渡辺えり

Diễn xuất

渡辺えり

Ngày sinh
(71 tuổi)
Nơi sinh
Yamagata, Japan
Danh sách thực hiện
67 tác phẩm

Tiểu sử

Eri Watanabe (渡辺 えり), born Eriko Tsuchiya (土屋えり子), is a Japanese actress.  Her previous professional name was Eriko Watanabe (渡辺 えり子).

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 65

NămTiêu đềVai trò
TBA 私の恋人 Phim điện ảnh
2027 無用の人 Phim điện ảnh
2022 十津川警部のレクイエム Phim điện ảnh
2022 私の恋人 Beyond Phim điện ảnh
2021 女系家族 Truyền hình Yoshiko Yajima (2 tập)
2020 ばるぼら Phim điện ảnh Mnemosyne
2020 海辺の映画館-キネマの玉手箱 Phim điện ảnh Setsuko Miyaji
2020 Búp Bê Tình Yêu Phim điện ảnh Maria Tashiro
2019 カツベン! Phim điện ảnh Toyoko Aoki
2019 風博士 Truyền hình (1 tập)
2019 アフロ田中 Truyền hình (10 tập)
2017 Mary và Đóa Hoa Phù Thuỷ Phim điện ảnh Miss Banks (voice)
2017 ボク、運命の人です。 Truyền hình Sumire Hatosaki (10 tập)
2017 サバイバルファミリー Phim điện ảnh Furuta Tomiko
2016 お父さんと伊藤さん Phim điện ảnh Saeko
2016 精霊の守り人 Truyền hình Martha (9 tập)
2014 坂道の家 Phim điện ảnh Mitsu Terashima
2014 舞妓はレディ Phim điện ảnh Mameharu
2014 稀代の悪女シリーズ 銭女 Truyền hình (1 tập)
2014 世にも奇妙な物語 '14春の特別編 Phim điện ảnh
2013 Nữ Thợ Lặn Truyền hình Yayoi Konno (157 tập)
2012 鑑識特捜班・九条礼子 ~骨を知る女~ Truyền hình (1 tập)
2012 孤独のグルメ Truyền hình (1 tập)
2011 おひさま Truyền hình Kayo Murakami
2010 10年先も君に恋して Truyền hình Azuda Hamada (6 tập)
2010 崖っぷちのエリー ~この世でいちばん大事な「カネ」の話~ Truyền hình Mitsuyo Aihara (9 tập)
2010 素直になれなくて Truyền hình Mariko Okuda (11 tập)
2008 Nữ Kiếm Sĩ Mù Phim điện ảnh
2008 コトバのない冬 Phim điện ảnh Midori Maruyama
2008 みゅうの足パパにあげる Phim điện ảnh Mihoko Sakurai
2008 100の資格を持つ女 Truyền hình (1 tập)
2006 ラフ Phim điện ảnh
2006 明日の記憶 Phim điện ảnh Kimiko Hamano
2005 いらっしゃいませ、患者さま。 Phim điện ảnh
2005 いぬのえいが Phim điện ảnh Aunt (as Eriko Watanabe)
2004 理由 Phim điện ảnh
2004 スウィングガールズ Phim điện ảnh Sanae Suzuki
2004 駄目ナリ! Truyền hình Kiyomi Nishioka (12 tập)
2004 解夏 Phim điện ảnh
2003 17才~旅立ちのふたり Phim điện ảnh
2003 スカイハイ Truyền hình (2 tập)
2002 You're Under Arrest: The Drama Truyền hình Ryoko Makimura (9 tập)
2001 示談交渉人 甚内たま子裏ファイル Truyền hình (6 tập)
2000 殺意の涯て-広域指定188号の女 Truyền hình (1 tập)
2000 しあわせ家族計画 Phim điện ảnh Yuko Kawajiri
1999 完全なる飼育 Phim điện ảnh Sakiko
1998 踊る大捜査線 番外編 湾岸署婦警物語 初夏の交通安全スペシャル Phim điện ảnh Saeko Kuwano
1998 情熱大陸 Truyền hình (1 tập)
1997 恋は舞い降りた。 Phim điện ảnh
1997 義務と演技 Phim điện ảnh Rieko Matsuda
1997 流れ板七人 Phim điện ảnh Saeko Takané
1996 Shall we ダンス? Phim điện ảnh Toyoko Takahashi
1995 藏 Truyền hình (6 tập)
1994 忠臣蔵外伝 四谷怪談 Phim điện ảnh Omaki
1993 お墓と離婚 Phim điện ảnh
1991 グッバイ・ママ Phim điện ảnh
1991 ! [ai-ou] Phim điện ảnh
1988 いこかもどろか Phim điện ảnh
1988 山田村ワルツ Phim điện ảnh
1987 ゴキブリたちの黄昏 Phim điện ảnh Wife (voice)

Danh sách đoàn làm phim 4

NămTiêu đềVai trò
TBA 私の恋人 Phim điện ảnh Director
2022 私の恋人 Beyond Phim điện ảnh Director
1998 Zenmai Phim điện ảnh Director
1988 バカヤロー! 私、怒ってます Phim điện ảnh Director
Hỏi ask2cinemadb