8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Graham Greene
- Ngày sinh
- Mất
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Ohsweken, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 190 tác phẩm
Tiểu sử
Graham Greene CM (June 22, 1952 – September 1, 2025) was a Canadian First Nations (Oneida) actor and recording artist, active in film, television and theatre in a career spanning over 50 years. He achieved international fame for his role as Kicking Bird (Ziŋtká Nagwáka) in Kevin Costner's Dances With Wolves (1990), which earned him an Academy Award nomination for Best Supporting Actor.
His other notable films include Thunderheart (1992), Maverick (1994), Die Hard with a Vengeance (1995), The Green Mile (1999), Skins (2002), Transamerica (2005), Casino Jack (2010), Winter's Tale (2014), The Shack (2017), and Wind River (2017).
In addition to his Oscar nomination, he was a Grammy Award, Gemini Award, Canadian Screen Award, and a Dora Mavor Moore Award winner. In 2025, he received the Governor General's Performing Arts Award.
From Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Thị Trấn Riverdale
6.0
Phim điện ảnh
Chạng Vạng: Trăng Non
8.4
Truyền hình
Những Người Còn Sót Lại
7.3
Phim điện ảnh
Đương Đầu Thử Thách 3: Báo Thù
7.4
Phim điện ảnh
Vùng Đất Tử Thần
7.8
Phim điện ảnh
Khiêu Vũ Với Bầy Sói
7.2
Phim điện ảnh
Nữ Hoàng Poker
8.3
Truyền hình
Ông Trùm Giang Hồ
7.5
Phim điện ảnh
Ngôi Lều Huyền Bí
6.9
Phim điện ảnh
Maverick
7.1
Truyền hình
Những Vị Thần Nước Mỹ
6.3
Phim điện ảnh
Chuyện Tình Mùa Đông
6.2
Phim điện ảnh
Gạc
8.1
Truyền hình
Truy Tìm UFO
8.3
Truyền hình
1883
5.6
Phim điện ảnh
Những Chú Chó Tuyết
6.0
Truyền hình
Echo
Danh sách phim đã đóng 189
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Brave Phim điện ảnh | Pops |
| TBA | A Life Connected Phim điện ảnh | The Judge |
| 2026 | Northbound Phim điện ảnh | |
| 2025 | Afterwards Phim điện ảnh | Dormer |
| 2025 | Băng Tan Phim điện ảnh | Oz |
| 2025 | Tin Ngầm Truyền hình | Arthur Williams (1 tập) |
| 2025 | Sweet Summer Pow Wow Phim điện ảnh | |
| 2025 | Paige Darcy: Reluctant Detective Phim điện ảnh | Mayor Gomber |
| 2025 | Protectors of the Land Phim điện ảnh | Grant Strongbow |
| 2025 | Graham Greene: I'm Just Me Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Đường Mòn Báo Thù Phim điện ảnh | Hoko |
| 2025 | The Protector Phim điện ảnh | Brand |
| 2025 | Thánh Ma Túy Phim điện ảnh | Holt |
| 2025 | Truy Đuổi Kẻ Sát Nhân Phim điện ảnh | Sheriff Kutch |
| 2024 | Seeds Phim điện ảnh | Graham Greene |
| 2024 | The Birds Who Fear Death Phim điện ảnh | Chief Ed |
| 2024 | The Great Salish Heist Phim điện ảnh | Chief Roy |
| 2024 | Marvel Studios Assembled: The Making of Echo Phim điện ảnh | Self - Skully |
| 2024 | Echo Truyền hình | Skully (5 tập) |
| 2023 | Trang Trại Lợn Phim điện ảnh | Joe |
| 2023 | Bones of Crows Truyền hình | Constable Murphy (1 tập) |
| 2023 | Mr. Dressup: The Magic of Make Believe Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Hail to the Breadsticks! Phim điện ảnh | Self/Dan Snyder (Voice) |
| 2023 | Những Người Còn Sót Lại Truyền hình | Marlon (1 tập) |
| 2022 | Loch Ness Monster of Seattle Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2022 | Ông Trùm Giang Hồ Truyền hình | Old Smoke (1 tập) |
| 2022 | Ma Cà Rồng Báo Thù Phim điện ảnh | Bullseye |
| 2022 | LOL: Last One Laughing Canada Truyền hình | Self - Actor (1 tập) |
| 2021 | 1883 Truyền hình | Spotted Eagle (1 tập) |
| 2021 | Gạc Phim điện ảnh | Warren Stokes |
| 2021 | Chó Sói và Sư Tử Phim điện ảnh | Joe |
| 2021 | Defining Moments Phim điện ảnh | Dr. Kelly |
| 2021 | Reservation Dogs Truyền hình | Maximus (3 tập) |
| 2021 | A Dark Foe Phim điện ảnh | The Cradle |
| 2021 | Tu chính: Đấu tranh vì nước Mỹ Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2020 | The Weekend Fix Phim điện ảnh | Bert |
| 2020 | Blue Ridge Phim điện ảnh | Cliff McGrath |
| 2020 | Tar Phim điện ảnh | Homeless Man/Carl |
| 2020 | The Water Walker Phim điện ảnh | Narrator |
| 2019 | Astronaut Phim điện ảnh | Len |
| 2019 | Shadow Wolves Phim điện ảnh | Nabahe |
| 2019 | Through Black Spruce Phim điện ảnh | Leo |
| 2019 | We Are Boats Phim điện ảnh | Cliff |
| 2019 | Truy Tìm UFO Truyền hình | David (1 tập) |
| 2017 | The Performance Phim điện ảnh | Jack |
| 2017 | Nữ Hoàng Poker Phim điện ảnh | Judge Foxman |
| 2017 | Te Ata Phim điện ảnh | Douglas Johnston |
| 2017 | As You Like It Phim điện ảnh | Corin |
| 2017 | Vùng Đất Tử Thần Phim điện ảnh | Ben |
| 2017 | Những Vị Thần Nước Mỹ Truyền hình | Whiskey Jack, Whiskey Jack (voice) (1 tập) |
| 2017 | Ngôi Lều Huyền Bí Phim điện ảnh | Male Papa |
| 2017 | Thị Trấn Riverdale Truyền hình | Thomas Topaz (1 tập) |
| 2016 | Goliath Truyền hình | Joe Littlecrow (8 tập) |
| 2016 | Out of the Darkness Phim điện ảnh | Gabe |
| 2016 | The Detour Truyền hình | Narvin (2 tập) |
| 2015 | Gấu Đột Biến Phim điện ảnh | Buffalo |
| 2014 | Walking the Mile Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2014 | Corner Gas: The Movie Phim điện ảnh | Fishing Guide |
| 2014 | Standing on Sacred Ground Truyền hình | Narrator (voice) (4 tập) |
| 2014 | Chuyện Tình Mùa Đông Phim điện ảnh | Humpstone John |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1970 | Alta comedia Truyền hình | Theatre Play (1 tập) |