7.4
Truyền hình
Diễn xuất
Jonathan Lipnicki
- Ngày sinh
- (36 tuổi)
- Nơi sinh
- Westlake Village, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Jonathan Lipnicki (born October 22, 1990) is an American actor. He is best known for his roles in Jerry Maguire and Stuart Little.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Truyền hình
6.1
Phim điện ảnh
Chú Chuột Siêu Quậy
7.0
Phim điện ảnh
Quản Lý và Người Tình
5.7
Phim điện ảnh
Bác Sĩ Dolittle
5.8
Phim điện ảnh
Chú Chuột Siêu Quậy 2
8.4
Truyền hình
The Resident
7.9
Truyền hình
Monk
7.3
Truyền hình
Dawson's Creek
6.1
Phim điện ảnh
Like Mike
7.0
Phim điện ảnh
The Little Vampire
6.8
Phim điện ảnh
Thời Điểm Vàng
6.1
Phim điện ảnh
Bad Ass 2: Bad Asses
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
6.5
Truyền hình
Late Show with David Letterman
4.9
Phim điện ảnh
Tốc độ tử thần
5.1
Phim điện ảnh
Init!ation
8.0
Phim điện ảnh
Sarah's Oil
7.2
Truyền hình
Fleishman Is in Trouble
Danh sách phim đã đóng 65
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Naming of the Things Phim điện ảnh | The Nudnik |
| TBA | Stigma: Raised in Hollywood Phim điện ảnh | Self |
| TBA | Williston Phim điện ảnh | Tom |
| TBA | Mazel Tough Phim điện ảnh | |
| TBA | O Pequeno Stuart Little 2 Phim điện ảnh | George Little |
| 2026 | Thời Điểm Vàng Phim điện ảnh | Crazyfrog73 |
| 2025 | Sarah's Oil Phim điện ảnh | Chemist |
| 2025 | Cottonmouth Phim điện ảnh | Norm |
| 2025 | Anywhere Phim điện ảnh | Woody |
| 2025 | The Joe Schmo Show Truyền hình | Jonathan Lipnicki (10 tập) |
| 2024 | Camp Pleasant Lake Phim điện ảnh | Jasper Meadows |
| 2024 | Man Goes On Rant Phim điện ảnh | Jonathan |
| 2023 | Secrets at the Museum Phim điện ảnh | Derek |
| 2023 | The Re-Education of Molly Singer Phim điện ảnh | Sully |
| 2022 | Fleishman Is in Trouble Truyền hình | Rabbi Turko (1 tập) |
| 2021 | Pooling to Paradise Phim điện ảnh | Sean |
| 2020 | Broil Phim điện ảnh | Syd |
| 2019 | 2nd Chance for Christmas Phim điện ảnh | Cory |
| 2019 | Christy's Kitchen Throwback Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Ace Phim điện ảnh | Russ |
| 2018 | Limelight Phim điện ảnh | Rocky |
| 2018 | Andover Phim điện ảnh | Steve |
| 2018 | The Resident Truyền hình | Remy Necco (1 tập) |
| 2017 | Drop the Mic Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Circus Kane Phim điện ảnh | Scott |
| 2017 | Beware the Lake Phim điện ảnh | Mason Clay |
| 2017 | Boone: The Bounty Hunter Phim điện ảnh | Ryan |
| 2017 | Tốc độ tử thần Phim điện ảnh | Rick |
| 2017 | Pitching Tents Phim điện ảnh | Scott |
| 2016 | Arlo: The Burping Pig Phim điện ảnh | Buster (Voice) |
| 2016 | Loserville Phim điện ảnh | Franklin Hope |
| 2016 | Celebs Go Dating Truyền hình | Self - Participant (20 tập) |
| 2016 | The Next Big Thing Phim điện ảnh | Himself |
| 2016 | Interns of F.I.E.L.D. Truyền hình | Chaz Furry (8 tập) |
| 2015 | Tag Phim điện ảnh | Rush |
| 2014 | Bad Ass 2: Bad Asses Phim điện ảnh | Hammer |
| 2013 | Beast of the Bering Sea Phim điện ảnh | Joe |
| 2013 | Family Tools Truyền hình | Ryan (1 tập) |
| 2012 | Edge of Salvation Phim điện ảnh | JJ |
| 2012 | For the Love of Money Phim điện ảnh | Young Yoni |
| 2010 | Worst Cooks in America Truyền hình | Self - Contestant (4 tập) |
| 2006 | Jamie Kennedy's Blowin' Up Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | The L.A. Riot Spectacular Phim điện ảnh | Tom Saltine Jr. |
| 2004 | The Teacher from the Black Lagoon… and More Slightly Scary Stories Phim điện ảnh | Little Boy (voice) |
| 2003 | The Osbourne Family Christmas Special Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | When Zachary Beaver Came to Town Phim điện ảnh | Toby |
| 2003 | The Teacher from the Black Lagoon Phim điện ảnh | Little Boy (voice) |
| 2002 | Chú Chuột Siêu Quậy 2 Phim điện ảnh | George Little |
| 2002 | Monk Truyền hình | Rudy Smith (1 tập) |
| 2002 | Like Mike Phim điện ảnh | Murph |
| 2002 | AFI's 100 Years... 100 Passions: America's Greatest Love Stories Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | The 1st 13th Annual Fancy Anvil Awards Show Program Special: Live in Stereo Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | The Little Vampire Phim điện ảnh | Tony Thompson |
| 1999 | Chú Chuột Siêu Quậy Phim điện ảnh | George Little |
| 1999 | The Late Late Show with Craig Kilborn Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1999 | Chuyện Nhà Griffin Truyền hình | Wesly (voice) (1 tập) |
| 1999 | Stuart Little: Making It Big Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | Bác Sĩ Dolittle Phim điện ảnh | Baby Tiger (voice) |
| 1998 | Dawson's Creek Truyền hình | Buzz Thompson (3 tập) |
| 1997 | Meego Truyền hình | Alex Parker (13 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Dog Years Phim điện ảnh | Executive Producer |
| TBA | Williston Phim điện ảnh | Executive Producer |
| TBA | Mazel Tough Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | Init!ation Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2017 | Tốc độ tử thần Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2016 | Welcome to Willits Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2012 | Broken Roads Phim điện ảnh | Executive Producer |