7.4
Phim điện ảnh
Sản xuất
Mark Damon
- Ngày sinh
- Mất
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 102 tác phẩm
Tiểu sử
Mark Damon (born Alan Harris; April 22, 1933 – May 12, 2024) was an American film producer and actor. In 1960, he won the Golden Globe Award for New Star of the Year for his performance in Roger Corman's House of Usher, and later moved to Italy to work in Spaghetti Westerns. He was a member of the 1960s Dolce Vita set of actors and actresses in Rome. During the early 1970's he switched to producing films, founding the production companies Producers Sales Organization, Vision International, MDP Worldwide and Foresight Unlimited.
Description above from the Wikipedia article Mark Damon, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Hai Mang
7.2
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Bất Tận
7.2
Phim điện ảnh
Monster
7.1
Phim điện ảnh
The Lost Boys
6.7
Phim điện ảnh
Short Circuit
6.0
Phim điện ảnh
Willy's Wonderland
6.1
Phim điện ảnh
Chín Tuần Lễ Rưỡi
5.7
Phim điện ảnh
Vụ Cướp Trong Tâm Bão
6.8
Phim điện ảnh
Thời Khắc Chết
7.0
Phim điện ảnh
Flight of the Navigator
6.4
Phim điện ảnh
Vụ Cướp Kỳ Quái
6.0
Phim điện ảnh
Cậu Bé Rừng Xanh
5.7
Phim điện ảnh
Chiến Binh Vũ Trụ 5: Tái Sinh
7.3
Phim điện ảnh
Hiến Dâng Cho Tổ Quốc
6.1
Phim điện ảnh
Orgazmo
5.6
Phim điện ảnh
Chiến Binh Vũ Trụ 6: Ngày Phán Xét
6.0
Phim điện ảnh
And So It Goes
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Seduced and Abandoned Phim điện ảnh | Self |
| 1997 | Deceiver Phim điện ảnh | Wayland’s Father |
| 1977 | Kolossal - I magnifici Macisti Phim điện ảnh | |
| 1974 | There Is No 13 Phim điện ảnh | |
| 1974 | Es knallt & die Engel singen Phim điện ảnh | Fairbanks |
| 1973 | Il plenilunio delle vergini Phim điện ảnh | Karl Schiller/Franz Schiller |
| 1973 | La tumba de la isla maldita Phim điện ảnh | Peter |
| 1973 | Little Mother Phim điện ảnh | Riano |
| 1972 | The Protectors Truyền hình | Nick Archer (1 tập) |
| 1972 | Lo chiamavano Verità Phim điện ảnh | Veritas |
| 1972 | Byleth - Il demone dell'incesto Phim điện ảnh | Duke Lionello Shandwell |
| 1972 | Monta in sella, figlio di...! Phim điện ảnh | Dean Madison |
| 1972 | I leoni di Pietroburgo Phim điện ảnh | Eldar |
| 1972 | Confessioni segrete di un convento di clausura Phim điện ảnh | Domenico |
| 1971 | Questa libertà di avere... le ali bagnate Phim điện ảnh | Pierre |
| 1971 | Posate le pistole ... reverendo Phim điện ảnh | Slim |
| 1971 | La spada normanna Phim điện ảnh | Ivanhoe |
| 1971 | L'arciere di fuoco Phim điện ảnh | Allen |
| 1969 | Temptation Phim điện ảnh | Guido Valeri |
| 1968 | ¿Quién grita venganza? Phim điện ảnh | Johnny Dalton |
| 1968 | Lo sbarco di Anzio Phim điện ảnh | Wally Richardson |
| 1968 | Tutto per tutto Phim điện ảnh | Johnny Sweet/West |
| 1968 | Nude... si muore Phim điện ảnh | Richard Barrett |
| 1968 | Un treno per Durango Phim điện ảnh | Brown / Samuel Lee Barrett / Elias MacPherson |
| 1967 | La morte non conta i dollari Phim điện ảnh | Lawrence |
| 1967 | Colpo doppio del camaleonte d'oro Phim điện ảnh | Vittorio |
| 1967 | Requiescant Phim điện ảnh | George Bellow Ferguson |
| 1966 | Johnny Yuma Phim điện ảnh | Johnny Yuma |
| 1966 | Johnny Oro Phim điện ảnh | Johnny Oro / Ringo |
| 1966 | Dio, come ti amo! Phim điện ảnh | Luis |
| 1965 | Agente segreto 777 - Operazione Mistero Phim điện ảnh | Dr. Bardin |
| 1964 | Il figlio di Cleopatra Phim điện ảnh | El Kebir |
| 1964 | I cento cavalieri Phim điện ảnh | Don Fernando Herrera y Menendez |
| 1963 | Sfida al re di Castiglia Phim điện ảnh | Pietro I - Re di Castiglia |
| 1963 | I tre volti della paura Phim điện ảnh | Vladimire d'Urfe (segment "The Wurdalak") |
| 1963 | Il giorno più corto Phim điện ảnh | Ufficiale timido (uncredited) |
| 1963 | The Young Racers Phim điện ảnh | Stephen Children |
| 1962 | Ngày Dài Nhất Phim điện ảnh | Pvt. Harris (uncredited) |
| 1962 | Peccati d'estate Phim điện ảnh | |
| 1962 | Beauty and the Beast Phim điện ảnh | Eduardo |
| 1960 | House of Usher Phim điện ảnh | Philip Winthrop |
| 1960 | This Rebel Breed Phim điện ảnh | Frank Serano |
| 1958 | The Party Crashers Phim điện ảnh | Twig Webster |
| 1958 | Life Begins At 17 Phim điện ảnh | Russ Lippincott |
| 1957 | Young and Dangerous Phim điện ảnh | Tommy Price |
| 1956 | Between Heaven and Hell Phim điện ảnh | Pvt. Terry - Co. G |
| 1955 | Inside Detroit Phim điện ảnh | Gregg Linden |
| 1955 | Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Ray Clements (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Inversion Phim điện ảnh | Executive Producer |
| TBA | That's Amore! Phim điện ảnh | Executive Producer |
| TBA | Tell Me Why I Don't Like Mondays Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Saint Clare Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2023 | Nhanh Charlie Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | Best Sellers Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | Willy's Wonderland Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2020 | Hiến Dâng Cho Tổ Quốc Phim điện ảnh | Producer |
| 2018 | Vụ Cướp Trong Tâm Bão Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | And So It Goes Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Sống Sót Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2013 | Điệp Vụ Hai Mang Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | Chiến Binh Vũ Trụ 6: Ngày Phán Xét Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | Vụ Cướp Kỳ Quái Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | The Ledge Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Chiến Binh Vũ Trụ 5: Tái Sinh Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | It's Alive Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | Vượt Quá Sự Hoài Nghi Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Captivity Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Ô Jerusalem Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | The Upside of Anger Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | Beyond the Sea Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | Thời Khắc Chết Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | The I Inside Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Monster Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Extreme Ops Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | The Musketeer Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2001 | The Body Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2000 | Love & Sex Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1999 | Eye of the Beholder Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1999 | Grizzly Falls Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1998 | Orgazmo Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1997 | Loved Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1997 | Deceiver Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1997 | The Blackout Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1996 | The Winner Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1994 | Cậu Bé Rừng Xanh Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1991 | Diary of a Hitman Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1991 | Inner Sanctum Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1991 | Beastmaster 2: Through the Portal of Time Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1990 | Vietnam Texas Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1990 | Thiên Thần Bóng Tối Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1989 | Wild Orchid Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | High Spirits Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1988 | Mac and Me Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1988 | Bat★21 Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1987 | The Lost Boys Phim điện ảnh | Co-Executive Producer |
| 1986 | Flight of the Navigator Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1986 | Short Circuit Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1986 | 8 Million Ways to Die Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1986 | Chín Tuần Lễ Rưỡi Phim điện ảnh | Producer |
| 1986 | The Clan of the Cave Bear Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1984 | Câu Chuyện Bất Tận Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1977 | The Choirboys Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1974 | The Arena Phim điện ảnh | Producer |
| 1973 | Il plenilunio delle vergini Phim điện ảnh | Writer |