7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
渡辺えり
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Yamagata, Japan
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Eri Watanabe (渡辺 えり), born Eriko Tsuchiya (土屋えり子), is a Japanese actress. Her previous professional name was Eriko Watanabe (渡辺 えり子).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Shall we ダンス?
7.9
Phim điện ảnh
スウィングガールズ
7.3
Phim điện ảnh
サバイバルファミリー
6.8
Phim điện ảnh
Nữ Kiếm Sĩ Mù
7.1
Phim điện ảnh
Búp Bê Tình Yêu
8.2
Truyền hình
Oshin
6.9
Phim điện ảnh
海辺の映画館-キネマの玉手箱
5.6
Phim điện ảnh
ばるぼら
8.9
Truyền hình
孤独のグルメ
6.1
Phim điện ảnh
明日の記憶
8.3
Truyền hình
Nữ Thợ Lặn
5.4
Phim điện ảnh
完全なる飼育
5.5
Phim điện ảnh
忠臣蔵外伝 四谷怪談
6.2
Phim điện ảnh
ゴキブリたちの黄昏
5.3
Truyền hình
ボク、運命の人です。
7.2
Phim điện ảnh
舞妓はレディ
7.7
Truyền hình
精霊の守り人
Danh sách phim đã đóng 65
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 私の恋人 Phim điện ảnh | |
| 2027 | 無用の人 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 十津川警部のレクイエム Phim điện ảnh | |
| 2022 | 私の恋人 Beyond Phim điện ảnh | |
| 2021 | 女系家族 Truyền hình | Yoshiko Yajima (2 tập) |
| 2020 | ばるぼら Phim điện ảnh | Mnemosyne |
| 2020 | 海辺の映画館-キネマの玉手箱 Phim điện ảnh | Setsuko Miyaji |
| 2020 | Búp Bê Tình Yêu Phim điện ảnh | Maria Tashiro |
| 2019 | カツベン! Phim điện ảnh | Toyoko Aoki |
| 2019 | 風博士 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | アフロ田中 Truyền hình | (10 tập) |
| 2017 | Mary và Đóa Hoa Phù Thuỷ Phim điện ảnh | Miss Banks (voice) |
| 2017 | ボク、運命の人です。 Truyền hình | Sumire Hatosaki (10 tập) |
| 2017 | サバイバルファミリー Phim điện ảnh | Furuta Tomiko |
| 2016 | お父さんと伊藤さん Phim điện ảnh | Saeko |
| 2016 | 精霊の守り人 Truyền hình | Martha (9 tập) |
| 2014 | 坂道の家 Phim điện ảnh | Mitsu Terashima |
| 2014 | 舞妓はレディ Phim điện ảnh | Mameharu |
| 2014 | 稀代の悪女シリーズ 銭女 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 世にも奇妙な物語 '14春の特別編 Phim điện ảnh | |
| 2013 | Nữ Thợ Lặn Truyền hình | Yayoi Konno (157 tập) |
| 2012 | 鑑識特捜班・九条礼子 ~骨を知る女~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 孤独のグルメ Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | おひさま Truyền hình | Kayo Murakami |
| 2010 | 10年先も君に恋して Truyền hình | Azuda Hamada (6 tập) |
| 2010 | 崖っぷちのエリー ~この世でいちばん大事な「カネ」の話~ Truyền hình | Mitsuyo Aihara (9 tập) |
| 2010 | 素直になれなくて Truyền hình | Mariko Okuda (11 tập) |
| 2008 | Nữ Kiếm Sĩ Mù Phim điện ảnh | |
| 2008 | コトバのない冬 Phim điện ảnh | Midori Maruyama |
| 2008 | みゅうの足パパにあげる Phim điện ảnh | Mihoko Sakurai |
| 2008 | 100の資格を持つ女 Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | ラフ Phim điện ảnh | |
| 2006 | 明日の記憶 Phim điện ảnh | Kimiko Hamano |
| 2005 | いらっしゃいませ、患者さま。 Phim điện ảnh | |
| 2005 | いぬのえいが Phim điện ảnh | Aunt (as Eriko Watanabe) |
| 2004 | 理由 Phim điện ảnh | |
| 2004 | スウィングガールズ Phim điện ảnh | Sanae Suzuki |
| 2004 | 駄目ナリ! Truyền hình | Kiyomi Nishioka (12 tập) |
| 2004 | 解夏 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 17才~旅立ちのふたり Phim điện ảnh | |
| 2003 | スカイハイ Truyền hình | (2 tập) |
| 2002 | You're Under Arrest: The Drama Truyền hình | Ryoko Makimura (9 tập) |
| 2001 | 示談交渉人 甚内たま子裏ファイル Truyền hình | (6 tập) |
| 2000 | 殺意の涯て-広域指定188号の女 Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | しあわせ家族計画 Phim điện ảnh | Yuko Kawajiri |
| 1999 | 完全なる飼育 Phim điện ảnh | Sakiko |
| 1998 | 踊る大捜査線 番外編 湾岸署婦警物語 初夏の交通安全スペシャル Phim điện ảnh | Saeko Kuwano |
| 1998 | 情熱大陸 Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | 恋は舞い降りた。 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 義務と演技 Phim điện ảnh | Rieko Matsuda |
| 1997 | 流れ板七人 Phim điện ảnh | Saeko Takané |
| 1996 | Shall we ダンス? Phim điện ảnh | Toyoko Takahashi |
| 1995 | 藏 Truyền hình | (6 tập) |
| 1994 | 忠臣蔵外伝 四谷怪談 Phim điện ảnh | Omaki |
| 1993 | お墓と離婚 Phim điện ảnh | |
| 1991 | グッバイ・ママ Phim điện ảnh | |
| 1991 | ! [ai-ou] Phim điện ảnh | |
| 1988 | いこかもどろか Phim điện ảnh | |
| 1988 | 山田村ワルツ Phim điện ảnh | |
| 1987 | ゴキブリたちの黄昏 Phim điện ảnh | Wife (voice) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 私の恋人 Phim điện ảnh | Director |
| 2022 | 私の恋人 Beyond Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | Zenmai Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | バカヤロー! 私、怒ってます Phim điện ảnh | Director |