7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chris Gartin
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Gartin is an American actor. He was previously married to Joanne Gartin, an event planner in Los Angeles who has organized weddings for Hollywood stars such as Elizabeth Berkley and Greg Lauren, Molly Shannon, Taye Diggs, Kate Walsh and Tori Spelling.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
8.6
Truyền hình
Bác Sĩ House
6.9
Phim điện ảnh
mẹ!
6.1
Phim điện ảnh
Trí Tuệ Siêu Việt
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
6.4
Phim điện ảnh
Chuyến Bay Kinh Hoàng
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.6
Truyền hình
NCIS
7.6
Truyền hình
Thuần Huyết
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
6.3
Phim điện ảnh
Sâu Đất Khổng Lồ 2: Dư Chấn
7.3
Truyền hình
Law & Order
8.3
Truyền hình
Trí Tuệ Tiềm Năng
6.9
Truyền hình
Will & Grace
6.0
Truyền hình
Baywatch
7.0
Truyền hình
Numb3rs
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Trí Tuệ Tiềm Năng Truyền hình | Frank Hensley (1 tập) |
| 2022 | Ultrasound Phim điện ảnh | Senator Harris |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Nick Durso (1 tập) |
| 2017 | mẹ! Phim điện ảnh | Adulterer |
| 2016 | Is That a Gun in Your Pocket? Phim điện ảnh | Harlan |
| 2014 | Touched Phim điện ảnh | Henry Luther |
| 2014 | 37 Phim điện ảnh | Dan O'Banion |
| 2014 | Trí Tuệ Siêu Việt Phim điện ảnh | Tech Conference Coordinator |
| 2013 | Sins of the Preacher Phim điện ảnh | Andrew Martin |
| 2012 | Perception Truyền hình | Father Pat (4 tập) |
| 2011 | Son of Morning Phim điện ảnh | Henchy |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Chip Lishman (2 tập) |
| 2010 | Thiên Nga Đen Phim điện ảnh | Sexy Waiter Scott |
| 2010 | The Deep End Truyền hình | Robin Reynolds (1 tập) |
| 2009 | Drop Dead Diva Truyền hình | Mr. Hess (1 tập) |
| 2009 | The Goods: Live Hard, Sell Hard Phim điện ảnh | Selleck Customer - Husband |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Alex Sodko (1 tập) |
| 2008 | Thuần Huyết Truyền hình | Hugo (3 tập) |
| 2008 | Sweet Nothing in My Ear Phim điện ảnh | Dr. Weisman |
| 2008 | Hostelsuckers Phim điện ảnh | |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Keith Embry (1 tập) |
| 2007 | Side Order of Life Truyền hình | Rick Purdy (13 tập) |
| 2006 | Windfall Truyền hình | Henry (1 tập) |
| 2006 | The New Adventures of Old Christine Truyền hình | Glenn (1 tập) |
| 2006 | Jane Doe: The Harder They Fall Phim điện ảnh | Doug Maynard |
| 2005 | Chuyến Bay Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Mike |
| 2005 | Hitched Phim điện ảnh | |
| 2005 | The Bad Girl's Guide Truyền hình | (2 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Sean Westmark (1 tập) |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Rob Hartman (1 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Rashi / Herbert Brickmeyer (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Jason Tupperman (1 tập) |
| 2003 | As Virgins Fall Phim điện ảnh | Ritchie Goldstein |
| 2003 | Queens Supreme Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Less than Perfect Truyền hình | Trevor (1 tập) |
| 2002 | Boomtown Truyền hình | Jonny Rand (1 tập) |
| 2002 | American Dreams Truyền hình | Minister Scott (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Dr. Phillip Winter (1 tập) |
| 2001 | Friends and Family Phim điện ảnh | Danny Russo |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Marcus Corcoran, Dr. Holloway (1 tập) |
| 1998 | Will & Grace Truyền hình | Desmond (1 tập) |
| 1998 | How to Make the Cruelest Month Phim điện ảnh | Dr. Rutledge |
| 1996 | Sâu Đất Khổng Lồ 2: Dư Chấn Phim điện ảnh | Grady Hoover |
| 1996 | Buddies Truyền hình | John Bailey (13 tập) |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Drew Bishop (1 tập) |
| 1994 | M.A.N.T.I.S. Truyền hình | Taylor Savage (22 tập) |
| 1994 | Benders Phim điện ảnh | Phil |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Ted Ramsey (2 tập) |
| 1991 | The Story Lady Phim điện ảnh | Scott |
| 1991 | Changes Phim điện ảnh | Mark Hallam |
| 1990 | Matters of the Heart Phim điện ảnh | Steven Harper |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Dennis Michaels (1 tập) |
| 1989 | Baywatch Truyền hình | Greg (1 tập) |
| 1989 | Bẫy Phụ Huynh 3 Phim điện ảnh | David |
| 1988 | Aaron's Way Truyền hình | Mickey Lo Verde (14 tập) |
| 1984 | Firstborn Phim điện ảnh | Mr. Rader |
| 1984 | Who's the Boss? Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | No Big Deal Phim điện ảnh | Michael Parker |