6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
哀川翔
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokushima, Tokushima, Japan
- Danh sách thực hiện
- 269 tác phẩm
Tiểu sử
Show Aikawa is a Japanese actor. He's starred in a variety of films ranging from V-Cinema productions to mainstream ventures. In the course of his career, he's collaborated extensively with a number of directors such as Banmei Takahashi, Kiyoshi Kurosawa, and Takashi Miike.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
極道恐怖大劇場 牛頭 GOZU
6.4
Phim điện ảnh
DEAD OR ALIVE 犯罪者
6.7
Phim điện ảnh
Nhan Sắc Tàn Phai
6.9
Phim điện ảnh
うなぎ
6.8
Phim điện ảnh
DEAD OR ALIVE 2 逃亡者
6.3
Phim điện ảnh
ゼブラーマン
6.8
Phim điện ảnh
極道黒社会
6.5
Phim điện ảnh
龍が如く 劇場版
5.6
Phim điện ảnh
DEAD OR ALIVE FINAL
6.4
Phim điện ảnh
日本黒社会 LEY LINES
7.1
Phim điện ảnh
降霊
5.6
Phim điện ảnh
東京ゾンビ
5.9
Phim điện ảnh
ゼブラーマン ゼブラシティの逆襲
7.1
Phim điện ảnh
禅
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
5.7
Phim điện ảnh
愛の新世界
6.5
Phim điện ảnh
少年メリケンサック
Danh sách phim đã đóng 269
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | オールドカー 〜てんとう虫のプロポーズ〜 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 一月の声に歓びを刻め Phim điện ảnh | Makoto |
| 2023 | 春に散る Phim điện ảnh | Jirou Fujiwara |
| 2022 | Bay lên nào! Truyền hình | Kido Gou (126 tập) |
| 2021 | 老後の資金がありません! Phim điện ảnh | Tenma |
| 2021 | 新 デコトラのシュウ 鷲 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 三代目代行 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 目を閉じてギラギラ ~一発逆転!借金人生~ Truyền hình | Kizaki (1 tập) |
| 2019 | 劇場版パタリロ! Phim điện ảnh | |
| 2017 | Conflict Phim điện ảnh | |
| 2017 | 戦闘車 Truyền hình | (5 tập) |
| 2017 | ファイナルライフ-明日、君が消えても- Truyền hình | (12 tập) |
| 2017 | Kiyoshi Kurosawa: Broken Circuits Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | 日本統一20 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 日本統一19 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 日本統一18 Phim điện ảnh | |
| 2016 | CONFLICT 〜最大の抗争〜 第二章 終結編 Phim điện ảnh | Myojin |
| 2016 | プラチナ代紋3 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 日本統一17 Phim điện ảnh | |
| 2016 | CONFLICT 〜最大の抗争〜 第一章 勃発編 Phim điện ảnh | Myojin |
| 2016 | 日本統一16 Phim điện ảnh | |
| 2016 | プラチナ代紋2 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 日本統一15 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2016 | プラチナ代紋 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 日本統一14 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2015 | 日本統一13 Phim điện ảnh | |
| 2015 | テディ・ゴー! Truyền hình | Amano Yasuo (4 tập) |
| 2015 | 『日本統一』総集編 II 抗争激動編 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 日本統一12 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2015 | 三代目代行6 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 日本統一11 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2015 | 三代目代行5 Phim điện ảnh | |
| 2015 | Z アイランド Phim điện ảnh | Hiroya Munakata |
| 2015 | 日本統一10 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2015 | 日本統一9 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2015 | 三代目代行4 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 流し屋 鉄平 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 日本統一8 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2014 | 借王シャッキング~華麗なる借金返済作戦~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 三代目代行3 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 実録 新選組 Phim điện ảnh | Sakamoto Ryoma |
| 2014 | 25 NIJYU-GO Phim điện ảnh | |
| 2014 | 日本統一7 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2014 | 日本統一6 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2014 | 三代目代行2 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 三代目代行 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 日本統一5 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2014 | 日本統一4 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2014 | 銀の匙 Silver Spoon Phim điện ảnh | Mikage Masashi |
| 2014 | 追跡者 SHOT GUN Phim điện ảnh | |
| 2014 | サンブンノイチ Phim điện ảnh | |
| 2013 | 日本統一3 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2013 | タイガーマスク Phim điện ảnh | Mister X |
| 2013 | 日本統一2 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2013 | 日本統一 Phim điện ảnh | Terumasa Akimoto |
| 2013 | 『日本統一』総集編 I 野望勃発編 Phim điện ảnh | |
| 2013 | チンピラ 2 Phim điện ảnh | |
| 2013 | チンピラ Phim điện ảnh | |
| 2013 | 首領の道7 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 首領の道6 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | バッドガイ・ビーチ Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | とられてたまるか! Phim điện ảnh | Theme Song Performance |