7.4
Truyền hình
Đạo diễn
Christopher Menaul
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Christopher Menaul.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Homicide: Life on the Street
6.3
Phim điện ảnh
Fatherland
5.4
Phim điện ảnh
Mùa Hè Trong Tháng Hai
7.8
Truyền hình
Prime Suspect
6.3
Phim điện ảnh
Killing Jesus
6.2
Truyền hình
Casualty
7.2
Truyền hình
Chasing Shadows
7.1
Truyền hình
Zen
7.9
Truyền hình
The Forsyte Saga
6.3
Truyền hình
See No Evil: The Moors Murders
6.7
Phim điện ảnh
Another Mother's Son
4.3
Phim điện ảnh
i-Lived
7.0
Truyền hình
Above Suspicion
7.2
Truyền hình
Minder
8.1
Truyền hình
The Sweeney
6.9
Phim điện ảnh
The Murder in Angel Lane
6.3
Phim điện ảnh
A Dangerous Man: Lawrence After Arabia
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | i-Lived Phim điện ảnh | Bobby Yen (as Chris Mena) |
Danh sách đoàn làm phim 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Another Mother's Son Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | Killing Jesus Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | Chasing Shadows Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2013 | Mùa Hè Trong Tháng Hai Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | The Murder in Angel Lane Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | Ripper Street Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2011 | Combat Hospital Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2011 | Zen Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | First Night Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2009 | Above Suspicion Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2007 | Saddam's Tribe Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | See No Evil: The Moors Murders Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2005 | Secret Smile Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2005 | Planespotting Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Belonging Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Wall of Silence Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | State of Mind Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | The Forsyte Saga Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2000 | One Kill Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | The Passion of Ayn Rand Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Bright Hair Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | Feast of July Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Fatherland Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Homicide: Life on the Street Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1992 | A Dangerous Man: Lawrence After Arabia Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | Prime Suspect Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1989 | Nice Work Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1989 | Precious Bane Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | Worlds Beyond Truyền hình | Director, Writer (2 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1985 | Tandoori Nights Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1984 | Punters Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | Big Deal Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1984 | The Cry Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1984 | The Treatment Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | Tucker's Luck Truyền hình | Director (9 tập) |
| 1983 | The Case of the Frightened Lady Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | Murphy's Mob Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1979 | Minder Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1978 | Affront Phim điện ảnh | Director |
| 1977 | Target Truyền hình | Director, Writer (2 tập) |
| 1976 | Dreamboat Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | Packman's Barn Phim điện ảnh | Director |
| 1975 | The Sweeney Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1974 | Playhouse Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1973 | Second City Firsts Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1970 | Play for Today Truyền hình | Director, Writer (2 tập) |