7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Đàm Vịnh Lân
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony [now China]
- Danh sách thực hiện
- 147 tác phẩm
Tiểu sử
Alan Tam Wing-Lun MH (traditional Chinese: 譚詠麟; simplified Chinese: 谭咏麟; pinyin: Tán Yǒnglín; Cantonese Yale: Taam4 Wing6Leon4; born 23 August 1950) is a Hong Kong singer and actor. He played a major role in developing the Cantopop scene in the 1980s as he was known for singing romantic ballads with modern arrangements. From 1983 to 1987, Alan Tam received numerous music awards and won Most Popular Male Artist and IFPI Award for successive four years, which made him the most famous superstar singer of Hong Kong in 1980s. In early 1988, he publicly quit all pop music award ceremonies and put most efforts in searching new direction for Cantopop music. He is also a members of The Wynners, along with Kenny Bee, Bennett Pang Kin-San, Danny Yip Chi-Keung and Anthony Chan Yau.
Today, he is still active in the music and film industry, releasing new albums on a regular basis. Since the late 1980s, he has served as a mentor for the cantopop music industry, earning the nickname the "Principal" or "Principal Tam". Today he is regularly seen across the media in Hong Kong, mainland China, Taiwan, and various parts of East Asia participating in all types of entertainment-related events and charity activities. As of 2013, Alan Tam has launched a total of 115 solo albums and has sold over 35 million records worldwide; he also holds the record for having held the most concerts in Hong Kong as a solo artist.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Hiệp Tặc Cao Phi
6.2
Phim điện ảnh
江湖
6.2
Phim điện ảnh
Đại Phúc Tinh
6.5
Phim điện ảnh
Tân Ca Truyền Kỳ
6.6
Phim điện ảnh
Tiền Tài Và Danh Vọng
5.8
Phim điện ảnh
豪門夜宴
6.9
Phim điện ảnh
Giọt Máu Cuối Cùng
5.5
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Bất Chấp
6.0
Phim điện ảnh
Song Hùng Kỳ Án
7.0
Phim điện ảnh
合家歡
6.3
Phim điện ảnh
假如我是真的
5.5
Phim điện ảnh
Hai Người Có Tướng Giết Vợ
4.8
Phim điện ảnh
山狗
4.9
Phim điện ảnh
Dung sing sai tsau 2011
5.0
Phim điện ảnh
Nghệ Thuật Cua Đào 2
6.0
Phim điện ảnh
小生怕怕
7.6
Phim điện ảnh
Nhất Kế Nhì Tài
Danh sách phim đã đóng 137
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 溫拿 Never Say Goodbye 2016 香港紅館演唱會 Phim điện ảnh | |
| TBA | 鬼婆婆 Phim điện ảnh | 兒子 |
| 2023 | 踏上新征程2024北京卫视跨年之夜 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 启航2024——中央广播电视总台跨年晚会 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 馬時亨 香港情 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 永遠寵愛 張國榮 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 2023江苏卫视跨年演唱会 Phim điện ảnh | 表演嘉宾 |
| 2022 | 喜剧的喜聚 Truyền hình | 特邀品笑员 (2 tập) |
| 2022 | 一馔千年 Truyền hình | (12 tập) |
| 2022 | 诗画中国 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 慶祝香港回歸祖國二十五周年文藝晚會 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 声生不息 Truyền hình | Self - Singer (1 tập) |
| 2021 | 大湾仔的夜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 时光音乐会 Truyền hình | Self (15 tập) |
| 2021 | 聲夢傳奇 Truyền hình | Coaching Supervisor (2 tập) |
| 2019 | 我们的歌 Truyền hình | Self (12 tập) |
| 2018 | 兄弟班 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 经典咏流传 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Đặc Vụ Bất Chấp Phim điện ảnh | Negotiator |
| 2017 | 粤语好声音2017 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Never Say Goodbye - The Wynners Live In Concert 2016 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 我想和你唱 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 谁是大歌神 Truyền hình | Self - Singer (2 tập) |
| 2016 | 江湖悲劇 Phim điện ảnh | Golden Alan |
| 2015 | 譚詠麟:銀河歲月40載演唱會Live Phim điện ảnh | |
| 2014 | 谭咏麟2014笑唱人生40年 Phim điện ảnh | |
| 2014 | Back To Priscilla 30th Anniversary Concert 2014 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 譚詠麟 李克勤左麟右李十週年演唱會2013 Phim điện ảnh | |
| 2013 | Polygram Forever Live 2013 Phim điện ảnh | |
| 2013 | PolyGram Forever Live Phim điện ảnh | Singer |
| 2013 | 2013我愛HK恭囍發財 Phim điện ảnh | Sung Chi Hung |
| 2012 | Alan Tam X Teresa Carpio Live In Concert 2012 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 起勢搖滾 Phim điện ảnh | Himself [cameo] |
| 2011 | Dung sing sai tsau 2011 Phim điện ảnh | The Wynner |
| 2011 | 与时尚同居 Phim điện ảnh | Alex |
| 2011 | 英雄·喋血 Phim điện ảnh | Huang Ying |
| 2011 | 温拿38大跃进演唱会 Phim điện ảnh | Alan Tam |
| 2010 | Alan Tam 2010 Live In Concert Phim điện ảnh | |
| 2010 | 財神到 Phim điện ảnh | Fortune God |
| 2010 | Uni-Power大合唱会 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 左麟右李演唱会 Phim điện ảnh | |
| 2009 | Alan & Hacken 2009 Live Concert Phim điện ảnh | |
| 2009 | 星星同學會 Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | 一個地球 Truyền hình | self (4 tập) |
| 2008 | The Best Sound Ever Reborn-爱的根源 Phim điện ảnh | Himself |
| 2008 | 谭咏麟:爱的根源 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 温拿33好时光演唱会 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 左麟右李之我愛醫家人 Phim điện ảnh | Huang Jinlun / 3 other roles |
| 2006 | 美女廚房 Truyền hình | (2 tập) |
| 2005 | 譚詠麟歌者戀歌濃情三十年演唱會 Phim điện ảnh | 声乐 |
| 2004 | 溫拿十五週年演唱會88 Phim điện ảnh | |
| 2004 | Alan Tam & Hacken Lee 2004 Live Phim điện ảnh | Alan Tam |
| 2004 | 左麟右李04开心演唱会 Phim điện ảnh | |
| 2004 | Anita Classic Moment Live Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | 梅艳芳红馆绝唱经典演唱会 Phim điện ảnh | 嘉宾 |
| 2003 | 大丈夫 Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Alan Tam & Hacken Lee Live Concert 2003 Phim điện ảnh | Alan Tam |
| 2003 | 左麟右李演唱会2003 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 港樂.Alan Live 2002 Phim điện ảnh | 声乐 |
| 2001 | 譚詠麟飛一般演唱會2001 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | The Best Sound Ever Reborn-爱的根源 Phim điện ảnh | Music |
| 2004 | 江湖 Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | Anita Classic Moment Live Phim điện ảnh | Songs |
| 2001 | 初戀嗱喳麵 Phim điện ảnh | Producer |
| 1996 | Tiếu Ngạo Giang Hồ Truyền hình | Songs (43 tập) |
| 1992 | Hiệp Tặc Cao Phi Phim điện ảnh | Songs |
| 1989 | Cuộc Sống Công Bằng Truyền hình | Musician (30 tập) |
| 1989 | 合家歡 Phim điện ảnh | Songs |
| 1988 | 女子監獄 Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | 點指賊賊 Phim điện ảnh | Producer |
| 1987 | 用愛捉伊人 Phim điện ảnh | Producer |
| 1987 | 開心勿語 Phim điện ảnh | Producer |
| 1986 | Long Huynh Hổ Đệ Phim điện ảnh | Songs |
| 1980 | 山狗 Phim điện ảnh | Songs |