5.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
竹内力
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Saiki, Ōita Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 370 tác phẩm
Tiểu sử
Riki Takeuchi is a Japanese actor best known for his roles in v-cinema yakuza movies. Takeuchi has starred in many yakuza films and action films, such as Dead or Alive by Takashi Miike. Takeuchi also starred in Battle Royale II: Requiem, in which he played a fictionalized version of himself.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.0
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
DEAD OR ALIVE 犯罪者
7.1
Phim điện ảnh
เรื่องรัก น้อยนิด มหาศาล
6.5
Phim điện ảnh
Băng đảng Tokyo
6.8
Phim điện ảnh
Nữ Kiếm Sĩ Mù
6.3
Phim điện ảnh
テルマエ・ロマエ
6.8
Phim điện ảnh
DEAD OR ALIVE 2 逃亡者
6.0
Phim điện ảnh
大日本人
7.7
Truyền hình
Detroit Metal City
6.7
Phim điện ảnh
極道戦国志 不動
6.6
Phim điện ảnh
ヒロイン失格
5.6
Phim điện ảnh
DEAD OR ALIVE FINAL
7.1
Phim điện ảnh
Đêm Giông Bão
7.7
Phim điện ảnh
彼のオートバイ、彼女の島
5.6
Phim điện ảnh
スケバン刑事 コードネーム=麻宮サキ
6.3
Phim điện ảnh
テルマエ・ロマエII
6.6
Phim điện ảnh
実録・安藤昇侠道(アウトロー)伝 烈火
6.6
Phim điện ảnh
ごくせん THE MOVIE
Danh sách phim đã đóng 367
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 欲望の街 No.13 フェイク動画の甘い罠 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 欲望の街 No.12 オンラインカジノと銃弾 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 欲望の街 No.11 セクハラ商法のカラクリ Phim điện ảnh | |
| 2025 | 欲望の街 No.10 生成AIロマンス詐欺 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 欲望の街 No.9 奪われたマイナンバー Phim điện ảnh | |
| 2025 | 欲望の街 No.8 裏金なる正義 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 欲望の街 No.7 運び屋という名の闇バイト Phim điện ảnh | |
| 2024 | 欲望の街 No.6 男姐の仁義 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 欲望の街 No.5 漂う道頓堀キッズ Phim điện ảnh | 鮫島竜士 |
| 2023 | 欲望の街 No.4 非道なSNS闇金 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 欲望の街 No.3 ミナミの蜥蜴 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 欲望の街 No.2 闇のフィクサー Phim điện ảnh | |
| 2023 | 欲望の街 No.1 報復への道 Phim điện ảnh | |
| 2023 | かっこいいスキヤキ Phim điện ảnh | |
| 2022 | 甘美王〜麗しのエンジェル・キッス〜 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 僕と彼女とラリーと Phim điện ảnh | |
| 2021 | 仁義もクソもありゃしねえ! Phim điện ảnh | |
| 2018 | 黒書院の六兵衛 Truyền hình | (6 tập) |
| 2018 | 3D彼女 リアルガール Phim điện ảnh | Mitsuru Tsutsui |
| 2018 | 大馬鹿代 第1巻 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 大馬鹿代 第2巻 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 闇の法執行人 6 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 闇の法執行人 5 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 闇の法執行人 4 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 闇の法執行人 3 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 闇の法執行人 2 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 大馬鹿代 Truyền hình | Kayo Ooba (2 tập) |
| 2017 | 闇の法執行人 1 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 闇の法執行人 Truyền hình | (6 tập) |
| 2016 | 極道たちの野望2 Phim điện ảnh | Samejima |
| 2016 | 極道たちの野望 Phim điện ảnh | Samejima |
| 2015 | ヒロミくん!4 全国総番長への道~母を探して放浪記~ Phim điện ảnh | Hiromi Shiratori |
| 2015 | ヒロイン失格 Phim điện ảnh | Man of High School Cafeteria |
| 2015 | 極サギ4 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 極サギ3 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 柳生十兵衛 世直し旅 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 極サギ2 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 極サギ Phim điện ảnh | |
| 2014 | ヒロミくん!3~恐ろし山の亡霊番長~ Phim điện ảnh | Hiromi Shiratori |
| 2014 | 極潰し Phim điện ảnh | |
| 2014 | Băng đảng Tokyo Phim điện ảnh | Buppa |
| 2014 | 極道刑務所2 Phim điện ảnh | |
| 2014 | Gaki Rock Phim điện ảnh | |
| 2014 | 極道刑務所 Phim điện ảnh | |
| 2014 | テルマエ・ロマエII Phim điện ảnh | Tateno |
| 2014 | 極悪がんぼ Truyền hình | Daisaku Natsume (11 tập) |
| 2014 | バトル・オブ・ヒロミくん!The High School SAMURAI BOY Phim điện ảnh | |
| 2014 | 銀の匙 Silver Spoon Phim điện ảnh | Mikage Takeshi |
| 2014 | 仁義 頂上編 エピソード4 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 仁義 頂上編 エピソード3 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 最強極道伝説 極鬼2 Phim điện ảnh | |
| 2013 | ゴッドタン キス我慢選手権 THE MOVIE Phim điện ảnh | General Red |
| 2013 | Biệt Đội Siêu Năng Lực Biến Thái Truyền hình | Saigo Takamori (12 tập) |
| 2013 | 必殺仕事人2013 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 仁義 頂上編 エピソード2 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 仁義 頂上編 Phim điện ảnh | |
| 2012 | Scrambleスクランブル 抗争の死角 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 修羅の挽歌 Phim điện ảnh | |
| 2012 | ヒロミくん!全国総番長への道 Phim điện ảnh | Hiromi Shiratori |
| 2012 | テルマエ・ロマエ Phim điện ảnh | Tateno |
Danh sách đoàn làm phim 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 開戦前夜 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | 本心 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2023 | 欲望の街 No.2 闇のフィクサー Phim điện ảnh | Producer |
| 2023 | 欲望の街 No.1 報復への道 Phim điện ảnh | Producer |
| 2021 | 仁義もクソもありゃしねえ! Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | 茜色に焼かれる Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | 闇の法執行人 Truyền hình | Executive Producer, Original Concept (6 tập) |
| 2007 | ムラマサ 終ノ章 降臨 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | ムラマサ 十一ノ 章伽夢威 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | ムラマサ 十ノ章 沓黄泉 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | ムラマサ 九ノ章 星黄泉 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | 死刑確定 V Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | 死刑確定 IV Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | ムラマサ 八ノ章 月黄泉 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | ムラマサ 七ノ章 大蛇 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | ムラマサ 六ノ章 黄龍 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | 死刑確定 III Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | ムラマサ 五ノ章 羅刹 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | ムラマサ 四ノ章 鴉 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | 捨て犬 組織VS潜入捜査官 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | ムラマサ 三ノ章 傀儡 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | 幻覚 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | 死刑確定 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | ムラマサ 一ノ章 覚醒 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | ムラマサ 二ノ章 言霊 Phim điện ảnh | Executive Producer |