7.9
Phim điện ảnh
Sản xuất
Duncan Henderson
- Mất
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Duncan Henderson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
8.3
Phim điện ảnh
Dead Poets Society
6.7
Phim điện ảnh
Bí Mật Trái Đất Diệt Vong
6.8
Phim điện ảnh
Ở Nhà Một Mình 2: Lạc Ở New York
7.3
Phim điện ảnh
Tiên Hắc Ám 2
5.9
Phim điện ảnh
Chiến Hạm
7.2
Phim điện ảnh
Transformers: Quái Thú Trỗi Dậy
7.1
Phim điện ảnh
Rocky 04
6.6
Phim điện ảnh
Space Jam: Kỷ Nguyên Mới
7.2
Phim điện ảnh
Thuyền Trưởng và Đại Úy: Nơi Tận Cùng Thế Giới
6.0
Phim điện ảnh
Biển Xanh Sâu Thẳm
6.5
Phim điện ảnh
Cơn Bão Kinh Hoàng
6.6
Phim điện ảnh
Outbreak
5.9
Phim điện ảnh
Con Tàu Tuyệt Mệnh
6.6
Phim điện ảnh
Halloween 2
6.2
Phim điện ảnh
Rắn Hổ Mang
5.5
Phim điện ảnh
Biệt Đội Chuột Lang
6.5
Phim điện ảnh
Vượt Lên Tất Cả
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | The Hundred Days Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | ATO Officer#2 (1 tập) |
| 1991 | Dying Young Phim điện ảnh | Jeopardy Contestant |
Danh sách đoàn làm phim 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Shark Is Broken Phim điện ảnh | Production Design |
| 2023 | Transformers: Quái Thú Trỗi Dậy Phim điện ảnh | Producer |
| 2021 | Space Jam: Kỷ Nguyên Mới Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | Tiên Hắc Ám 2 Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | Cuộc Thánh Chiến Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Bí Mật Trái Đất Diệt Vong Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | Chiến Hạm Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | The Way Back Phim điện ảnh | Production Accountant |
| 2009 | Biệt Đội Chuột Lang Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | Con Tàu Tuyệt Mệnh Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Thuyền Trưởng và Đại Úy: Nơi Tận Cùng Thế Giới Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | Harry Potter và Hòn Đá Phù Thủy Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2000 | Cơn Bão Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Unit Production Manager |
| 1999 | Biển Xanh Sâu Thẳm Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1995 | Outbreak Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1993 | The Program Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1992 | Ở Nhà Một Mình 2: Lạc Ở New York Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1991 | Dying Young Phim điện ảnh | Co-Producer, Unit Production Manager |
| 1990 | Green Card Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1990 | Taking Care of Business Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1989 | Dead Poets Society Phim điện ảnh | Unit Production Manager, Associate Producer |
| 1989 | Three Fugitives Phim điện ảnh | Unit Production Manager, Associate Producer |
| 1988 | Earth Girls Are Easy Phim điện ảnh | Line Producer |
| 1987 | No Man's Land Phim điện ảnh | Unit Production Manager |
| 1987 | Vượt Lên Tất Cả Phim điện ảnh | Unit Production Manager |
| 1986 | Rắn Hổ Mang Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1986 | Quicksilver Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1985 | Rocky 04 Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1984 | Rhinestone Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1984 | Racing with the Moon Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1983 | The Star Chamber Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1982 | My Favorite Year Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1981 | Halloween 2 Phim điện ảnh | Second Assistant Director |