8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
山村聰
- Ngày sinh
- Mất
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Tenri, Nara, Japan
- Danh sách thực hiện
- 192 tác phẩm
Tiểu sử
So Yamamura (山村聰, Yamamura So, 24 February 1910 – 26 May 2000) was a Japanese actor and film director. He appeared in more than 110 films between 1947 and 1991, and directed four films. He was also known by the name Satoshi Yamamura, while his actual birth name is Koga Hirosada. In the US, he is well known for his portrayals of Japanese Admiral Isoroku Yamamoto of the Combined Fleet, in Tora! Tora! Tora!, and of Mr. Sakamoto, the CEO of Assan Motors in Gung Ho.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Tora! Tora! Tora!
8.2
Phim điện ảnh
人間の條件 第1部純愛篇/第2部激怒篇
6.9
Phim điện ảnh
ゴジラvsキングギドラ
6.1
Phim điện ảnh
Gung Ho
7.7
Phim điện ảnh
東京暮色
7.3
Phim điện ảnh
子連れ狼 親の心子の心
7.5
Phim điện ảnh
早春
7.4
Phim điện ảnh
山の音
7.2
Phim điện ảnh
南極物語
6.7
Phim điện ảnh
楊貴妃
7.6
Phim điện ảnh
めし
6.1
Phim điện ảnh
The Barbarian and the Geisha
7.1
Phim điện ảnh
宗方姉妹
7.3
Phim điện ảnh
日本のいちばん長い日
7.3
Phim điện ảnh
からみ合い
6.8
Phim điện ảnh
雪夫人絵図
6.5
Phim điện ảnh
秋津温泉
Danh sách phim đã đóng 191
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | GOING WEST 西へ… Phim điện ảnh | Shogo Kawahara |
| 1992 | 戦国最後の勝利者!徳川家康 Phim điện ảnh | |
| 1991 | ゴジラvsキングギドラ Phim điện ảnh | Prime Minister |
| 1990 | 柳生武芸帳 柳生十兵衛五十人斬り Phim điện ảnh | Yagyu Munenori |
| 1990 | 藤田まことの丹下左膳 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 眠狂四郎 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 吉原炎上 Phim điện ảnh | Isaburo Okura |
| 1986 | Gung Ho Phim điện ảnh | Mr. Sakamoto |
| 1985 | 二代目はクリスチャン Phim điện ảnh | Nakatsugawa |
| 1983 | Kan'ei Gozen Shiai Phim điện ảnh | |
| 1983 | 南極物語 Phim điện ảnh | Iwakiri Sencho |
| 1982 | ウィーン物語 ジェミニ・YとS Phim điện ảnh | |
| 1982 | 柳生十兵衛あばれ旅 Truyền hình | Yagyu Munenori (26 tập) |
| 1980 | ザ・ハングマン Truyền hình | (23 tập) |
| 1980 | 柳生あばれ旅 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 柳生あばれ旅 Truyền hình | Yagyu Munenori (51 tập) |
| 1980 | 影の軍団 服部半蔵 Phim điện ảnh | Masayuki Hoshina |
| 1978 | Pearl Truyền hình | Admiral Nagumo, commander of Japanese attack force (uncredited) (2 tập) |
| 1978 | 柳生一族の陰謀 Truyền hình | Yagyu Munenori (39 tập) |
| 1978 | 犬笛 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 人間の証明 Truyền hình | (13 tập) |
| 1975 | 動脈列島 Phim điện ảnh | |
| 1974 | ノストラダムスの大予言 Phim điện ảnh | Prime Minister Kuroki |
| 1974 | 必殺仕掛人 春雪仕掛針 Phim điện ảnh | Hanemon(Otowaya) |
| 1973 | 助け人走る Truyền hình | (36 tập) |
| 1973 | 必殺仕掛人 梅安蟻地獄 Phim điện ảnh | Hanemon(Otowaya) |
| 1973 | 必殺仕掛人 Phim điện ảnh | Hanemon(Otowaya) |
| 1973 | 非情のライセンス Truyền hình | 矢部 (64 tập) |
| 1972 | 子連れ狼 親の心子の心 Phim điện ảnh | Gômune Jindaiyu |
| 1972 | 必殺仕掛人 Truyền hình | Hanemon Otowaya (33 tập) |
| 1971 | 春の坂道 Truyền hình | Tokugawa Ieyasu (52 tập) |
| 1970 | 激動の昭和史 軍閥 Phim điện ảnh | Mitsumasa Yonai |
| 1970 | Tora! Tora! Tora! Phim điện ảnh | Admiral Isoroku Yamamoto |
| 1967 | 日本のいちばん長い日 Phim điện ảnh | Navy Minister Admiral Mitsumasa Yonai |
| 1965 | 太平洋奇跡の作戦 キスカ Phim điện ảnh | Kawashima |
| 1965 | 美しさと哀しみと Phim điện ảnh | Toshio Ôki |
| 1965 | 肉体の学校 Phim điện ảnh | |
| 1965 | あねといもうと Phim điện ảnh | Yoshirô Takaoka |
| 1964 | 傷だらけの山河 Phim điện ảnh | Kappei Arima |
| 1963 | 暁の合唱 Phim điện ảnh | Shingo Koide |
| 1963 | ギャング忠臣蔵 Phim điện ảnh | Tachibana |
| 1963 | 続・忍びの者 Phim điện ảnh | Mitsuhide |
| 1963 | 花の咲く家 Phim điện ảnh | |
| 1963 | あの人はいま Phim điện ảnh | |
| 1963 | あの橋の畔で·第三部 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 河のほとりで Phim điện ảnh | |
| 1962 | 瘋癲老人日記 Phim điện ảnh | Tokusuke Rôjin |
| 1962 | 涙を、獅子のたて髪に Phim điện ảnh | |
| 1962 | 義士始末記 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 山の讃歌 燃ゆる若者たち Phim điện ảnh | |
| 1962 | 香港の星 Phim điện ảnh | Gentaro Sugimoto |
| 1962 | 秋津温泉 Phim điện ảnh | Mikami |
| 1962 | あの空の果てに星はまたたく Phim điện ảnh | Kojiro Yamaguchi |
| 1962 | 太平洋戦争と姫ゆり部隊 Phim điện ảnh | Taiwan Army Chief of Staff |
| 1962 | 娘と私 Phim điện ảnh | |
| 1962 | からみ合い Phim điện ảnh | Senzô |
| 1962 | 酔っぱらい天国 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 夢でありたい Phim điện ảnh | |
| 1962 | 千客万来 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 家庭の事情 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1960 | 風流深川唄 Phim điện ảnh | Director |
| 1959 | 鹿島灘の女 Phim điện ảnh | Director |
| 1959 | 母子草 Phim điện ảnh | Director |
| 1955 | 沙羅の花の峠 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1954 | 黒い潮 Phim điện ảnh | Director |
| 1953 | 蟹工船 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |