| 2005 | Klovn Truyền hình | Leif (1 tập) |
| 2004 | Trùm Ma Túy 2 Phim điện ảnh | Smeden |
| 1998 | Hvileløse hjerte Phim điện ảnh | |
| 1997 | Taxa Truyền hình | Tom Lund (56 tập) |
| 1996 | En loppe kan også gø Phim điện ảnh | Jørgensen, købmand |
| 1995 | Carmen Og Babyface Phim điện ảnh | Skærsliberen |
| 1994 | Min fynske barndom Phim điện ảnh | Blind Anders |
| 1993 | De frigjorte Phim điện ảnh | Iversen |
| 1989 | Tarzan Mama Mia Phim điện ảnh | Ludvig |
| 1985 | Hodja fra Pjort Phim điện ảnh | Warden |
| 1984 | Rainfox Phim điện ảnh | Claude |
| 1984 | Anthonsen Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Nissebanden Truyền hình | Tatovør (1 tập) |
| 1984 | Midt om natten Phim điện ảnh | Mand fra vælgerforening |
| 1983 | Rocking Silver Phim điện ảnh | Benny |
| 1983 | Otto er et næsehorn Phim điện ảnh | Toppers far |
| 1982 | Felix Phim điện ảnh | Dennis |
| 1981 | Torvet Truyền hình | Julemanden (24 tập) |
| 1981 | Cirkus Casablanca Phim điện ảnh | Ib Sylvester |
| 1980 | Sorteper – Det kan du selv være Phim điện ảnh | |
| 1979 | Trællenes oprør Phim điện ảnh | |
| 1978 | Mig og Charly Phim điện ảnh | Gøgler |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | De frigjorte Phim điện ảnh | Writer |
| 1983 | Rocking Silver Phim điện ảnh | Original Music Composer, Producer |
| 1981 | Har du set Alice? Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 1981 | Cirkus Casablanca Phim điện ảnh | Music |