山村聰

Diễn xuất

山村聰

Ngày sinh
Mất
(90 tuổi)
Nơi sinh
Tenri, Nara, Japan
Danh sách thực hiện
192 tác phẩm

Tiểu sử

So Yamamura (山村聰, Yamamura So, 24 February 1910 – 26 May 2000) was a Japanese actor and film director. He appeared in more than 110 films between 1947 and 1991, and directed four films. He was also known by the name Satoshi Yamamura, while his actual birth name is Koga Hirosada. In the US, he is well known for his portrayals of Japanese Admiral Isoroku Yamamoto of the Combined Fleet, in Tora! Tora! Tora!, and of Mr. Sakamoto, the CEO of Assan Motors in Gung Ho.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 191

NămTiêu đềVai trò
1997 GOING WEST 西へ… Phim điện ảnh Shogo Kawahara
1992 戦国最後の勝利者!徳川家康 Phim điện ảnh
1991 ゴジラvsキングギドラ Phim điện ảnh Prime Minister
1990 柳生武芸帳 柳生十兵衛五十人斬り Phim điện ảnh Yagyu Munenori
1990 藤田まことの丹下左膳 Phim điện ảnh
1989 眠狂四郎 Phim điện ảnh
1987 吉原炎上 Phim điện ảnh Isaburo Okura
1986 Gung Ho Phim điện ảnh Mr. Sakamoto
1985 二代目はクリスチャン Phim điện ảnh Nakatsugawa
1983 Kan'ei Gozen Shiai Phim điện ảnh
1983 南極物語 Phim điện ảnh Iwakiri Sencho
1982 ウィーン物語 ジェミニ・YとS Phim điện ảnh
1982 柳生十兵衛あばれ旅 Truyền hình Yagyu Munenori (26 tập)
1980 ザ・ハングマン Truyền hình (23 tập)
1980 柳生あばれ旅 Phim điện ảnh
1980 柳生あばれ旅 Truyền hình Yagyu Munenori (51 tập)
1980 影の軍団 服部半蔵 Phim điện ảnh Masayuki Hoshina
1978 Pearl Truyền hình Admiral Nagumo, commander of Japanese attack force (uncredited) (2 tập)
1978 柳生一族の陰謀 Truyền hình Yagyu Munenori (39 tập)
1978 犬笛 Phim điện ảnh
1978 人間の証明 Truyền hình (13 tập)
1975 動脈列島 Phim điện ảnh
1974 ノストラダムスの大予言 Phim điện ảnh Prime Minister Kuroki
1974 必殺仕掛人 春雪仕掛針 Phim điện ảnh Hanemon(Otowaya)
1973 助け人走る Truyền hình (36 tập)
1973 必殺仕掛人 梅安蟻地獄 Phim điện ảnh Hanemon(Otowaya)
1973 必殺仕掛人 Phim điện ảnh Hanemon(Otowaya)
1973 非情のライセンス Truyền hình 矢部 (64 tập)
1972 子連れ狼 親の心子の心 Phim điện ảnh Gômune Jindaiyu
1972 必殺仕掛人 Truyền hình Hanemon Otowaya (33 tập)
1971 春の坂道 Truyền hình Tokugawa Ieyasu (52 tập)
1970 激動の昭和史 軍閥 Phim điện ảnh Mitsumasa Yonai
1970 Tora! Tora! Tora! Phim điện ảnh Admiral Isoroku Yamamoto
1967 日本のいちばん長い日 Phim điện ảnh Navy Minister Admiral Mitsumasa Yonai
1965 太平洋奇跡の作戦 キスカ Phim điện ảnh Kawashima
1965 美しさと哀しみと Phim điện ảnh Toshio Ôki
1965 肉体の学校 Phim điện ảnh
1965 あねといもうと Phim điện ảnh Yoshirô Takaoka
1964 傷だらけの山河 Phim điện ảnh Kappei Arima
1963 暁の合唱 Phim điện ảnh Shingo Koide
1963 ギャング忠臣蔵 Phim điện ảnh Tachibana
1963 続・忍びの者 Phim điện ảnh Mitsuhide
1963 花の咲く家 Phim điện ảnh
1963 あの人はいま Phim điện ảnh
1963 あの橋の畔で·第三部 Phim điện ảnh
1962 河のほとりで Phim điện ảnh
1962 瘋癲老人日記 Phim điện ảnh Tokusuke Rôjin
1962 涙を、獅子のたて髪に Phim điện ảnh
1962 義士始末記 Phim điện ảnh
1962 山の讃歌 燃ゆる若者たち Phim điện ảnh
1962 香港の星 Phim điện ảnh Gentaro Sugimoto
1962 秋津温泉 Phim điện ảnh Mikami
1962 あの空の果てに星はまたたく Phim điện ảnh Kojiro Yamaguchi
1962 太平洋戦争と姫ゆり部隊 Phim điện ảnh Taiwan Army Chief of Staff
1962 娘と私 Phim điện ảnh
1962 からみ合い Phim điện ảnh Senzô
1962 酔っぱらい天国 Phim điện ảnh
1962 夢でありたい Phim điện ảnh
1962 千客万来 Phim điện ảnh
1962 家庭の事情 Phim điện ảnh

Danh sách đoàn làm phim 6

NămTiêu đềVai trò
1960 風流深川唄 Phim điện ảnh Director
1959 鹿島灘の女 Phim điện ảnh Director
1959 母子草 Phim điện ảnh Director
1955 沙羅の花の峠 Phim điện ảnh Director, Screenplay
1954 黒い潮 Phim điện ảnh Director
1953 蟹工船 Phim điện ảnh Screenplay, Director
Hỏi ask2cinemadb