7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
한진희
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Yongin, Gyeonggi Province, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 한진희.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Ký Sự Thanh Xuân - Record of Youth
7.0
Phim điện ảnh
Cô dâu 15 tuổi
7.1
Truyền hình
Hồi Ức
7.3
Truyền hình
Mỹ Nữ Tái Sinh
6.5
Truyền hình
보고싶다
7.5
Truyền hình
최고의 사랑
7.5
Truyền hình
Vua Học Đường
7.5
Truyền hình
바람의 나라
4.3
Truyền hình
Lối Sống Sai Lầm
6.4
Truyền hình
청담동 앨리스
7.4
Truyền hình
Người Quản Lý Khách Sạn
7.2
Truyền hình
근초고왕
6.2
Truyền hình
Trái Tim Trong Sáng
3.3
Phim điện ảnh
사랑하는 사람아
6.7
Phim điện ảnh
가시를 삼킨 장미
5.0
Truyền hình
Nữ Thần Hôn Nhân
4.7
Truyền hình
천사의 유혹
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 순옥이 Truyền hình | Park Choon-gil |
| 2020 | Ký Sự Thanh Xuân - Record of Youth Truyền hình | Sa Min-gi (16 tập) |
| 2017 | 전생에 웬수들 Truyền hình | Choi Tae Pyeong (123 tập) |
| 2015 | Hồi Ức Truyền hình | Nam Il-Ho (20 tập) |
| 2014 | Mỹ Nữ Tái Sinh Truyền hình | Lee Jeong-shik (21 tập) |
| 2014 | Vua Học Đường Truyền hình | Yoo Jae-guk (17 tập) |
| 2014 | Trái Tim Trong Sáng Truyền hình | Lee Dong-hoo (52 tập) |
| 2013 | Nữ Thần Hôn Nhân Truyền hình | Oh Byung-sik (40 tập) |
| 2013 | 두 여자의 방 Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | 두 여자의 방 Truyền hình | Min Dong Chul (119 tập) |
| 2012 | 청담동 앨리스 Truyền hình | Cha Il-nam (16 tập) |
| 2012 | 보고싶다 Truyền hình | Han Tae-joon (21 tập) |
| 2011 | 왔어 왔어 제대로 왔어 Truyền hình | Kim Gool-Ji (60 tập) |
| 2011 | 최고의 사랑 Truyền hình | Gu Ja-cheol (16 tập) |
| 2011 | Góc Khuất Của Số Phận Truyền hình | Geum Eo-san (69 tập) |
| 2010 | 근초고왕 Truyền hình | King Gye (60 tập) |
| 2009 | 천사의 유혹 Truyền hình | Sin U Seop (21 tập) |
| 2009 | 보석비빔밥 Truyền hình | Gung Sang-shik (50 tập) |
| 2009 | 녹색마차 Truyền hình | Yoon Sung Keun (113 tập) |
| 2009 | 집으로 가는 길 Truyền hình | Han Dae-hoon (1 tập) |
| 2008 | 바람의 나라 Truyền hình | King Daeso (36 tập) |
| 2008 | 애자언니민자 Truyền hình | Park Jang-Hyun (140 tập) |
| 2006 | 게임의 여왕 Truyền hình | Kang Jae-ho (20 tập) |
| 2006 | 열아홉 순정 Truyền hình | Park Dong-Kook (167 tập) |
| 2006 | 이제 사랑은 끝났다 Truyền hình | Yoon Byung-Eon (130 tập) |
| 2005 | 그린로즈 Truyền hình | Chairman Oh (22 tập) |
| 2004 | Cô dâu 15 tuổi Phim điện ảnh | Sang-min's Father |
| 2004 | Lối Sống Sai Lầm Truyền hình | Kang Han-Kul (60 tập) |
| 2002 | 당신 옆이 좋아 Truyền hình | Han Geun-Soo (1 tập) |
| 2001 | 사랑은 이런거야 Truyền hình | Park Byung-Doo (172 tập) |
| 2001 | Cô Nàng Ngổ Ngáo Phim điện ảnh | The Girl's Father |
| 2001 | 결혼의 법칙 Truyền hình | Song Nae-Bok (136 tập) |
| 2001 | Người Quản Lý Khách Sạn Truyền hình | Kim Bok-man (20 tập) |
| 2000 | 사랑할수록 Truyền hình | Song Hak-Do (1 tập) |
| 1991 | 가보면 알거야 영구와 땡분이 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 너는 나의 황홀한 지옥 Phim điện ảnh | Hyunmae |
| 1988 | 여자가 숨는 숲 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 빙해 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 그 해 겨울은 따뜻했네 Phim điện ảnh | In-je |
| 1984 | 사랑하는 사람아(속) Phim điện ảnh | |
| 1983 | 아내 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 여자가 울린 남자 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 빙점 '81 Phim điện ảnh | Park Dong-won |
| 1981 | 사랑하는 사람아 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 창밖의 여자 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 가시를 삼킨 장미 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 광염 소나타 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 청춘의 덫 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 돌의 초상 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 병태와 영자 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1978 | 절정 Phim điện ảnh | |
| 1978 | O양의 아파트 Phim điện ảnh | 진수 |