7.3
Phim điện ảnh
Nghệ thuật
William Sandell
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho William Sandell.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Người Máy
7.2
Phim điện ảnh
Thuyền Trưởng và Đại Úy: Nơi Tận Cùng Thế Giới
7.1
Phim điện ảnh
Hocus Pocus
6.5
Phim điện ảnh
Không Lực Một
6.2
Phim điện ảnh
Thấy Rõ Tương Lai
6.0
Phim điện ảnh
Biển Xanh Sâu Thẳm
5.4
Phim điện ảnh
Gia Đình Flintstones
6.5
Phim điện ảnh
Cơn Bão Kinh Hoàng
6.6
Phim điện ảnh
Outbreak
6.6
Phim điện ảnh
Đội Quân Tí Hon
5.9
Phim điện ảnh
Con Tàu Tuyệt Mệnh
6.2
Phim điện ảnh
Lật Mặt
5.3
Phim điện ảnh
Bác Sĩ Dolittle 2
6.1
Phim điện ảnh
Chuyến Bay Tình Yêu 2
6.1
Phim điện ảnh
Hotel for Dogs
5.4
Phim điện ảnh
Nhanh Hơn Ánh Sáng
5.3
Phim điện ảnh
Nothing but Trouble
Danh sách phim đã đóng 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | RoboDoc: The Creation of RoboCop Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2022 | In Search of Darkness: Part III Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | In Search of Tomorrow Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Sado Psychiatrist Truyền hình | William Sandell (1 tập) |
| 2001 | Flesh + Steel: The Making of 'RoboCop' Phim điện ảnh | Himself |
| 2001 | Imagining 'Total Recall' Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Hotel for Dogs Phim điện ảnh | Production Design |
| 2007 | Thấy Rõ Tương Lai Phim điện ảnh | Production Design |
| 2006 | Con Tàu Tuyệt Mệnh Phim điện ảnh | Production Design |
| 2003 | Lật Mặt Phim điện ảnh | Production Design |
| 2003 | Thuyền Trưởng và Đại Úy: Nơi Tận Cùng Thế Giới Phim điện ảnh | Production Design |
| 2002 | The First $20 Million Is Always the Hardest Phim điện ảnh | Production Design |
| 2001 | Bác Sĩ Dolittle 2 Phim điện ảnh | Production Design |
| 2000 | Cơn Bão Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Production Design |
| 1999 | Biển Xanh Sâu Thẳm Phim điện ảnh | Production Design |
| 1998 | Đội Quân Tí Hon Phim điện ảnh | Production Design |
| 1997 | Không Lực Một Phim điện ảnh | Production Design |
| 1996 | Nhanh Hơn Ánh Sáng Phim điện ảnh | Production Design |
| 1995 | Outbreak Phim điện ảnh | Production Design |
| 1994 | Gia Đình Flintstones Phim điện ảnh | Production Design |
| 1993 | Hocus Pocus Phim điện ảnh | Production Design |
| 1992 | Newsies Phim điện ảnh | Production Design |
| 1991 | Nothing but Trouble Phim điện ảnh | Production Design |
| 1990 | Truy Tìm Ký Ức Phim điện ảnh | Production Design |
| 1988 | Big Business Phim điện ảnh | Production Design |
| 1987 | Cảnh Sát Người Máy Phim điện ảnh | Production Design |
| 1985 | Generation Phim điện ảnh | Production Design |
| 1984 | His Mistress Phim điện ảnh | Production Design |
| 1984 | The Wild Life Phim điện ảnh | Production Design |
| 1984 | Young Lust: A Soap Opera Phim điện ảnh | Production Design |
| 1982 | Chuyến Bay Tình Yêu 2 Phim điện ảnh | Production Design |
| 1981 | Dead & Buried Phim điện ảnh | Art Direction |
| 1980 | Blood Beach Phim điện ảnh | Art Direction |
| 1980 | Serial Phim điện ảnh | Art Direction |
| 1979 | Fast Charlie... the Moonbeam Rider Phim điện ảnh | Art Direction |
| 1979 | The Darker Side of Terror Phim điện ảnh | Art Direction |
| 1979 | The Promise Phim điện ảnh | Production Design |
| 1978 | Something Queer at the Library Phim điện ảnh | Art Direction |
| 1977 | Checkered Flag or Crash Phim điện ảnh | Art Direction |
| 1975 | Crazy Mama Phim điện ảnh | Property Master |
| 1974 | Truck Turner Phim điện ảnh | Construction Manager |